PHỤ LỤC 1
MẪU ĐĂNG KÝ CẤP THÍ ĐIỂM “NHÃN XANH VIỆT NAM”
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT
Ngày13 tháng8 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN DOANH NGHIỆP
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 200
Kính gửi: Tổng cục Môi trường
Căn cứ Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 8 năm 2010 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thủ tục, trình tự, chứng nhận
và cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-BTNMT ngày tháng năm của Bộ
trưởng Bộ tài nguyên và Môi trường phê duyệt tiêu chí “Nhãn xanh Việt Nam”
cho nhóm sản phẩm (hoặc dịch vụ) ,
Doanh nghiệp đăng ký:
Người đại diện: Chức vụ:
Trụ sở chính tại:
Điện thoại: Fax: Email
Đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường đánh giá, chứng nhận (hoặc chứng
nhận lại) và cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam” cho sản phẩm (hoặc dịch
vụ) (in đậm tên nhãn hiệu của sản phẩm hoặc dịch vụ).
Hồ sơ đăng ký cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam” bao gồm:
1)
2)
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Bộ Tài nguyên và Môi
trường sau khi được cấp Quyết định chứng nhận sản phẩm, dịch vụ đạt tiêu chí
cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam”.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
1
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ VỀ TÌNH HÌNH
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG CỦA DOANH NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT
ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
PHẨN A. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
A.1. Tên doanh nghiệp:
A.2. Tên công ty mẹ/cơ quan chủ quản (nếu có):
A.3. Cán bộ chịu trách nhiệm theo dõi về quản lý môi trường:
Họ và tên:
Chức vụ:
Trình độ chuyên môn:
Điện thoại: Fax: Email:
A.4. Địa điểm hoạt động của doanh nghiệp: (báo cáo tất cả các điểm sản xuất,
kinh doanh hiện có)
Phường/Xã (Số nhà nếu có):
Quận/Huyện/Thành phố:
Tỉnh/Thành phố:
Nằm trong Khu công nghiệp/Khu chế xuất công nghiệp:
Địa chỉ liên hệ qua bưu điện (Nếu không giống địa chỉ nêu trên):
Phường/Xã (Số nhà nếu có):
Quận/Huyện/Thành phố:
Tỉnh/Thành phố:
A.5. Địa chỉ website của doanh nghiệp (nếu có):
A.6. Lao động hiện có:
- Số cán bộ làm việc toàn thời gian cố định cho cơ sở:
- Lao động làm việc theo thời vụ (tổng số tháng/người trong cả năm):
A.7. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: số… ngày tháng năm….
do…………… cấp
(Nếu có thay đổi về Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đề nghị nêu rõ)
A.8. Ngành nghề kinh doanh được cấp phép:
A.9. Doanh nghiệp có thực hiện theo dõi, đánh giá và lập báo cáo kết quả
bảo vệ môi trường hàng năm không?
1. Có 2. Không
2
A.10. Doanh nghiệp tự xây dựng báo cáo về môi trường của mình hay thuê
đơn vị tư vấn bên ngoài thực hiện? Trường hợp thuê đơn vị tư vấn bên
ngoài thực hiện, hãy nêu rõ những thông tin sau:
Tên cơ quan tư vấn:
Địa chỉ liên hệ:
Giấy phép hoạt động số:…… cấp ngày tháng năm do… ….cấp
PHẦN B. THÔNG TIN CHUNG VỀ THỰC HIỆN PHÁP LUẬT TRONG
LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Giấy
xác nhận đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường:
Số ngày tháng năm
Cơ quan phê duyệt/xác nhận:
(Gửi kèm theo bản sao Báo cáo Đánh giá tác động môi trường hoặc Bản
cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt/xác nhận và văn bản của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền phê duyệt/xác nhận)
2. Tuân thủ quan trắc đầy đủ theo như các cam kết trong Báo cáo đánh giá
tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt:
1. Có 2. Không
Tần suất quan trắc?
Theo tháng Theo quý Theo năm
3. Tuân thủ việc xả nước thải theo như các cam kết trong Báo cáo đánh giá
tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt:
1. Có 2. Không
(Gửi kèm theo bản sao văn bản liên quan đến việc tuân thủ xả nước thải:
giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, hoặc hợp đồng về các điều kiện được
phép xả nước thải của doanh nghiệp vào nhà máy xử lý nước thải tập trung, )
5. Phát sinh chất thải nguy hại:
1. Có 2. Không
Nếu có, đề nghị bổ sung thêm các thông tin sau đây:
Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại cấp ngày tháng
năm do cấp;
Mã số quản lý chất thải nguy hại:
(Gửi kèm theo bản sao)
PHẦN C. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ KẾT QUẢ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Tiêu dùng năng lượng
3
1.1. Tình hình tiêu dùng năng lượng của doanh nghiệp:
Stt Hạng mục
Đơn vị
tính
Tổng mức tiêu hao cả năm
Năm
trươc
Năm
báo cáo
Dự kiến
năm sau
1 Điện mWh
2 Khí đốt mWh
3 Nhiên liệu hóa thạch khác
(than, dầu DO, FO các loại)
4 Tổng chi cho tiêu dùng năng
lượng cả năm
đồng
1.2. Áp dụng các phương án hoặc chương trình tiết kiệm nhiên liệu:
1. Có 2. Không
1.3. Áp dụng các phương án hoặc chương trình sử dụng nhiên liệu sạch:
1. Có 2. Không
Nếu có (mục 1.2 và 1.3) đề nghị mô tả phương án hoặc chương trình mà
doanh nghiệp đã hoặc đang áp dụng, tự đánh giá về hiệu quả kinh tế thông qua
các phương án hoặc chương trình này (trình bày riêng trong phụ lục kèm theo
Báo cáo này).
2. Tiêu dùng nước
2.1. Tình hình tiêu dùng nước của doanh nghiệp:
Stt Hạng mục
Đơn
vị
tính
Mục
đích sử
dụng
Tổng mức tiêu hao cả năm
Năm
trươc
Năm
báo cáo
Dự kiến
năm sau
1 Nước cấp (nước sạch) M
3
2 Nước dưới đất (tự khai
thác)*
M
3
3 Nước mặt (tự khai thác)** M
3
4 Tổng chi cho tiêu dùng
nước cả năm
đồng
(*), (**) Giấy phép khai thác (nước dưới đất hoặc nước mặt) cấp
ngày tháng năm do cấp (nếu có)
4
3. Khối lượng và phương pháp lưu trữ và sử dụng nguyên liệu thô các loại
3.1. Nguyên liệu là tài nguyên thiên nhiên:
Stt
Loại
nguyên
liệu
Mục
đích sử
dụng
Biện pháp
bảo quản,
lưu giữ
Đơn vị
tính
Khối lượng sử dụng
Năm
trươc
Năm
báo cáo
Dự kiến
năm sau
1 Nguyên
liệu 1
… ……
… Nguyên
liệu n
3.2. Nguyên liệu khác (không bao gồm các nguyên liệu là hóa chất):
Stt
Loại
nguyên
liệu
Mục
đích sử
dụng
Biện pháp
bảo quản,
lưu giữ
Đơn vị
tính
Khối lượng sử dụng
Năm
trươc
Năm
báo cáo
Dự kiến
năm sau
1 Nguyên
liệu 1
… ……
… Nguyên
liệu n
Đánh giá (mục 3.1 và 3.2) về những tiến bộ, ưu điểm và nhược điểm liên
quan đến tiết kiệm tài nguyên, mức độ an toàn về môi trường và sức khỏe người
lao động đối với các biện pháp lưu giữ, bảo quản và sử dụng nguyên liệu các
loại hiện đang sử dụng tại doanh nghiệp (trình bày riêng trong phụ lục kèm theo
Báo cáo này).
4. Khối lượng, phương pháp lưu trữ và sử dụng hóa chất các loại
4.1. Hóa chất thông thường:
Stt Tên hóa
chất
Mục
đích
sử
dụng
Biện
pháp
bảo
quản,
lưu giữ
Đã lập
MSDS(*)
Đơn
vị
tính
Khối lượng sử dụng
Năm
trươc
Năm
báo
cáo
Dự
kiến
năm
sau
1 Hóa chất 1 Có/Không
… ……
… Hóa chất n
(*) MSDS: Phiếu thông tin an toàn hóa chất (được lập theo quy định quốc tế)
5
4.2. Hóa chất thuộc danh mục các chất nguy hại:
Stt
Tên hóa
chất
Nhóm
nguy
hại(*)
Mục
đích
sử
dụng
Biện
pháp
bảo
quản,
lưu giữ
Đã
lập
MSDS
Đơn
vị
tính
Khối lượng sử dụng
Năm
trươc
Năm
báo
cáo
Dự
kiến
năm
sau
1 Hóa chất
1
… …….
… Hóa chất
n
(*) POP; Phá hủy tầng ô-zôn
4.3. Hóa chất thuộc danh mục chất độc các bảng:
Stt
Tên hóa
chất
Nhóm
/bảng
độc
Mục
đích
sử
dụng
Biện
pháp
bảo
quản,
lưu
giữ
Đã lập
MSDS
Đơn
vị
tính
Khối lượng sử dụng
Năm
trươc
Năm
báo
cáo
Dự
kiến
năm
sau
1 Hóa chất 1
… …….
… Hóa chất n
Đánh giá về những tiến bộ, ưu điểm và nhược điểm liên quan đến công
tác an toàn hóa chất tại doanh nghiệp (Trình bày riêng trong phụ lục kèm theo
Báo cáo này).
5. Nguồn, lượng phát thải và biện pháp kiểm soát, xử lý chất thải rắn
5.1. Chất thải rắn thông thường
Stt Nguồn Khối lượng
thải
(tấn/năm)
Tỷ lệ
thu
gom
(%)
Tỷ lệ
chất
hữu
cơ
(%)
Tỷ lệ
chất
vô cơ
(%)
Tỷ lệ
tái chế
được
(%)
Tỷ lệ
tái sử
dụng
được
(%)
Biện
pháp
Xử lý
1 Nguồn 1
6
2 Nguồn 2
… …
TỔNG
CỘNG
(Nguồn ở đây được hiểu là loại hình hoạt động hoặc theo từng công đoạn sản
xuất. Trường hợp không khai được theo các nguồn riêng biệt thì cung cấp số liệu
tổng cộng)
5.2. Chất thải rắn nguy hại:
Stt Tên/loại hình
chất thải
Mức phát thải
Đơn vị tính Khối lượng
Biện pháp xử lý
1 Dầu
2 Dung môi
… …
(Liệt kê tất cả các loại chất thải rắn nguy hại phát sinh tại doanh nghiệp được
quy định tại Danh mục chất thải nguy hại ban hành kèm theo Quyết định số
23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường).
5.3. Thực hiện tự quan trắc lượng phát sinh chất thải rắn:
1. Có 2. Không
5.4. Tự quan trắc thành phần chất thải rắn:
1. Có 2. Không
5.5. Chỉ tiêu quan trắc chất thải rắn:
Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất quan trắc
1
2
3
… ………
6. Nguồn, lượng phát thải và biện pháp kiểm soát, xử lý nước thải
6.1. Tổng lưu lượng nước thải được xả vào hệ thống chung:
- Mức cao nhất: ……… m
3
/ngày
7
- Mức thấp nhất:……… m
3
/ngày
- Trung bình theo năm:……… m
3
/ngày
6.2. Thành phần nước thải:
Stt Thông số (*) Tải lượng ước tính
Đơn vị
tính
Giá trị
trước xử lý
Giá trị
sau xử lý
Biện pháp
xử lý
1 pH
2 BOD
3 COD
4 TSS
5 Dầu mỡ khoáng
6 Dầu động thực vật
7 Kim loại nặng
8 Tổng chất rắn hòa tan
… Các chất khác
(*) Liệt kê theo các thành phần thải có trong nước thải của doanh nghiệp mà có giới
hạn mức phát thải theo TCVN áp dụng với loại hình nước thải của doanh nghiệp.
6.3. Thực hiện tự quan trắc lưu lượng nước thải:
1. Có 2. Không
6.4. Tự quan trắc thành phần nước thải:
1. Có 2. Không
6.5. Chỉ tiêu quan trắc nước thải:
Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất quan trắc
1
2
3
……
8
6.6. Thực hiện đầy đủ việc đóng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:
1. Có 2. Không
7. Nguồn, lượng phát thải và biện pháp kiểm soát, xử lý khí thải
7.1. Tổng mức phát thải các loại khí nhà kính (tấn/năm):
quy đổi tương đương theo CO
2
(tấn/năm):
7.2. Thành phần khí thải:
Stt Thông
số (*)
Nguồn Lượng phát thải ước tính theo
năm
Đơn vị
tính
Giá trị
trước xử
lý
Giá trị
sau xử
lý
Biện pháp xử lý
A Hơi, khí
1 CO
2 CO
2
3 NO
x
4 SO
2
5 H
2
S
Dung
môi
Axít
Thuốc
BVTV
… …
B Bụi
PM10
PM25
Bụi silic
…
9
C Khói
…
(*) Liệt kê theo các thành phần thải có trong khí thải của doanh nghiệp mà có
giới hạn mức phát thải theo TCVN áp dụng với từn loại hình doanh nghiệp.
7.3. Thực hiện tự quan trắc về phát thải khí:
1. Có 2. Không
7.4. Chỉ tiêu quan trắc phát thải khí:
Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất quan trắc
1
2
……
8. Nguồn, mức độ và biện pháp khắc phục đối với ô nhiễm tiếng ồn
8.1. Thực hiện tự quan trắc về tiếng ồn:
1. Có 2. Không
8.2. Chỉ tiêu quan trắc tiếng ồn:
Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất quan trắc
1
2
……
9. Nguy cơ và các biện pháp phòng cháy, nổ
Xác định các nguy cơ và mô tả các biện pháp phòng tránh tương ứng. Tự
đánh giá về những tiến bộ, ưu điểm và nhược điểm liên quan đến công tác
phòng cháy nổ tại doanh nghiệp.
10. Nguy cơ và các biện pháp phòng chống sự cố môi trường
Xác định các nguy cơ và mô tả các biện pháp phòng tránh tương ứng. Tự
đánh giá về những tiến bộ, ưu điểm và nhược điểm liên quan đến công tác
phòng tránh sự cố môi trường tại doanh nghiệp.
10
11. Rủi ro đối với sức khỏe người lao động và biện pháp kiểm soát rủi ro
Xác định các nguy cơ và mô tả các biện pháp phòng tránh tương ứng. Tự
đánh giá về những tiến bộ, ưu điểm và nhược điểm liên quan đến công tác kiểm
soát rủi ro do tác động của môi trường đến sức khỏe người lao động tại doanh nghiệp.
12. Chi kinh phí bảo vệ môi trường
Đơn vị tính: triệu đồng
Stt Hạng mục Năm
trươc
Năm
báo cáo
Dự kiến
năm sau
1 Tổng doanh thu cả năm
2 Tổng số thuế đóng cho Nhà nước
3 Tổng chi cho bảo vệ môi trường, trong đó:
Chi cho các phương án tiết kiệm năng
lượng
Chi cho các phương án xử lý khí thải
Chi cho các phương án xử lý nước thải
Chi cho các phương án xử lý chất thải rắn
Chi cho các hoạt động tự quan trắc
4 Chi chăm sóc và bảo vệ sức khỏe người
lao động
PHẦN D. KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI TRONG NĂM SẮP TỚI VỀ
CÁC PHƯƠNG ÁN DUY TRÌ, CẢI THIỆN, NÂNG CAO CHẤT
LƯỢNG MÔI TRƯỜNG
1. Phương án cải thiện và nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên
1. 1. Tiêu dùng năng lượng
1.2. Sử dụng nước
1.3. Tiết kiệm nguyên liệu
2. Phương án giảm thiểu phát thải
2.1. Chất thải rắn
2.2. Nước thải
2.3. Khí thải
3. Phương án phòng tránh và ứng cứu sự cố môi trường
3.1. Các sự cố cháy, nổ
3.2. Các sự cố khác
11
PHẦN E. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA
DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp tự đánh giá việc thực hiện trách nhiệm xã hội của mình
theo 10 tiêu chí sau đây và làm rõ mức độ đã thực hiện, dự kiến sẽ thực hiện hay
đã đưa vào trong chính sách phát triển của doanh nghiệp:
1. Quyền con người
1.1. Doanh nghiệp ủng hộ và tôn trọng các quyền con người đã được quốc tế
tuyên bố, ví dụ như cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, giáo dục và nhà ở
cho người lao động;
1.2. Doanh nghiệp đảm bảo không đồng loã với việc lạm dụng nhân quyền, ví
dụ như giảm giá thành sản phẩm, rút ngắn thời hạn giao hàng, v.v, gây việc
giảm thời gian nghỉ ngơi và giải trí của người lao động.
2. Lao động
2.1. Doanh nghiệp ủng hộ việc tự do thành lập hiệp hội và thực sự thừa nhận
quyền thương lượng tập thể như cho phép tổ chức công đoàn, cho NLĐ được tự
do tham gia công đoàn và hội họp, tạo điều kiện thuận lợi cho công đoàn hoạt
động, ký Thỏa ước lao động tập thể với công đoàn.
2.2. Doanh nghiệp đảm bảo loại bỏ tất cả các hình thức lao động cưỡng bức và
lao động bắt buộc như bắt buộc lao động thêm giờ, quy định thời gian và số lần
đi vệ sinh, bắt vào làm việc ở những nơi nguy hiểm đến tính mạng, v.v.
2.3. Doanh nghiệp đảm bảo xoá bỏ tình trạng lao động trẻ em, như không sử
dụng lao động dưới 15 tuổi, có chế độ lao động đặc biệt nếu có sử dụng lao động
dưới 18 tuổi.
2.4. Doanh nghiệp đảm bảo loại bỏ phân biệt đối xử trong sử dụng lao động và
nghề nghiệp, như phân biệt về giới, tôn giáo, sắc tộc, định hướng chính trị,
nguồn gốc xã hội, v.v.
3. Môi trường
3.1. Doanh nghiệp ủng hộ và thực hiện các phương án cải thiện môi trường và
điều kiện làm việc, đảm bảo an toàn-vệ sinh lao động và tạo nơi làm việc lành
mạnh và thân thiện;
3.2. Ủng hộ và thực hiện các phương án phòng ngừa đối với các thách thức của
môi trường thông qua việc thống kê và đánh giá được các nguy cơ đối với môi
trường có thể xảy ra, không sử dụng công nghệ hoặc vật liệu có nguy cơ tác hại
đến môi trường, v.v. Khuyến khích và thực hiện các sáng kiến để nâng cao hơn
nữa trách nhiệm đối với môi trường. Lồng ghép việc bảo vệ môi trường trong
chính sách, quyết định và hoạt động của doanh nghiệp.
3.3. Khuyến khích phát triển và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường.
4. Chống tham nhũng
Doanh nghiệp chống lại nạn tham nhũng dưới mọi hình thức kể cả đòi hối
lộ và nhận hối lộ. Để thực hiện việc này, doanh nghiệp cần rất rõ ràng trong mọi
chính sách và hướng dẫn kinh doanh.
12
PHỤ LỤC 3
MẪU BẢN NHẬN XÉT DOANH NGHIỆP TUÂN THỦ
QUY ĐINH PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT
ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
, ngày tháng năm 200
BẢN NHẬN XÉT
Doanh nghiệp:
Trụ sở chính tại:
Sản phẩm, dịch vụ đăng ký cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam”
(tên nhãn hiệu của sản phẩm hoặc dịch vụ)
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (
∗
):
- Tên cơ sở:
- Địa điểm:
1 – Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường:
1. Có 2. Chưa đầy đủ 3. Không
(nếu chưa đầy đủ, đề nghị liệt kê rõ)
3 – Bị xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (trong thời hạn
hai (02) năm tính đến ngày nhận xét):
1. Có 2. Không
(nếu có, đề nghị ghi rõ hành vi nào bị xử lý)
Giám đốc Sở
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(
Ghi chú: nếu sản phẩm, dịch vụ đăng ký cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam” được sản xuất,
kinh doanh ở nhiều cơ sở trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nhau thì
doanh nghiệp cần có Bản nhận xét của từng Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc tỉnh, thành phố
đó.
13
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CAM KẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT
ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
, ngày tháng năm
GIẤY CAM KẾT
Kính gửi: Tổng cục Môi trường
Căn cứ Quyết định số 1493/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 8 năm 2010 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thủ tục, trình tự, chứng nhận
và cấp thí điểm “Nhãn xanh Việt Nam”,
Doanh nghiệp đăng ký:
Người đại diện: Chức vụ:
Trụ sở chính tại:
Điện thoại: Fax: Email
Cam kết sản phẩm (hoặc dịch vụ) (tên nhãn hiệu của sản phẩm hoặc
dịch vụ) không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của các tổ chức cá nhân khác.
Doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm
quyền sở hữu trí tuệ.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét