Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 5 -
Các biểu mẫu liên quan :
2.1 Yêu cầu: Lập danh sách khám bệnh
BM1:
Danh sách khám bệnh
Ngày khám: …
STT Họ tên Giới tính Năm sinh Địa chỉ SDT
2.2Yêu cầu: Lập phiếu khám bệnh
BM2:
Phiếu khám bệnh
Họ tên: Ngày khám:
Triệu chứng : Dự đoán loại bệnh:
STT Thuốc Đơn vị Số lượng Cách dùng
2.3 Yêu cầu : Lập danh sách bệnh nhân
BM3: Danh sách bệnh nhân
STT Họ Tên Ngày khám Triệu chứng Chuẩn đoán
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 6 -
2.4 Yêu cầu: Lập hóa đơn thanh toán
BM 4: Hóa đơn thanh toán
Họ tên:
Ngày khám:
Tiền khám:
Tiền thuốc:
QĐ4: Tiền khám 30000đ, tiền thuốc chỉ khi nào bệnh nhân có dùng thuốc,
mỗi loại thuốc có đơn giá riêng.
2.5 Yêu cầu: Lập báo cáo tháng
BM5.1: Lập báo cáo doanh thu theo ngày
Tháng:
STT Ngày Số bệnh nhân Số hóa đơn thuốc Doanh thu
BM 5.2 Báo cáo sử dụng thuốc
Tháng:
STT Ngày Mã thuốc Tên thuốc SL dùng Đơn vị
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 7 -
3.Phân tích:
3.1 Phân tích phát hiện thực thể:
Thực thể 1: BENHNHAN
Mỗi bệnh nhân đi khám phòng mạch sẽ lưu lại các thông tin của bệnh nhân tạo
nên thực thể BENHNHAN.
Gồm các thuộc tính: MaBN, HoTen, NgaySinh, Gioitinh, DiaChi, SDT.
Thực thể 2: PHIEUKHAM
Mỗi bệnh nhân đi khám bệnh, ứng với mỗi lần khám sẽ được lập một phiếu khám
tương ứng với thực thể PHIEUKHAM.
Gồm các thuộc tính: MaPK, NgayKham, SoThuTu, TrieuChung, ChuanDoan.
Thực thể 3: TOATHUOC
Thực thể TOATHUOC diễn tả chi tiết thuốc mà bệnh nhân được phòng mạch
cung cấp khi khám bệnh hay bệnh nhân mua thuốc ở phòng mạch.
Gồm các thuộc tính: MaToa, Bsketoa,Ngayketoa.
Thực thể 4 : THUOC
Phòng mạch có một danh sách các loại thuốc dùng cho việc khám chữa bệnh tạo
nên thực thể THUOC.
Gồm các thuộc tính: MaThuoc, TenThuoc,DonVi, DonGia, Ngaysx, hansudung.
Thực thể 6 : HOADONTHUOC
Bệnh nhân đi khám hoặc mua thuốc sẽ phải trả tiền cho phòng mạch tạo nên thực
thể HOADONTHUOC.
Gồm các thuộc tính: MaHD , Ngayban, TienThuoc .
3.2 Mô tả chi tiết thực thể:
3.2.1 Thực thể BENHNHAN:
Tên thực thể: BENHNHAN
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại DL Miền giá trị Số byte
MaBN
HoTen
NgaySinh
GioiTinh
DiaChi
SDT
Mã bệnh nhân
Họ tên bệnh nhân
Ngày tháng năm sinh của bệnh nhân
Giới tính của bệnh nhân
Địa chỉ của bệnh nhân
Số điện thoại của bệnh nhân
C
C
N
C
C
C
B
B
B
B
B
K
5 kí tự
40 kí tự
3 kí tự
50 kí tự
10 kí tự
5 byte
40 byte
10 byte
3 byte
50 byte
10 byte
Tổng 118 byte
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 8 -
3.2.2 Thực thể PHIEUKHAM:
Tên thực thể: PHIEUKHAM
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại DL Miền giá trị Số byte
MaPK
NgayKham
SoThuTu
TrieuChung
ChuanDoan
TienKham
Mã số phiếu khám bệnh
Ngày khám bệnh
Số thứ tự của phiếu khám bệnh
Triệu chứng của bệnh nhân
Chuẩn đoán bệnh của bệnh nhân
Tiền khám bệnh của bệnh nhân
C
N
S
C
C
C
B
B
B
B
B
B
5 kí tự
50 kí tự
20 kí tự
5 kí tự
5 byte
10 byte
2 byte
50 byte
20 byte
5 byte
Tổng 92 byte
3.2.3 Thực thể TOATHUOC
Tên thực thể: TOATHUOC
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại DL Miền giá trị Số byte
MaToa
Bsketoa
Ngayketoa
Mã số của toa thuốc
Tên bác sĩ kê toa
Ngày kê toa thuốc
C
C
N
B
B
B
5 kí tự
20 kí tự
5 byte
20 byte
10 byte
Tổng 35 byte
3.2.4 Thực thể THUOC
Tên thực thể: THUOC
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại DL Miền giá trị Số byte
MaThuoc
TenThuoc
DonGia
DonVi
Ngaysx
Hansudung
Mã số của thuốc
Tên thuốc
Đơn giá của thuốc
Đơn vị thuốc ( chai, viên, gói,…)
Ngày sản xuất thuốc
Hạn sử dùng của thuốc
C
C
S
C
N
N
B
B
B
B
B
B
5 kí tự
10 kí tự
4 kí tự
5 byte
10 byte
5 byte
4 byte
10 byte
10 byte
Tổng 44 byte
3.2.5 Thực thể HOADONTHUOC
Tên thực thể: HOADONTHUOC
Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Loại DL Miền giá trị Số byte
MaHD
Ngayban
TienThuoc
Mã số hóa đơn
Ngày bán thuốc
Tiền thuốc đã dùng
C
N
S
B
K
Đ
5kí tự
5 byte
10 byte
7 byte
Tổng 22 byte
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 9 -
Chú thích:
Kiểu dữ liệu: (Kiểu DL)
C : Chuỗi
S : Số
N : Ngày tháng
Loại dữ liệu: (Loại DL)
B : Bắt buộc
K : Không bắt buộc
Đ : Có điều kiện.
3.3 Mô hình ERD:
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 10 -
3.4 Chuyển từ mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
BENHNHAN (MaBN, TenBN, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi, SDT)
PHIEUKHAM (MaPK, NgayKham, TrieuChung, ChuanDoan, TienKham,
MaBN)
TOATHUOC (Matoa, Bsketoa, Ngayketoa, MaBN, MaPK)
HOADONTHUOC (MaHD, Ngayban, TienThuoc, Matoa)
THUOC ( MaThuoc, TenThuoc, DonVi, DonGia, Ngaysx, Hansudung)
CHITIETOATHUOC (MaToa, MaThuoc, Sluong, Cdung)
Ghi chú:
- Kí hiệu:
ABCD : Khóa chính.
ABCD : Khóa ngoại.
- Thuộc tính Sluong: số lượng mỗi loại thuốc có trong toa thuốc.
- Thuộc tính Cdung: cách dùng của mỗi loại thuốc ứng với toa thuốc
hiện hành.
- Bảng CSDL CHITIETHOADON: Diễn tả chi tiết hóa đơn gồm số
lượng và cách dùng ứng với mõi loại thuốc có trong hóa đơn.
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 11 -
Bảng CSDL
BENHNHAN
MaBN
HoTen
NamSinh
DiaChi
GioiTinh
SDT
HOADONTHUOC
MaHoaDon
Ngayban
TienThuoc
Matoa
TOATHUOC
Matoa
Bsketoa
Ngayketoa
MaPK
MaBN
PHIEUKHAM
MaPK
NgayKham
SoThuTu
TrieuChung
ChuanDoan
MaBN
TienKham
THUOC
MaThuoc
TenThuoc
DonGia
DonVi
Ngaysx
Hansudung
CHITIETTOATHUOC
MaToa
MaThuoc
Sluong
CDung
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 12 -
3.5 Mô hình DFD:
1. Mô hình DFD mức 0:
2. Mô hình DFD mức 1: Các chức năng của hệ thống phòng mạch
+ Modul 1: Quản lí bệnh nhân.
- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh (hoặc mua thuốc)
- Tìm kiếm bệnh nhân.
- Cập nhật thông tin bệnh nhân.
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 13 -
+ Modul 2: Quản lí khám bệnh:
- Tiếp nhận bệnh nhân vào khám bệnh
Hiển thị
thông báo
1.4
Tiếp nhận
khám
bệnh
PHIEUKHAM
YC tiếp
nhận khám
bệnh
MaPK
SoThuTu
NgayKham
MaBN
Thông báo
Y tá
- Lập phiếu khám.
- Tìm phiếu khám.
- Cập nhật phiếu khám.
Quản lý phòng mạch
GVHD Th.s Nguyễn Gia Tuấn Anh - 14 -
+ Modul 3: Quản lí tình hình khám chữa bệnh.
- Lập toa thuốc.
- In toa thuốc.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét