Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 51/2002/QĐ-BCN về Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện 500kV Phần xây lắp móng do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
ĐƯỜNG KÍNH GỐC
CÂY
ĐỔI RA CÂY TIÊU
CHUẨN
ĐƯỜNG KÍNH GỐC
CÂY
ĐỔI RA CÂY TIÊU
CHUẨN
> 10 ÷ 20 cm
1,0
> 40 ÷ 50 cm
6,0
> 20 ÷ 30 cm
1,5
> 50 ÷ 60 cm
15,0
> 30 ÷ 40 cm
3,5
Ghi chú: Đường kính cây được quy định đo ở đoạn 30 cm tính từ mặt đất
012.000 CÔNG TÁT CHẶT CÂY:
Quy định áp dụng: Công tác chặt cây chỉ áp dụng cho công việc giải phóng hành lang tuyến, mở
đường vận chuyển vật liệu, giải phóng mặt bằng để thi công móng, dựng cột, kéo rải dây.
Thành phần công việc: Chặt cây; đốn bỏ cành, ngọn; cưa chặt cây thành từng đoạn dài 4 đến 5m;
vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m.
012.100 CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công: bậc thợ: 3,0/7
Đơn vị tính: Công/1cây

HIỆU
CÔNG TÁC XÂY LẮP
ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY ≤ (cm)
20 30 40 50 60 70 > 70
012.11 Chặt cây ở địa hình bằng
phẳng
0,13 0,25 0,52 0,98 2,13 5,10 9,64
012.12 Chặt cây ở địa hình sườn
đồi dốc > 25
0
0,15 0,28 0,61 1,11 3,12 6,69 11,00
1 2 3 4 5 6 7
Ghi chú: Trường hợp chặt cây nơi sình lầy, nước thì định mức được nhân với hệ số 2.
012.200 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CẦM TAY:
Đơn vị tính: 1 cây
MÃ CÔNG
TÁC XÂY
THÀNH PHẦN ĐƠN ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY (cm)
≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 60 ≤ 70
>70
012.21 Chặt cây ở
địa hình
tương đối
Nhân công Bậc
thợ 3,0/7
Công 0,07 0,13 0,26 0,49 1,07 2,55 4,82
Máy thi công
Máy cưa cầm tay
Ca 0,11 0,14 0,18 0,24 0,31 0,40 0,52
012.22 Chặt cây ở
địa hình
sườn đồi
Nhân công Bậc
thợ 3,0/7
Công 0,08 0,15 0,31 0,56 1,23 2,93 5,50
Máy thi công Máy
cưa cầm tay
Ca 0,13 0,16 0,22 0,28 0,37 0,48 0,62
1 2 3 4 5 6 7
Ghi chú: Trường hợp chặt cây nơi sình lầy, nước thì định mức được nhân với hệ số 2.
013.100 ĐÀO GỐC CÂY TẠI VỊ TRÍ MÓNG CỘT:
Thành phần công việc: Đào gốc, rễ cây theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công: Bậc thợ 3,0/7
Đơn vị tính: Công/1gốc cây

HIỆU
CÔNG TÁC XÂY LẮP ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY (cm)
≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 60 ≤ 70
> 70
013.11 Đào gốc cây ở địa hình tương
đối bằng phẳng 0,19 0,36 0,67 1,30 3,10 5,82 10,43
013.12 Đào gốc cây ở địa hình sườn
đồi dốc > 25
0
0,22 0,42 0,77 1,49 3,56 6,69 11,99
1 2 3 4 5 6 7
013.200 ĐÀO BỤI CÂY, BỤI TRE TẠI VỊ TRÍ MÓNG CỘT:
Thành phần công việc: Đào bụi cây theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vị 30cm
Nhân công: Bậc thợ 3,0/7
Đơn vị tính: Công/1 bụi

HIỆU
CÔNG TÁC XÂY LẮP ĐƯỜNG KÍNH
BỤI CÂY
KHÁC (cm)
ĐƯỜNG KÍNH BỤI TRE (cm)
≤ 30
> 30
≤ 50 ≤ 70 ≤ 90 ≤ 110
> 110
013.21 Đào bụi cây, bụi tre ở địa
hình tương đối bằng
phẳng
0,50 0,72 2,30 3,45 5,18 7,76 11,64
013.22 Đào bụi cây, bụi tre ở
sườn đồi dốc > 25
0
0,58 0,83 2,65 3,98 5,96 8,94 13,42
1 2 3 4 5 6 7
014. 100 LÀM ĐƯỜNG TẠM:
Thành phần công việc: Đắp nền đường bằng đất đã đào; san, đầm đúng yêu cầu kỹ thuật; đào rãnh,
cắm vỉa.
014.100 LÀM ĐƯỜNG TẠM BẰNG THỦ CÔNG:
Nhân công: Bậc thợ 3,0/7
Đơn vị tính: Công/10m
2
, 1m
3
MÃ HIỆU CÔNG TÁC XÂY LẮP ĐƠN VỊ CẤP ĐẤT
I II III IV
014.11 San sửa mặt đường 10m2 0,43 0,54 0,67 0,83
014.12 Đào san đất theo sườn đồi M3 0,50 0,56 0,75 0,91
014.13 Làm đường mới M3 0,81 0,87 1,09 1,32
014.14 Tôn tạo đường cũ M3 0,69 0,78 0,93 1,08
1 2 3 4
014.200 LÀM ĐƯỜNG TẠM BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI:
Đơn vị tính: 100m
3

HIỆU
CÔNG TÁC XÂY
LẮP
THÀNH PHẦN HAO
PHÍ
ĐƠN
VỊ
CẤP ĐẤT
I II III IV
014.21 Làm đường tạm
bằng thủ công kết
hợp máy ủi ≤ 75CV
Nhân công Bậc thợ
3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công Máy ủi ≤
75CV
Ca 0,487 0,596 0,716 0,946
014.22 Làm đường tạm
bằng thủ công kết
hợp máy ủi ≤
Nhân công Bậc thợ
3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công Máy ủi ≤
100CV
Ca 0,424 0,519 0,624 0,842
014.23 Làm đường tạm
bằng thủ công kết
hợp máy ủi ≤
Nhân công Bậc thợ
3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công Máy ủi ≤
140CV
Ca 0,389 0,484 0,592 0,798
1 2 3 4
015.100 LÀM CẦU TẠM:
Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m, tiến hành cưa, chặt, lắp
cố định vào vị trí đảm bảo kỹ thuật, an toàn (Vật liệu làm bằng tre hoặc gỗ, cho xe thô sơ và người
đi lại).
Đơn vị tính: 10m
2

HIỆU
THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ TRONG MỌI ĐIỀU
KIỆN
015.10 Vật liệu
- Tre cây (hoặc gỗ) kích thước Φ=
8÷10cm, L=6÷8m
cây 15
- Vật liệu khác % 5
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7 công 3,20
016.100 RẢI ĐÁ CHỐNG LÚN:
Thành phần công việc: Rải đá theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, đá đã được vận
chuyển đến trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m,
3

HIỆU
THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ TRONG MỌI ĐIỀU KIỆN
Vật liệu
016.10 Đá hốc m
3
1,22
Đá dăm m
3
0,12
Nhân công
Bậc thợ công 1,10
Ghi chú: Nếu làm ngầm thì mức nhân công được nhân với hệ số 1,80
017.000 SAN MẶT BẰNG:
Quy định áp dụng: San mặt bằng chỉ áp dụng cho công tác san sửa mặt bằng để thi công móng,
kho bãi.
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra, đào mặt bằng, san sửa mặt bằng trong mọi điều kiện
theo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn chỉnh.
017.100 SAN MẶT BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 10m
2
(hoặc 1m
3
)

HIỆU
CÔNG TÁC
XÂY LẮP
THÀNH PHẦN HAO
PHÍ
ĐƠN VỊ CẤP ĐẤT
I II III IV
017.11 San sửa mặt
bằng
Nhân công Bậc thợ 3,0/7 Công/1m
2
0,05 0,06 0,07 0,08
017.12 Đào mặt bằng Nhân công Bậc thợ 3,0/7 Công/1m
3
0,46 0,73 1,25 2,00
1 2 3 4
017.200 SAN MẶT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI:
Đơn vị tính: 100m
3


HIỆU
CÔNG TÁC XÂY
LẮP
THÀNH PHẦN HAO
PHÍ
ĐƠN
VỊ
CẤP ĐẤT
I II III IV
017.21 San mặt bằng thủ công
kết hợp máy ủi ≤ 75CV
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công
Máy ủi ≤75CV
Ca 0,36 0,44 0,59 0,79
017.22 San mặt bằng thủ công
kết hợp máy ủi
≤100CV
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công
Máy ủi ≤ 100CV
Ca 0,31 0,38 0,50 0,68
017.23 San mặt bằng thủ công
kết hợp máy ủi
≤140CV
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
Công 2,85 3,72 4,45 5,40
Máy thi công
Máy ủi ≤ 140CV
Ca 0,29 0,36 0,48 0,64
1 2 3 4
018.100. LÀM KHO TẠM:
Đơn vị tính: 1m
2
sử dụng
MÃ HIỆU THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN VỊ KHO KÍN KHO HỞ
018.10 Vật liệu
- Giấy dầu m
2
7 2,5
- Tre (gỗ), kích thước Φ=8÷10cm, L=6÷8m
cây 2,5 2
- Nứa cây 6,5 5
- Vật liệu khác % 5 5
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7 công 1,65 1,49
1 2
019.100 PHÁ ĐÁ LÀM MẶT BẰNG, ĐƯỜNG TẠM:
Đơn vị tính: 100m
3

HIỆU
CÔNG TÁC
XÂY LẮP
THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN
VỊ
CẤP ĐÁ
I II III IV
019.11 Đào phá nổ mìn,
chiều dày lớp đá
≤2m
Vật liệu
Thuốc nổ amonit kg 65,5 59,6 54,2 48,8
Kíp nổ cái 22,0 20,0 18,0 16,0
Dây nổ m 22,0 20,0 18,0 16,0
Dây điện m 25,8 23,97 23,0 20,44
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 148,4 121,44 105,1 97,24
Máy thi công
Máy khoan cầm tay ∅
ca 1,9 1,7 1,5 1,4
40-56mm
Máy nén khí 10m
3
/phút ca 0,73 0,65 0,58 0,54
019.2 Đào phá đá nổ
mìn, chiều dày
lớp đá >2m
Vật liệu
Thuốc nổ amonit kg 72 65,5 59,6 50,2
Kíp nổ cái 24 22 20 18
Dây nổ m 24 22 20 18
Dây diện m 31 28,8 26,5 23,8
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 113,04 94,30 80,00 76,48
Máy thi công
Máy khoan cầm tay ∅
ca 2,10 1,90 1,70 1,50
40-56 mm
Máy nén khí 10m
3
/phút ca 0,81 0,73 0,65 0,58
019-13 Đào phá đá thủ
công
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7 Công
công 450,0 351,0 302,0 271,4
019-14 Đào phá đá mồ
côi thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
công 517 403,6 247,8 312,1
1 2 3 4
Chương II
CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐÁ
Công tác đào lắp đất đá phải đảm bảo đúng kích thước, hình dáng, độ dốc theo thiết kế thi công,
đảm bảo thành mép không bị sụt lở hoặc đất trôi xuống hố móng. Khi gặp đất sụt lở phải văng
chống, thì công đó được tính ngoài định mức. Định mức đào đất đã tính công vận chuyển đất ra
khỏi phạm vi quy định đảm bảo thành mép không sụt lở hoặc đất trôi xuống hố móng.
• Việc tính khối lượng đất đá đào phải áp dụng theo các quy định sau:
- Diện tích hố đào được tính theo diện tích đáy móng.
- Khối lượng đất đào là thể tích hố đào.
- Lực lượng đất đắp là thể tích phải đắp đã đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật.
- Khối lượng đào phá đá tính theo thể tích khối đá nguyên thổ.
• Đào đất ở vùng sình lầy ngập nước, định mức được nhân với hệ số: 1,5
• Công đắp bờ ao và tát nước, vén bùn trước khi đào móng ở nơi sình lầy ngập nước được tính
riêng.
020.000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘG ĐỘC LẬP BẰNG THỦ CÔNG:
Thành phần công việc: Đào theo yêu cầu kỹ thuật vận chuyyển đất trong phạm vi 10m.
Nhân công: bậc thợ 3,0/7
Đơn vị tính: 1m
3
MÃ CÔNG TÁC ĐỘ SÂU HỐ
ĐÀO (m)
CẤP ĐẤT
I II III IV
020.01
Đào hố thế có diện tích ≤5m
2
≤ 1
0,55 0,85 1,38 2,20
020.02 Nt > 1 0,78 1,14 1,66 2,57
020.03
Diện tích hố móng ≤ 35m
2
≤ 2
0,61 0,83 1,23 1,85
020.04 Nt
≤ 3
0,66 0,89 1,32 1,94
020.05 Nt > 3 0,73 0,97 1,41 2,06
020.06
Diện tích hố móng ≤ 50m
2
≤ 2
0,64 0,87 1,30 1,94
020.07 Nt
≤ 3
0,69 0,94 1,39 2,04
020.08 Nt
≤ 4
0,76 1,01 1,47 2,16
020.09 Nt > 4 0,84 1,11 1,62 2,38
Đơn vị tính: 1m
3

HIỆU
CÔNG TÁC ĐỘ SÂU HỐ
ĐÀO (m)
CẤP ĐẤT
I II III IV
020.10
Diện tích hố móng ≤ 75m
2
≤ 2
0,66 0,89 1,33 1,99
020.11 Nt
≤ 3
0,72 0,96 1,43 2,09
020.12 Nt
≤ 4
0,78 1,05 1,52 2,22
020.13 Nt > 4 0,86 1,16 1,67 2,44
020.14
Diện tích hố móng ≤ 100m
2
≤ 2
0,72 0,96 1,44 2,15
020.15 Nt
≤ 3
0,74 0,99 1,47 2,16
020.16 Nt
≤ 4
0,80 1,08 1,56 2,29
020.17 Nt > 4 0,88 1,19 1,72 2,52
020.18
Diện tích hố móng ≤ 150m
2
≤ 2
0,72 0,96 1,44 2,15
020.19 Nt
≤ 3
0,77 1,05 1,55 2,27
020.20 Nt
≤ 4
0,85 1,13 1,64 2,40
020.21 Nt > 4 0,94 1,24 1,80 2,64
020.22
Diện tích hố móng ≤ 200 m
2
≤ 2
0,76 1,00 1,50 2,26
020.23 Nt
≤ 3
0,80 1,11 1,63 2,38
020.24 Nt
≤ 4
0,89 1,19 1,72 2,52
020.25 Nt > 4 0,98 1,31 1,89 2,77
020.26
Diện tích hố móng ≤ 250 m
2
≤ 2
0,80 1,05 1,58 2,37
020.27 Nt
≤ 3
0,84 1,17 1,71 2,05
020.28 Nt
≤ 4
0,93 1,25 1,81 2,61
020.29 Nt > 4 1,03 1,38 1,98 2,90
020.30
Diện tích hố móng ≤ 300 m
2
≤ 2
0,84 1,10 1,66 2,49
020.31 Nt
≤ 3
0,88 1,23 1,79 2,63
020.32 Nt
≤ 4
0,98 1,31 1,90 2,78
020.33 Nt > 4 1,08 1,45 2,08 3,05
020.34
Diện tích hố móng ≤ 350 m
2
≤ 2
0,88 1,16 1,74 2,61
020.35 Nt
≤ 3
0,92 1,29 1,88 2,76
020.36 Nt
≤ 4
1,03 1,38 2,00 2,92
020.37 Nt > 4 1,13 1,52 2,18 3,20
020,42
Diện tích hố móng ≤ 450 m
2
≤ 2
0,98 1,28 1,92 2,88
020.43 Nt
≤ 3
1,02 1,42 2,07 3,04
020.44 Nt
≤ 4
1,13 1,52 2,21 3,22
020.45 Nt > 4 1,25 1,68 2,40 3,53
020.99 Vận chuyển tiếp 10m 0,034 0,035 0,038 0,041
1 2 3 4
Ghi chú: Trong trường hợp khi đào đất hố móng gặp đá ngầm thì phần đào đá áp dụng định mức
đào đá theo diện tích và chiều sâu tương ứng.
022.000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT BẰNG MÁY:
Thành phần công việc: Đào xúc đất đổ lên miệng hố đào móng cột và cào san bằng theo quy định,
hoàn thiện hố móng theo yêu cầu kỹ thuật.
022.100 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT BẰNG MÁY ĐÀO ≤ 0,4m
3
Đơn vị tính: 100m
3


HIỆU
CÔNG TÁC THÀNH PHẦN HAO PHÍ ĐƠN
VỊ
CẤP ĐẤT
I II III IV
022.11 Diện tích
hố móng ≤
150m
2
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
công 24,12 32,25 46,78 66,30
Máy thi công
Máy đào ≤ 0,4 m
3
ca 0,672 0,788 9,985 1,266
022.12 Diện tích hố
móng ≤ 300m
2
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
công 26,96 33,75 46,78 71,55
Máy thi công
Máy đào ≤ 0,4 m
3
ca 0,628 0,736 0,920 1,183
022.13 Diện tích hố
móng ≤ 300m
2
Nhân công
Bậc thợ 3,0/7
công 26,96 33,75 46,78 71,55
Máy thi công
Máy đào ≤ 0,4 m
3
ca 0,628 0,736 0,920 1,183
1 2 3 4
022.200 ĐÀO ĐẤT MÓNG BẰNG MÁY ĐÀO ≤ 0,8m
3
:
Đơn vị tính: 100m
3


HIỆU
CÔNG TÁC XÂY
LẮP
THÀNH PHẦN HAO
PHÍ
ĐƠN
VỊ
CẤP ĐẤT
I II III IV

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét