Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

Chuan KT-KN lop 3


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chuan KT-KN lop 3": http://123doc.vn/document/549265-chuan-kt-kn-lop-3.htm


lớp 3
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
I. số
1. Các số đến
100 000
1) Biết đếm trong phạm vi 100 000:
a) Đếm thêm 1
b) Đếm thêm 1 chục
c) Đếm thêm 1 trăm
d) Đếm thêm 1 nghìn
1) Ví dụ. ?
a) 32 606; 32 607; ; ; ; 32 611; .
b) 56 300; 56 310; 56 320 ; ; ; ; .
c) 47 000; 47 100; 47 200 ; ; ; ; .
d) 18 000; 19 000; ; ; ; ; 24 000.
2) Biết đọc, viết các số đến 100 000. 2) Ví dụ. Viết (theo mẫu):
Đọc số Viết số
Hai nghìn một trăm mời lăm 2115
Mời bảy nghìn một trăm ba mơi


97145
3) Biết tên gọi các hàng (hàng đơn vị,
hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn,
hàng chục nghìn) và nêu giá trị theo
vị trí của mỗi chữ số.
3) Ví dụ. Số 34 508 có chữ số 3 ở hàng chục nghìn chỉ 3 chục nghìn,
chữ số 4 ở hàng nghìn chỉ 4 nghìn, chữ số 5 ở hàng trăm chỉ 5 trăm,
chữ số 0 ở hàng chục chỉ 0 chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị chỉ 8 đơn
vị.
4) Biết mối quan hệ giữa đơn vị của
hai hàng kề nhau
4) Ví dụ. 1 chục nghìn bằng 10 nghìn, 1 nghìn bằng 10 trăm, 1
trăm bằng 10 chục
Số
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
5) Biết viết một số thành tổng các số
theo các hàng và ngợc lại
5) Ví dụ. 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2
Ví dụ. 2000 + 500 + 30 + 1 = 2531
6) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của
số và giá trị theo vị trí của các chữ số
để so sánh các số có tới 5 chữ số.
6) Ví dụ. > 35 721 27 531
< ? 35 721 71 352
= 9 999 + 1 10 000
7) Biết xác định số lớn nhất, số bé
nhất trong một nhóm có không quá 4
số cho trớc.
7) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất:
89 021 ; 21 908 ; 82109 ; 81290.
b) Khoanh vào số lớn nhất:
41590 ; 41800 ; 42360 ; 41785.
8) Biết sắp xếp các số có đến 4 hoặc
5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
hoặc ngợc lại (nhiều nhất là 4 số).
8) Ví dụ. a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
62 910 ; 9201 ; 1902 ; 32 019.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 454 ; 25 012 ; 14 597 ; 26 920.
2. Phép cộng,
phép trừ
1) Biết đặt tính và thực hiện phép
cộng các số có đến 5 chữ số có nhớ
không quá hai lợt và không liên tiếp.
1) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 20587 + 35504
2) Biết đặt tính và thực hiện phép trừ
các số có đến 5 chữ số có nhớ không
quá hai lợt và không liên tiếp.
2) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 72649 - 23375
3) Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn
chục, tròn trăm, tròn nghìn.
3) Ví dụ. Tính nhẩm: 4000 + 3000 = 8000 - 5000 =
2000 + 400 = 7800 - 500 =
600 + 5000 = 2000 - 400 =
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
3. Phép nhân,
phép chia
1) Biết đặt tính và thực hiện phép nhân
các số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ
số, có nhớ không quá hai lợt và không
liên tiếp nhau.
1) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 12625 ì 3
2) Biết đặt tính và thực hiện phép
chia các số có đến 5 chữ số cho số có
1 chữ số (chia hết hoặc chia có d).
2) Ví dụ.a) Đặt tính rồi tính: 628 : 3 = ?
628 3
028 209
1
628 : 3 = 209 (d 1)
b) Đặt tính rồi tính: 4355 : 5 = ?
4355 5
35 871
05
0
4355 : 5 = 871
3) Biết nhân, chia nhẩm trong phạm
vi các bảng nhân, bảng chia.
3) Ví dụ. Tính nhẩm:
9 ì 8 = 63 : 9 =
6 ì 7 = 72 : 8 =
4) Biết nhân, chia nhẩm các số tròn
chục, tròn trăm, tròn nghìn với
(cho) số có 1 chữ số (trờng hợp đơn
giản).
4) Ví dụ. Tính nhẩm :
200 ì 2 = 6000 ì 3 =
600 : 2 = 90000 : 3 =
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
5) Nhận biết đợc
2
1
;
3
1
; ;
9
1
bằng hình ảnh trực quan.
Biết đọc, viết:
2
1
;
3
1
; ;
9
1
5) Ví dụ. Đã tô màu vào
6
1
hình nào ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3
6) Biết tìm
2
1
;
3
1
; ;
9
1
của một
đại lợng.
6) Ví dụ. Tìm
6
1
của: 24m; 30 giờ; 18kg.
7) Bớc đầu làm quen với biểu thức,
giá trị của biểu thức.
7) Ví dụ. a) Nhận biết 126 + 51; 84 : 4; 45 : 5 + 7; 3 ì (20 - 10)
là các biểu thức.
b) 126 + 51 = 177. Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177.
8) Thuộc quy tắc và tính đúng giá trị
các biểu thức số có đến hai dấu phép
tính (có hoặc không có dấu ngoặc).
8) Ví dụ. Tính giá trị của biểu thức:
a) 190 + 100 - 50 =
b) 40 ì 2 : 8 =
c) 80 + 20 ì 2 =
d) 48 : (8 - 4) =
9) Biết tìm thành phần cha biết của
phép tính:
a) Biết tìm thành phần cha biết (số
hạng) trong phép cộng.
a) Ví dụ. Tìm x:
a) x + 35 = 198
b) 30 + x = 170
b) Biết tìm thành phần cha biết (số bị
trừ, số trừ) trong phép trừ.
b) Ví dụ. Tìm x:
a) x - 50 = 20
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
b) 170 - x = 100
c) Biết tìm thành phần cha biết (thừa
số) trong phép nhân.
c) Ví dụ. Tìm x:
x ì 2 = 680
d) Biết tìm thành phần cha biết (số bị
chia, số chia) trong phép chia.
d) Ví dụ. Tìm x:
a) x : 2 = 201
b) 168 : x = 2
4. Yếu tố thống

1) Bớc đầu làm quen với dãy số liệu.
Biết sắp xếp các số liệu thành dãy số
liệu.
1) Ví dụ. Bốn bạn Dũng, Hà, Hùng, Quân có chiều cao thứ tự là:
129cm; 132cm; 125cm; 135cm
Dựa vào dãy số liệu trên, cho biết:
- Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Ai cao nhất, ai thấp nhất ?
- Dũng cao hơn Hùng bao nhiêu xăng-ti-mét?
Ví dụ. Số ki-lô-gam gạo trong mỗi bao đợc ghi nh dới đây:
Hãy viết số ki-lô-gam gạo của năm bao trên.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
2) Bớc đầu làm quen với bảng thống
kê số liệu. Biết ý nghĩa của các số
liệu có trong bảng thống kê đơn giản,
biết đọc và tập nhận xét bảng thống
kê.
2) Ví dụ. Đây là bảng thống kê số cây đã trồng đợc của các lớp thuộc
khối lớp 3 :
Lớp 3A 3B 3C 3D
Số cây 40 25 45 28
Nhìn vào bảng trên, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Lớp 3C trồng đợc bao nhiêu cây ?
b) Lớp nào trồng đợc nhiều cây nhất ? Lớp nào trồng đợc ít cây
nhất ?
c) Hai lớp 3A và 3C trồng đợc tất cả bao nhiêu cây ?
ii. đại lợng và
đo đại lợng
1. Độ dài
1) Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ
của các đơn vị đo độ dài trong bảng
đơn vị đo độ dài.
1) Ví dụ. ?
a) 1km = hm 1hm = dam 1m = dm
b) 1km = m 1m = cm 1m = mm
2) Biết đổi từ số đo có hai tên đơn vị
đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
2) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3m4cm = cm 3m4dm = dm
3) Biết thực hiện các phép tính với
các số đo độ dài.
3) Ví dụ. Tính :
30m + 15m = ; 62m - 48m = .
4) Biết sử dụng thớc đo độ dài để xác
định kích thớc các đồ vật, đối tợng
thờng gặp trong đời sống.
4) Ví dụ. Đo độ dài cái bút chì, mép bàn; đo chiều cao của từng bạn
trong nhóm.
5) Biết ớc lợng độ dài trong một số tr-
ờng hợp đơn giản.
5) Ví dụ. Ước lợng độ dài cái thớc, độ dài cái bút chì, độ dài mép
bảng; chiều cao của bạn, chiều cao bức tờng, chiều cao cái cây;
Số
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
chiều dài phòng học,
2. Diện tích
1) Biết so sánh diện tích hai hình
trong một số trờng hợp đơn giản
(bằng cách đếm số ô vuông trong mỗi
hình rồi so sánh các số ô vuông đó
hoặc bằng cách chồng hình lên
nhau).
1) Ví dụ. So sánh diện tích hình A và hình B :
a) Hình A
Hình B
b)
Hình A Hình B
2) Biết cm
2
là đơn vị đo diện tích.
2) Ví dụ. Viết vào chỗ chấm:

Hình bên gồm ô vuông 1cm
2
Diện tích hình bên bằng
3. Khối lợng
1) Biết gam (g) là một đơn vị đo khối
lợng; biết mối quan hệ giữa kg và g.
1 cm
2
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
2) Biết sử dụng các dụng cụ đo: cân
đĩa, cân đồng hồ để xác định khối l-
ợng các đồ vật.
2) Ví dụ.
a) b)
Quả lê cân nặng bao nhiêu gam ? Quả đu đủ cân nặng bao
nhiêu gam ?
Ví dụ. Dùng cân để cân một vài đồ dùng học tập của em.
3) Biết ớc lợng khối lợng trong một
số trờng hợp đơn giản.
3) Ví dụ. Hộp sữa cân nặng khoảng 500 g
Quyển sách cân nặng khoảng 200 g
4. Thời gian
1) Biết xem đồng hồ chính xác tới
phút.
1) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
giờ phút giờ, kém phút
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
2) Biết 1 năm có 12 tháng, số ngày
trong từng tháng. Biết xem lịch (loại
lịch tháng, năm).
2) Ví dụ. Đây là tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004:
Xem tờ lịch trên rồi cho biết:
a) Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ? Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ
mấy ?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào ? Tháng 2 có mấy ngày
thứ bảy ? Đó là các ngày nào ?
5.Tiền Việt
Nam
1) Nhận biết các đồng tiền: tờ
200đồng, tờ 5000đồng, tờ
10000đồng, tờ 20 000đồng, tờ 50
000đồng, tờ 100 000đ.
2) Biết đổi tiền, tính toán trong một
số trờng hợp đơn giản.
2) Ví dụ. Phải lấy các tờ giấy bạc nào để đợc số tiền ở bên phải ?
5000 đồng 5000 đồng
2000 đồng
2000 đồng 1000 đồng
10 000 đồng
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
Ví dụ. Mẹ mua cho Lan một chiếc cặp sách giá 15 000 đồng và
một bộ quần áo giá 25 000 đồng. Mẹ đa cô bán hàng 50 000 đồng.
Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền ?
iii. yếu tố hình học
1. Góc vuông,
góc không
vuông
1) Nhận biết, gọi đúng tên góc
vuông, góc không vuông.
1) Ví dụ. Góc vuông đỉnh A ; cạnh AB, AC.
B
A C
Ví dụ. Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Số góc vuông ở hình dới đây là:
A. 2 C. 4
B. 3 D. 5
2) Biết dùng ê ke xác định góc vuông,
góc không vuông.
2) Ví dụ. Dùng ê ke kiểm tra trong hình sau có mấy góc vuông ?
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
2. Hình chữ
nhật
1) Nhận biết hình chữ nhật và một số
đặc điểm của hình chữ nhật: Hình chữ
nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài
bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.
1) Ví dụ. Trong các hình dới đây:
2)
a) Hình nào là hình chữ nhật ?
b) Dùng ê ke kiểm tra trong mỗi hình có mấy góc vuông?
2) Biết tính chu vi hình chữ nhật (theo
quy tắc).
2) Ví dụ. Tính chu vi hình chữ nhật có:
a) Chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm;
b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm.
3) Biết tính diện tích hình chữ nhật
(theo quy tắc).
3) Ví dụ. Tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm;
b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm.
3. Hình vuông
1) Biết một số đặc điểm của hình
vuông: Hình vuông có 4 góc vuông và
4 cạnh bằng nhau.
1) Ví dụ. Kẻ thêm một đoạn thẳng để đợc hình vuông.
A B
CD
M N
P
Q I H
U T
E G
R
S
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
2) Biết tính chu vi hình vuông (theo
quy tắc).
2) Ví dụ. Viết vào ô trống (theo mẫu):
Cạnh hình vuông 8cm 12cm 31cm 15cm
Chu vi hình
vuông
8 ì 4 = 32(cm)
3) Biết tính diện tích hình vuông (theo
quy tắc).
3) Ví dụ. Tính diện tích hình vuông có cạnh là:
a) 7cm; b) 5cm
4. Điểm ở giữa,
trung điểm
của đoạn
thẳng
1) Nhận biết điểm ở giữa và trung
điểm đoạn thẳng.
1) Ví dụ1. Trong hình bên:
a) M là điểm ở giữa hai điểm nào ?
b) N là điểm ở giữa hai điểm nào ?
c) O là điểm ở giữa hai điểm nào ?

Ví dụ 2. Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng BC, GE, AD, IK.






2) Xác định đợc trung điểm của một
đoạn thẳng cho trớc trong trờng hợp
2) A Ví dụ 1. Xác định trung
M N điểm đoạn thẳng AB và
B C
G
A D
I
O
K
E
M

B

A


C

N

D
O
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
đơn giản: đoạn thẳng vẽ trên giấy kẻ ô
ly, số đo độ dài đoạn thẳng là số chẵn
(2cm, 4cm, 6cm, ).
đoạn thẳng MN (tô đậm các
B trung điểm đó trên hình vẽ)
Ví dụ 2. Đo độ dài đoạn thẳng CD rồi xác định trung điểm của
đoạn thẳng CD.
C D
5. Hình tròn
1) Nhận biết tâm, đờng kính, bán kính
của hình tròn.
1) Ví dụ. Nêu tên các bán kính, đờng kính có trong mỗi hình tròn.

a)



2) Biết dùng com pa để vẽ hình tròn.
2) Ví dụ. Em hãy vẽ hình tròn có:
a) Tâm O, bán kính 2cm;
b) Tâm I, bán kính 3cm.
3) Biết vẽ bán kính, đờng kính của
một hình tròn cho trớc (có tâ
m đã xác định).
3) Ví dụ. Vẽ bán kính OM, đờng kính CD trong hình tròn sau:

O

M
P
N
Q
O

O

A
C
B
D
I
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
IV. Giải bài toán có lời văn
1. Bài toán
vận dụng các
kiến thức về
phép nhân và
phép chia
Biết giải và trình bày bài giải các bài
toán giải bằng một bớc tính, trong đó có
các bài toán về:
a) áp dụng trực tiếp phép nhân, phép
chia.
b) Gấp một số lên nhiều lần, giảm đi
một số lần.
c) Tìm một trong các phần bằng nhau
của một số.
d) So sánh số lớn gấp mấy lần số bé,
số bé bằng một phần mấy số lớn.

Ví dụ. a) Mỗi can có 8 lít dầu. Hỏi 10 can nh thế có bao nhiêu lít
dầu ?
b) Có 28 quả cam chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn đợc mấy quả cam ?
Ví dụ. Lan có 8 cái tem. Số tem của Huệ gấp 6 lần số tem của Lan.
Hỏi Huệ có bao nhiêu cái tem?
Ví dụ. Dũng gấp đợc 24 cái thuyền. Số cái thuyền do bạn Hùng
gấp đợc bằng
3
1
số thuyền do Dũng gấp đợc. Hỏi Hùng gấp đợc
bao nhiêu cái thuyền?
Ví dụ. Trong vờn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số cây cam gấp
mấy lần số cây cau ?
2. Bài toán
giải bằng hai
bớc tính
Biết giải và trình bày bài giải các bài
toán có đến hai bớc tính, trong đó có
bài toán liên quan đến rút về đơn vị,

Ví dụ. Lan có 8 cái tem, Huệ có nhiều gấp 6 lần số tem của Lan.

Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

ĐỀ TRẮC NGHIỆM LỚP 10 ĐỊA LÍ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ĐỀ TRẮC NGHIỆM LỚP 10 ĐỊA LÍ": http://123doc.vn/document/550306-de-trac-nghiem-lop-10-dia-li.htm


Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 10
1/ Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ bề mặt đất lên mặt phẳng giấy vẽ có đặc điểm:
a. Dựa trên cơ sở toán học, trình bày bằng hệ thống ký hiệu bản đồ, khái quát hóa bản
đồ
b. Dựa trên cơ sở toán học, khái quát hóa nội dung
c. Khái quát hóa nội dung, trình bày bằng ký hiệu bản đồ
d. Dựa trên cơ sở toán học
2/ Phép chiếu hình bản đồ là:
a. Biểu thị mặt cong lên một mặt phẳng.
b. Biểu thị mặt cong của trái đất lên một mặt phẳng giấy vẽ.
c. Biểu thị mặt phẳng lên mặt phẳng
d. Biểu thị mặt phẳng lên mặt cong
3/ Phép chiếu hình trụ đứng có đặc điểm lưới chiếu:
a. Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường thẳng song song
b. Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường thẳng song song và chúng thẳng góc với nhau.
c. Vĩ tuyến , kinh tuyến là những đường cong về phía hai cực
d. tất cả các ý trên
4/ Đặc điểm của lưới kinh, vĩ tuyến trong phép chiếu đồ hình nón đứng là:
a. Các vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, các kinh tuyến là những đường thẳng
đồng quy tại một điểm.
b. Các vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, các kinh tuyến là những đường thẳng
đồng quy tại đỉnh hình nón.
c. Các kinh tuyến là những đường thẳng song song, các vĩ tuyến là những đường thẳng
song song vuông góc với kinh tuyến
d. Các vĩ tuyến là những đường thẳng song song, các kinh tuyến là những đường thẳng
5/ Phép chiếu hình trụ đứng có độ chính xác ở vùng:
a. Xích đạo
b. Vĩ độ trung bình
c. Ở cực Bắc
d. Ở cực Nam
6/ Để vẽ bản đồ thế giới người ta dùng phép chiếu:
a. Hình nón đứng
b. Hình trụ đứng
c. Phương vị đứng
d. Phương vị nghiêng
7/ Phương pháp ký hiệu biểu hiện các đối tượng:
a. Phân bố theo diện tích
b. Phân bố theo điểm
c. Phân bố theo đường chuyển động
d. Tất cả các ý trên
8/ Vũ trụ là khoảng không gian vô tận có:
a. Các thiên hà
b. Hệ mặt trời
c. Dải ngân hà
d. Tất cả ý trên
9/ Trái đất là một hành tinh trong hệ mặt trời nằm ở vị trí:
a. Thứ 1
b. Thứ 2
c. Thứ 3
d. Thứ 4
10/ Chuyển động tự quay của trái đất đem lại hệ quả:
a. Ngày đêm, giờ, lực côriolit
b. Ngày đêm, năm mùa,lực côriolit
c. Năm mùa, giờ, lực côriolit
d. Giờ, năm mùa
11/ Nhìn từ thượng nguồn xuống các con sông bắc bán cầu thường bị sạt lỡ ở bờ:
a. Bên trái
b. Bên phải
c. Cả hai bên
d. Bình thường
12/ Mỗi múi giờ đi qua:
a. 16 độ kinh tuyến
b. 20 độ kinh tuyến
c. 15 độ kinh tuyến
d. 18 độ kinh tuyến
13/ Giờ quốc tế được gọi là:
a. TAM
b. ATM
c. GMT
d. GTM
14/ Có hiện tượng luân phiên ngày đêm vì:
a. Vận đông tự quay của trái đất
b. Trái đất hình khối cầu
c. Trái đất hình khối cầu và vận đông tự quay
d. Trái đát hình khối cầu và chuyển động của trái đất quanh mặt trời
15/ Đường chuyển ngày quốc tế nằm ở kinh tuyến:
a. 180 độ
b. 170 độ
c. 156 độ
d. 135 độ
16/ Một trận bóng đá ở Anh khai mạc vào lúc 18 giờ GMT ngày 6/1, Vậy ở Việt Nam
được xem truyền hình trực tiếp vào lúc:
a. 7 giờ ngày 6/1
b. 1 giờ ngày 6/1
c. 1 giờ ngày 7/1
d. 2 giờ ngày 7/1
17/ Mặt trời lên thiên đỉnh khi ở đỉnh đầu lúc:
a. 11 giờ trưa
b. 12 giờ trưa
c. 13 giờ chiều
d. 2 giờ chiều
18/ Mặt trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần ở vùng:
a. Ngoại chí tuyến
b. Nội chí tuyến
c. Xích đạo
d. 2 cực
19/ ở Bắc Bán Cầu vào ngày 22/12 mặt trời chiếu thẳng góc tại:
a. Xích đạo
b. Chí tuyến Nam
c. Chí tuyến Bắc
d. Vùng cực
20/ Nơi quanh năm có ngày dài bằng đêm:
a. Xích đạo
b. Chí tuyến
c. Vùng cực
d. Ở cực
21/ Nơi có 6 tháng ngày và 6 tháng đêm trong năm:
a. Vòng cực
b. Cực
c. Chí tuyến
d. Xích đạo
22/ nội lực là:
a. Lực sinh ra các vận động kiến tạo
b. Lực làm lệch hướng chuyển động các vật thể trên bề mặt trái đất.
c. Lực sinh ra do nguồn năng lượng của các tác nhân bào mòn- xâm thực địa hình
d. Lực do nguồn năng lượng mặt trời sinh ra.
23/ Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xãy ra hiện tượng:
a. Biển tiến
b. Biển thoái
c. Uốn nếp
d. Đứt gãy
24/ Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hóa:
a. Hóa học
b. Sinh học
c. Lý học
d. Tất cả các ý trên
25/ Phong hóa lý học xảy ra mạnh mẽ ở những vùng có khí hậu:
a. Khô
b. Nóng
c. Ôn hòa
d. Ẩm ướt
26/ Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng:
a. Ven biển
b. Núi cao
c. Đồi núi thấp
d. Hạ lưu sông
27/ Nội lực có xu hướng:
a. Làm cho địa hình mặt đất gồ ghề.
b. Phá hủy địa hình mặt đất san bằng.
c. Tạo ra dạng địa hình mới
d. Cả phương án a và b
28/ Đặc điểm của tầng đối lưu khác với tầng bình lưu là:
a. Tập trung 80% không khí, hơi nước, càng lên cao nhiệt độ không khí càng tăng
b. Tập trung 80% không khí, hơi nước, càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm
c. Không khí chuyển động theo chiều ngang, càng lên cao nhiệt độ càng giảm
d. Cả phương án b và c
29/ Lớp ô dôn tập trung nhiều ở tầng khí quyển :
a. Đối lưu
b. Bình lưu
c. tầng giữa
d. Tầng I on
30/ Khí quyển có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến điện từ từ mặt đất truyền lên nhờ vai trò
của tầng:
a. Tầng đối lưu
b. Tầng bình lưu
c. Tầng giữa
d. Tầng Ion
31/ Khối khí chí tuyến có kí hiệu:
a. P
b. T
c. E
d. A
32/ biên độ nhiệt năm cao nhất ở vĩ độ:
a. Xích đạo
b. Chí tuyến
c. Ôn đới
d. Hàn đới
33/ Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm
đi:
a. 0,2
0
C
b. 0,6
0
C
c. 0,8
0
C
d. 1
0
C
34/ Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mực nước biển có nhiệt độ trung bình tháng 7 là 18
0
5.
Nhiệt độ trung bình tháng 7 của Đà
Lạt ở ngang mực nước biển là:
a. 34
0
5
b. 35
0
5
c. 33
0
5
d. 27
0
5
35/ Gió mùa là loại gió:
a. Thổi theo từng mùa, ngược hướng nhau ở 2 mùa và khác nhau về tính chất vật lí.
b. Gió thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió.
c. Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc
d. Gió thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam
36/ Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 32
0
C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi
lúc đó là:
a. 10
0
C
b. 17
0
C
c. 19
0
C
d. 20
0
C
37/ Khi ở đỉnh núi có độ cao là 2000m, nhiệt độ không khí là 16
0
C thì gió thổi xuống chân
núi nhiệt độ sẽ là:
a. 36
0
C
b. 30
0
C
c. 35
0
C
d. 36
0
C
38/ Gió biển là gió thổi:
a. Vào ban ngày,từ biển vào đất liền
b. Vào ban ngày, từ đất liền ra biển
c. Vào ban đêm, từ biển vào đất liền
d. Vào ban đêm, từ đất liền ra biển.
39/ nội lực là:
a. Lực sinh ra các vận động kiến tạo
b. Lực làm lệch hướng chuyển động các vật thể trên bề mặt trái đất.
c. Lực sinh ra do nguồn năng lượng của các tác nhân bào mòn- xâm thực địa hình
d. Lực do nguồn năng lượng mặt trời sinh ra.
40/ Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xãy ra hiện tượng:
a. Biển tiến
b. Biển thoái
c. Uốn nếp
d. Đứt gãy
41/ Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hóa:
a. Hóa học
b. Sinh học
c. Lý học
d. Tất cả các ý trên
42/ Phong hóa lý học xảy ra mạnh mẽ ở những vùng có khí hậu:
a. Khô
b. Nóng
c. Ôn hòa
d. Ẩm ướt
43/ Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng:
a. Ven biển
b. Núi cao
c. Đồi núi thấp
d. Hạ lưu sông
44/ Nội lực có xu hướng:
a. Làm cho địa hình mặt đất gồ ghề.
b. Phá hủy địa hình mặt đất san bằng.
c. Tạo ra dạng địa hình mới
d. Cả phương án a và b
45/ Đặc điểm của tầng đối lưu khác với tầng bình lưu là:
a. Tập trung 80% không khí, hơi nước, càng lên cao nhiệt độ không khí càng tăng
b. Tập trung 80% không khí, hơi nước, càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm
c. Không khí chuyển động theo chiều ngang, càng lên cao nhiệt độ càng giảm
d. Cả phương án b và c
46/ Lớp ô dôn tập trung nhiều ở tầng khí quyển :
a. Đối lưu
b. Bình lưu
c. tầng giữa
d. Tầng I on
47/ Khí quyển có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến điện từ từ mặt đất truyền lên nhờ vai trò
của tầng:
a. Tầng đối lưu
b. Tầng bình lưu
c. Tầng giữa
d. Tầng Ion
48 / Khối khí chí tuyến có kí hiệu:
a. P
b. T
c. E
d. A
49/ biên độ nhiệt năm cao nhất ở vĩ độ:
a. Xích đạo
b. Chí tuyến
c. Ôn đới
d. Hàn đới
50/ Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao 100m thì nhiệt độ không khí giảm
đi:
a. 0,2
0
C
b. 0,6
0
C
c. 0,8
0
C
d. 1
0
C
51/ Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mực nước biển có nhiệt độ trung bình tháng 7 là 18
0
5.
Nhiệt độ trung bình tháng 7 của Đà
Lạt ở ngang mực nước biển là:
a. 34
0
5
b. 35
0
5
c. 33
0
5
d. 27
0
5
52/ Gió mùa là loại gió:
a. Thổi theo từng mùa, ngược hướng nhau ở 2 mùa và khác nhau về tính chất vật lí.
b. Gió thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió.
c. Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc
d. Gió thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam
53/ Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 32
0
C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi
lúc đó là:
a. 10
0
C
b. 17
0
C
c. 19
0
C
d. 20
0
C
54/ Khi ở đỉnh núi có độ cao là 2000m, nhiệt độ không khí là 16
0
C thì gió thổi xuống chân
núi nhiệt độ sẽ là:
a. 36
0
C
b. 30
0
C
c. 35
0
C
d. 36
0
C
55/ Mưa là hiện tượng xảy ra khi:
a. Các hạt nước trong đám mây rơi xuống va chạm nhau kết hợp để có kích thước lớn
thắng được những dòng thăng không khí rơi xuống
b. Các hạt nước trong đám mây di chuyển, va chạm kết hợp nhau để có kích thước lớn
rơi xuống
c. Hơi nước gặp lạnh ngưng kết tạo thành mưa
d. Hạt nước gặp nhiệt độ 0
0
C rơi xuống tạo thành mưa
56/ Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0
0
C trong điều kiện không khí xáo trộn thì tạo thành:
a. Mưa Axit
b. Mưa
c. Mưa đá
d. Tuyết rơi
57/ Vùng ven biển có dòng biển lạnh đi qua sẽ :
a. Độ ẩm cao, mưa nhiều
b. Khô hạn, ít mưa
c. Mưa trung bình
d. Không mưa
58/ Vào mùa đông ở nước ta, mực nước lũ thường lên nhanh đột ngột các sông :
a. Miền Nam
b. Miền Bắc
c. Miền Trung
d. Tất cả ý trên
59/ Rừng phòng hộ thường được trồng ở:
a. Thượng nguồn
b. trung lưu
c. hạ lưu
d. Tất cả ý trên
60/ Nguyên nhân gây ra sóng thần là:
a. Chuyển động của các dòng dương lưu, hải lưu
b. Lực hút của Mặt Trời
c. Lực hút của Mặt Trăng
d. Bão, động đất, núi lửa phun ngầm ở đại dương
61/ Vào những ngày trăng tròn và không trăng thì dao động thủy triều:
a. Nhỏ nhất
b. Lớn nhất
c. Trung bình
d. Tất cả ý trên
62/ Hiện tượng triều cường thường vào những ngày:
a. trăng tròn
b. trăng khuyết
c. không trăng
d. Cả a và b
63/ Ở vành đai chí tuyến bờ đông lục địa có khí hậu ẩm, mưa nhiều vì:
a. Dòng biển lạnh
b. Dòng biển nóng
c. Dòng phản lưu
d. Núi cao
64/ Quyển chứa toàn bộ sự sống của trái đất gọi là:
a. Thạch quyển
b. Sinh quyển
c. Thổ nhưỡng quyển
d. Khí quyển
65/ Loài cây thân gỗ, lá rộng thường thích nghi và phân bố ở vùng:
a. Nhiệt đới
b. Ôn đới
c. Nhiệt đới ẩm
d. Hàn đới
66/ Vùng có nhiệt độ thấp thường phân bố những loài thực vật:
a. Xương rồng
b. Cây lá kim
c. Cây bụi thấp, lá kim
d. Thảo nguyên
67/ Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều:
a. Động vật ăn cỏ
b. Động vật ăn thịt
c. Côn trùng
d. Vi sinh vật
68/ Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu:
a. Ôn đới lục địa lạnh
b. Ôn đới hải dương
c. Ôn đới lục địa nửa khô hạn
d. Cực đới
69/ Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên về cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi
là quy luật:
a. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí
b. Quy luật địa đới
c. Quy luật địa Ô
d. Quy luật độ cao
70/ Các nhân tố ảnh hưởng đến gia tăng tự nhiên là:
a Tự nhiên - sinh học
b Hoàn cảnh kinh tế
c Tâm lí - xã hội
d Chính sách dân số
e Tất cả các ý trên
71/ Đơn vị để tính tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô là:
a. %
b. %
0
c. %
00
d. Tất cả ý trên
72/ Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 900 km
2
thì có mật độ
dân số là:
a. 234 người/ km
2
b. 324 người/ km
2
c. 312 người/m
2
d. 253 người/km
2
.
73/ Việt Nam có số trẻ em ra đời là 29.000 em và số người chết là 35.000người vậy tỷ lệ
gia tăng tự nhiên là:(cho dân số Việt nam 83 triệu người)
a. 1,3 %
b. 1,2 %
c. 1,4 %
d. 1.7 %
74/ Củ Cải đường phân bố chủ yếu ở miền:

BT trắc nghiệm tin học (2)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "BT trắc nghiệm tin học (2)": http://123doc.vn/document/551550-bt-trac-nghiem-tin-hoc-2.htm


Câu 33: Bộ phím nào trong Microsoft Word chuyển con trỏ về đầu khi đứng ở bẩt cứ vị trí nào:
A. Ctrl + F C. Ctrl + Home
B. Ctrl + Home Page D. Ctrl + H
Câu 34: Tổ hợp phím Ctrl +] trong Microsoft Word dùng để:
A. Thay đổi Font chữ C. Tăng cỡ chữ
B. Thụt vào đầu dòng D. Tăng độ rộng lề phải
Câu 35: thực hiện chọn menu Insert → Picture → Char trong Microsoft Word dùng để:
A. Chèn vào hình ảnh C. Chèn biểu đồ
B. Chèn văn bản có sẵn D. Câu A, B, C đều sai
Câu 36: Thực hiện chọn menu Insert → Object → Equation 3.0 trong Microsoft Word dùng để:
A. Chèn đối tượng hình C. Câu A, B đúng
B. Chèn công thức toán D. Câu A, B đều sai
Câu 37: Thực hiện chọn các loại ký tự dẫn trong menu Format → Tabs của Microsoft Word ta
chọn:
A. Tab Stop Position C. Right
B. Left D. Câu A, B, C đều sai
Câu 38: Trong hộp thoại Insert → Symbol trong Microsoft Word chỉ có Font:
A. Wingding C. Vni- Times
B. Webding D. Tất cả các Font
Câu 39: Nhấn Ctrl + Q trong Microsoft Word dùng để:
A. Xoá Tab C. Câu A, B đúng
B. Xoá định dạng D. Câu A, B sai
Câu 40: Nhấn Ctrl + Shift + D trong Microsoft Word dùng để:
A. Đánh dấu xoá C. Gạch chân văn bản
B. Mặc định Font D. Câu A, B, C đều sai
Câu 41: Thực hiện lưu văn bản với tên khác trong Microsoft Word ta dùng:
A. File → Save as C. Câu A, B đều đúng
B. Nhấn F12 D. Câu A, B đều sai
Câu 42: Thực hiện chia cột văn bản trong Microsoft Word ta dùng:
A .Format → Column → Chọn số cột → OK C. Câu A, B đều đúng
B. Vẽ Textbox song song → gõ văn bản vào D. Câu A, B đều sai
Câu 43: Muốn chuyển khối văn bản thành bảng trong Microsoft Word chọn Menu:
A. Table → Convert Text to Table C. Câu A, B đều đúng
B. Edit → Convert Text to Table D. Câu A, B đều sai
Câu 44: Chọn màu chữ trong Microsoft Word dùng Menu:
A. Format → Color C. Edit → Font Color
B. Format → Font Color D. Format → Font → Font Color
Câu 45: Lấy lại động tác vừa thực hiện trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + Q C. Ctrl + Z
B. Ctrl+ M D. Ctrl+ Y
Câu 46: Tính toán giá trị trong bảng của Microsoft Word dùng Menu:
A. Insert → Formula C. Table → Formula
B. Edit → Formula D. Câu A, B, C đều sai
Câu 47: Chuyển con trỏ về cuối văn bản trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + E C. Shift + End
B. Ctrl + Shift + End D. Ctrl + End
Câu 48: Thực hiện tìm và thay thế trong Microsoft Word ta có thể dùng:
A. Edit → Replace C. Ctrl + F
B. View → Replace D. Câu A, B, C đều sai
Câu 49: Bật / tắt chế độ chỉ số trên trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + =
B. Ctrl + ] D. Shift + =
Câu 50: Bật / tắt chế độ chỉ số dưới trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + E C. Ctrl + =
B. Ctrl + End D. Câu A, B, C đều sai
Câu 51: Phím Alt + F trong Microsoft Word dùng để:
A. Mở hộp thoại tìm kiếm C. Gọi Menu Format
B. Mở hộp thoại Font D. Câu A, B, C đều sai
Câu 52: Chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng trong Microsoft Word dùng phím:
A. Shift + End C. Ctrl + End
B. Shift + Home D. Ctrl + Home
Câu 53: Để in tất cả các trang trong hộp thoại in của Microsoft Word ta chọn:
A. Page → gõ số trang C. Chọn All
B. Chọn Current page D. Câu A, B, C đều sai
Câu 54: Trong Microsoft Word để định dạng phong chữ: font, font style, size, ta dùng lẹnh hay
tổ hợp phím:
A. Format → Font B. Ctrl + D
C. Tools → Font D. Cả A, C đều đúng
Câu 55: Trong Microsoft Word để xoá dữ liệu một cột trong bảng ta dùng lệnh hay tổ hợp
phím gì ?
A. Chọn khối cột và dùng lệnh Edit Cut C. Câu A và B đều đúng
B. Chọn khối cột và ấn phím Delete D. Câu A và B đều sai
Câu 56: Trong Microsoft Word, phục hồi lại văn bản đã thực hiện trứơc đó thực hiện:
A. Dùng lệnh Edit Undo C. Các câu A, B đều đúng
B. Đóng tập tin đó nhưng không lưu D. Các câu trên đều sai
Câu 57: Trong Microsoft Word muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng Menu:
A. Table → Splip Cells C. Table → Select All
B. Table → Insert Cells D. Table → Merge Cells
Câu 58: Trong Win Word sau khi quét khối và đưa chuột vào trong khối và kéo đi. Kết quả là:
A. Khối đó sẽ được xoá đi C. khối đó sẽ được Copy đến vị trí khác
B. Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác D. Câu A, B, C đều sai
Câu 59: Trong Microsoft Word sau khi định dạng in đậm cho một khối, muốn xoá định dạng
thực hiện như sau:
A. Ctrl_SpaceBar C. Click Normal sau khi dùng lệnh
Format Font
B. Ctrl_B D. Câu A, B, C đều sai
Câu 60: Có bao nhiêu cách mở tập tin đã lưu trong Microsoft Word ?
A. 1 cách C. 3 cách
B. 2 cách D. 4 cách
Câu 61: Có bao nhiêu cách xem trang in trước khi in trong Microsoft Word ?
A. 1 cách C. 3 cách
B. 2 cách D. 4 cách
Câu 62: Để chuyển hướng của văn bản trong Microsoft Word ta chọn Menu:
A. View → Text Direction C. Insert → Text Direction
B. Edit → Text Direction D. Format → Text Direction
Câu 63: Có thể dùng menu Text Direction cho văn bản trong Microsoft Word ở đâu ?
A. Các dòng văn bản trong Text Box C. Câu A, B đều đúng
B. Các dòng văn bản trong table D. Câu A, B đều sai
Câu 64: Khi dùng Menu Format → Column trong Microsoft Word không được là do:
A. Văn bản chưa có C. Văn bản trong Text Box
B. Văn bản chưa chọn khối D. Câu A, B, C đều đúng
Câu 65: Để thực hiện chọn khối các đoạn văn bản không liên tục nhau trong Microsoft Word,
ta nhấn phím nào sau khi chọn khối:
A. Alt C. Shift
B. Ctrl D. Ctrl + Shift
Câu 66: Thực hiện đưa đối tượng hình vẽ dưới văn bản trong Microsoft Word ta chọn:
A. Chuột phải →Order →Send Behind Text C. Chuột phải→Order→Send Backward
B. Chuột phải →Order →Send To Back D. Câu A, B, C sai
Câu 67: Click vào biểu tượng in (Print) trên thanh công cụ Microsoft Word sẽ in:
A. Trang C. Trang hiện tại
B. 2 Trang D. In tất cả
Câu 68: Click vào biểu tượng lưu (hình đĩa mềm) trong Microsoft Word có tác dụng:
A. Lưu thêm vào văn bản đã có tên C. Câu A, B đều đúng
B. Lưu văn bản với tên khác D. Câu A, B đều sai
Câu 69: Có thể thực hiện gắn Tab trong Microsoft Word trên thước:
A. Thước ngang C. Câu A, B đều đúng
B. Thước dọc D. Câu A, B đều sai
Câu 70: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J trong Microsoft Word thực hiện:
A. Canh đều lề trái C. Canh đều hai bên
B. Canh đều lề phải D. Canh giữa văn bản
Câu 71: Công cụ Spelling and Grammar triong Microsoft Word kiểm tra lỗi chính tả cho:
A. Tiếng Việt C. Câu A, B đều đúng
B. Tiếng Anh D. Câu A, B đều sai
Câu 72: Để sử dụng ký tự đại diện trong Microsoft Word ta gõ ký tự đại diện và nhấn:
A. F3 C. Alt + F3
B. Ctrl + F3 D. Câu A, B, C đều đúng
Câu 73: Để xem trước trang in trong Word ta dùng ?
A. File → Print Preview C. File → Page Setup
B. Bấm vào biểu tượng Print Preview D. Câu A và B đúng
trên thanh công cụ
Câu 74: Trong Word, muốn chọn màu cho chữ ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Click biểu tượng Font Color C. Các câu A và B đều sai
B. Dùng lệnh Format Font D. Các câu A và B đều đúng
Câu 75: Trong Word, muốn sao chép một khối ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Dùng lệnh Edit Cut C. Các câu A và B đều sai
B. Dùng lệnh Edit Copy D. Các câu A và B đều đúng
Câu 76: Trong Word muốn trộn nhiều ô trong bảng thành một ô ta dùng lệnh gì ?
A. Table Splip Cells C. Table Select All
B. Table Insert Cells D. Câu A, B, C đều sai
Câu 77: Trong Word muốn tạo văn bản dạng cột ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây ?
A. Format Paragraph C. Format Table
B. Format Column D. Format Border and Shading
Câu 78: Trong Word muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải đè phím gì trước khi kéo
chuột ?
A. SHIFT C. ALT
B. CTRL D. TAB
Câu 79: Trong Word khi quét khối và đưa chuột vào trong khối kéo đi, kết quả là:
A. Khối đó sẽ được xoá đi C. Khối đó sẽ được Copy đến vị trí khác
B. Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác D. Các câu trên đều sai
Câu 80: Trong Word sau khi định dạng in đậm cho một khối, muốn xoá định dạng của khối đó
dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. CTRL_SpaceBar C. Click Normal sau khi dùng lệnh Format
Font
B. CTRL_B D. Các câu trên đều đúng .
Câu 81: Trong Word để di chuyển hình ảnh trong văn bản ta dùng ?
A. Click vào hình C. Drag vào hình
B. Double click vào hình D. Cả A, B, C đều sai
Câu 82: Trong Word muốn kẻ khung của bảng ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây?
A. Format Pragraph C. Format Table
B. Format Columns D. Format Border and Shading
Câu 83: Trong Word để chèn ký tự đặc biệt ta dùng ?
A. Insert → Symbol C. Insert → Text Box
B. Insert → Picture D. Insert → WordArt
Câu 84: Trong Word để xoá một cột trong bảng ta dùng lẹnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Chọn khối cột và dùng lệnh Edit Cut C. Các câu A và B đều đúng
B. Chọn khối cột và ấn phím Delete D. Các câu A và B đều sai
Câu 85: Trong Word muốn chèn một đối tượng (ví dụ: TextBox) ra sau một dòng chữ dùng
thao tác gì ?
A. Click biểu tượng Send To Back C. Click biểu tượng Send Behind Text
B. Click biểu tượng Send Infront Of Text D. Các câu trên đều sai
Câu 86: Trong Word muốn kẻ khung cho bảng sau khi quét khối bảng (Table) ta dùng lệnh gì?
A. Table → Table AutoFormat C. Các câu A và B đều đúng
B. Table → Border and Shading D Các câu A và B đều sai
Câu 87: Trong Word muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng lệnh gì ?
A. Table Splip Cells C. Table Merge Cells
B. Table Insert Cells D. Table Select All
Câu 88: Trong Word muốn tạo chữ lớn đầu dòng ta dùng lệnh ?
A. Format → Text Direction C. Format → Time
B. Insert → Caption D. Insert → Auto Text
Câu 89: Để canh giữa văn bản trong Microsoft Word ta dùng ?
A. Align Left C. Align Right
B. Center D. Justify
Câu 90: Trong Microsoft Word để chèn giờ hiện hành vào văn bản ta dùng ?
A. Insert → Date C. Format → Time
B. Insert → Time D. Cả A, B, C đều sai
Câu 91: Trong Microsoft Word để chèn ngày hiện hành vào văn bản ta dùng ?
A. Insert → Date C. Format → Date
B. Insert → Time D. Cả A, B, C đều sai
Câu 92: Trong Microsoft Word đặt màu nền cho trang văn bản ta dùng lệnh ?
A. Insert → Background C. Câu A, B đều đúng
B. Format → Background D. Cả A, B đều sai
Câu 93: Trong Microsoft Word có thể các hàm sau không ?
A. ABS, AND, SUM C. AVERAGE, MAX, MIN
B. COUNT, IF, INT D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 94: Trong Microsoft Word để đóng trang văn bản ta dùng lệnh gì ?
A. File → Exit C. Câu A, B đều đúng
B. File → Close D. Câu A, B đều sai
Câu 95: Trong Microsoft Word để đánh ký tự hoa trong văn bản ta dùng ?
A. Nhấn Caps Lock trên bàn phím C. Câu A, B đều đúng
B. Format → Font → All Caps D. Câu A, B dều sai
Câu 96: Để gõ được các giá trị số, trên nhóm phím số bên phải bàn phím ta dùng ?
A. Bật Caps Lock C. Câu A, B đều đúng
B. Bật Num Lock D. Câu A, B đều sai
Câu 97: Trong Microsoft Word để chọn toàn bộ văn bản ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau
đây ?
A. Ctrl + A C. Câu A, B đều đúng
B. Edit → Select All D. Ctrl + Z
Câu 98: Trong Microsoft Word phần mở rộng (kiểu) tập tin ?
A. *. Xls C. *. Pas
B. *. Doc D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 99: Trong Microsoft Word để định dạng chữ in đậm ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Format → Font → Bold C. Cả A, B đều đúng
B. Ctrl + B D. Cả A, B đều sai
Câu 100: Trong Microsoft Word để gạch chân đoạn văn bản ta dùng lệnh hay tổ hợp phím ?
A. Format → Font → Underline Style C. Click vào biểu tượng chữ U trên công
cụ.
B. Ctrl + U D. Cả A, B, C đều đúng.

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MS WORD
Câu 1: C Câu 26: A Câu 51: C Câu 76: D
Câu 2: D Câu 27: C Câu 52: B Câu 77: B
Câu 3: C Câu 28: B Câu 53: C Câu 78: A
Câu 4: B Câu 29: A Câu 54: D Câu 79: C
Câu 5: B Câu 30: D Câu 55: A Câu 80: D
Câu 6: D Câu 31: A Câu 56: C Câu 81: C
Câu 7: C Câu 32: A Câu 57: A Câu 82: D
Câu 8: C Câu 33: C Câu 58: B Câu 83: A
Câu 9: D Câu 34: C Câu 59: D Câu 84: A
Câu 10: D Câu 35: C Câu 60: C Câu 85: C
Câu 11: C Câu 36: B Câu 61: C Câu 86: C
Câu 12: C Câu 37: D Câu 62: D Câu 87: A
Câu 13: B Câu 38: D Câu 63: C Câu 88: C
Câu 14: A Câu 39: C Câu 64: C Câu 89: B
Câu 15: C Câu 40: C Câu 65: B Câu 90: B
Câu 16: C Câu 41: C Câu 66: A Câu 91: A
Câu 17: C Câu 42: C Câu 67: D Câu 92: B
Câu 18: D Câu 43: A Câu 68: A Câu 93: D
Câu 19: D Câu 44: D Câu 69: A Câu 94: B
Câu 20 A Câu 45: C Câu 70: C Câu 95: C
Câu 21: B Câu 46: C Câu 71: B Câu 96: B
Câu 22: C Câu 47: D Câu 72: A Câu 97: C
Câu 23: C Câu 48: A Câu 73: D Câu 98: B
Câu 24: B Câu 49: C Câu 74: D Câu 99: C
Câu 25: A Câu 50: C Câu 75: B Câu 100: D
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MS EXCEL
Chọn câu đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Số lượng dòng trong một Worksheet được cho phép ?
A. 65536 C. 256
B. Vô tận D. 63556
Câu 2: Số lượng cột trong một Worksheet được cho phép ?
A. Từ A đến Z C. 256
B. 255 D. Vô tận
Câu 3: Chọn Font chữ cho bảng tính có cách nào sau ?
A. Format →Font C. Tools →Font
B. Trên thanh formating →FontSize D. Tất cả sai
Câu 4: Trộn các ô thành một ô, dùng công cụ nào trên thanh Formating ?
A. Align Left C. Align Right
B. Center D. Merge and Center
Câu 5: Trên bảng tính từ (A1:A5) có các giá trị là kiểu số, để tính tổng ta dùng các cách sau:
A. = A1+A2+A3+A4+A5 C. =Sumif(A1:A5)
B. = Sum(A1:A5) D. Mục A, B đúng
Câu 6: Sắp xếp dữ liệu trong bảng tính tăng dần và không sắp tiêu đề đánh dấu vào các check
box trong menu Data / Sort ?
A. Decending và No Header row C. Accending và Header row
B. Ascending và No Header row D. Decending và No Header row
Câu 7: Định dạng kiểu số thập phân ta dùng khai báo nào sau đây trong Format Cells ?
A. Decimal places C. Negative numbers
B. Use Sparator D. Tất cả đều sai
Câu 8: Các dữ liệu nào sau đây dữ liệu nào kiểu Text ?
A. “20/08/1005” C. 21233
B. =(20*A1)/10 D. 20/08/2005
Câu 9: Các nhóm hàm nào sau đây là nhóm hàm logic ?
A. Left; ABS; Mid; Len C. And; Or; If; Not
B. Cos; SQRT; Sum; Sumif D. Date; Day; Year; Value
Câu 10: Khi gọi menu Short Cut chọn chèn một cột tại vị trí trỏ với lưạ chọn nào /
A. Shift cells right C. Entire row
B. Shift cells down D. Entire column
Câu11:Kết quả của biểu thức sau tại một một địa chỉ A2 là: =Mid(Left(“ABCD”;2)&”D”;3;1)
cho kết quả là ?
A. “A” C. “C”
B. “B” D. “D”
Câu 12: Kết quả của biểu thức sau tại một địa chỉ A3 là: =Sum(2;4;”A”;6;3) cho kết quả là gì?
A. #VALUE! C. 6
B. #NAME? D. 15
Câu 13: Tại một khối địa chỉ từ A2: A4 có các giá trị lần lượt như sau: A1=1; A2=
VALUE(LEFT(“321”;A1)); A3= 3 thực hiện tại A4=sum(A2:A3) cho kết quả là ?
A. 4 C. 7
B. 6 D. #VALUE!
Câu 14: Khi làm việc với Excel ta có thể ?
A. Nhập dữ liệu trước khi lập công thức C. Câu A, B đúng
B. Lập công thức sau đó nhập dữ liệu D. Câu A, B sai
Câu 15: Tại A1 có giá trị 11 , tại A2 có biểu thức hàm như sau:
=DATEVLUE(“20”&”/”&A1&”/”&YEAR(TODAY())) đang thực hiện công thức này thời
điểm năm 2005
A. 20/11/2005 C. #NAME?
B. “20/11/2005” D. #VALUE!
Câu 16: Kết quả biểu thức sau: =RIGHT(“A123”;1)+SUM(1;3;”2”) ra kết quả ?
A. 7 C. 3
B. 9 D. #VALUE!
Câu 17: Kết quả biểu thức sau:
=2005-YEAR(“20/6/1985”)+ IF(MONTH(“20/6/1985”)>=6;1;0)
A. 20 C. 2006
B. 21 D. #NAME?
Câu 18: Chọn lựa biểu thức đúng để có kết quả là “AB”
A. =LEFT(“ABC”&”D”;2) C. =LEFT(“ABC”+”D”;2)
B. =LEFT(“ABC & D”;2) D. Câu A, B đúng
Câu 19: Kết quả của biểu thức =RIGHT(“ABCD”;LEN(LEFT(“ABCD”;4))) là?
A. Khoảng trắng C. “ABCD”
B. #VALUE! D. “D”
Câu 20: Địa chỉ sau địa chỉ nào cố định dòng ?
A. $A$1 C. $A1
B. A$1 D. A$1$
Câu 21: Tại một cửa hàng có mã hàng như sau tại địa chỉ A5 là C-2222-010605 trong đó các ký
tự 2222 là số tiền tồn kỳ trước, để trích số tồn này ra ta chọn biểu thức đúng nhất
A. =MID(A5;3;4) C. =LEFT(RIGHT(A5;11);4)
C. = VALUE(MID(A5;3;4)) D. =RIGHT(LEFT(A5;6);4)
Câu 22: Kết quả của biểu thức =PROPER(“hoa”& UPPER(“nam”)) là ?
A. “HoaNam” C. hoaNAM
B. HoaNAM D. Hoanam
Câu 23: Kết quả của biểu thức =OR(“A”=”A”;”B”=”B”;1<>3) là ?
A. FALSE C.YES
B. TRUE D. NO
Câu 24: Kết quả của biểu thức =AND(OR(3>4;5<>”A”);INT(5/2>1) là ?
A. FALSE C. YES
B. TRUE D. NO
Câu 25: Để định dạng dấu phân cách hàng ngàn, số thập phân cho kiểu số ta có thể dùng các
cách ?
A. Menu Format\cells\number\number C. Câu A, B đều được
B. Công cụ Comma Style D. Câu A, B không được
Câu 26: Để in lặp lại các dòng khi qua trang ta dùng mục đánh dấu trong (Page Setup\Sheet)
A. Rows to repeat at top C. Rows and Column headings
B. Column to repeat at left D. Header and footer
Câu 27: Đánh số trang in dưới chân trang ta dùng ?
A. File→Page Setup→Hear/footer→Custom C. =Page()
footer→Page
B. Insert\Page Number D. Tất cả đều đúng
Câu 28: Thiết lập trang in ngang ta vào khai báo và đánh dấu vào mục ?
A. File →Page Setup → Page→ Portrait C. Câu A, B đúng
B. File →Page Setup → Page→ Landscape D. Câu A,B sai
Câu 29: Dùng hàm đếm những giá trị không rỗng là ?
A. Count(…) C. CountIf(…)
B. CountA(…) D. Dcount(…)
Câu 30: Tại khối địa chỉ A1 đến A3 có giá trị lần lượt là: 4;5;6 ta có thể dùng các công thức
tính trung bình cộng ?
A. =AVERAGE(A1:A3) C. =(A1+A2+A3)/3
B. =SUM(A1:A3)/3 D. Tất cả đều đúng
Câu 31: Biểu thức =ABS(SUM(1;2)-MAX(1;2)-MIN(2;1)) cho kết quả là?
A. 0 C. 6
B. 3 D. -6
Câu 32: Biểu thức =MOD(AVERAGE(10;2;3);2) cho kết quả ?
A. 0 C. 2
B. 1 D. 3
Câu 33: Trong cửa sổ dán đặc biệt (Past Special) cần sao chép các giá trị trong một biểu thức ta
chọn ?
A. All C. Values
B. Formulas D. Formats
Câu 34: Trong Format cells → Font ta muốn gõ chỉ số trên ví dụ của M
2

ta đánh mục ?
A. Strikethrought C. Subscript
B. Superscript D. ^2
Câu 35: Các địa chỉ sau địa chỉ nào hợp lệ ?
A. $A$1 C. $A$1:$C$5
B. A1:A5 D. Tất cả đều đúng
Câu 36: Ta có A1=1; A2= A1+A3; A3=2; thực hiện biểu thức =Sum(A1:A3) cho kết quả là?
A. 7 C. 3
B. #VALUE! D. 6
Câu 37: Ta có A1=1; A2=2; A3=3 thực hiện biểu thức = Sum(A1+A2:A3) cho kết quả là gì ?
A. 7 C. 3
B. #VALUE! D. 6
Câu 38: Ta có A1=1; A2=2; A3=3 thực hiện biểu thức = Sum(A1;A2:A3) cho kết quả là gì ?
A. 0 C. 1
B. 6 D. Không hợp lệ
Câu 39: Biểu thức =IF(If(2=2;2;3)>2;4;5) cho kết quả là ?
A. 2 C. 4
B. 3 D. 5
Câu 40: Biểu thức =LEN(TRIM(“ABC DEF GH”)) cho kết quả là ?
A. 3 C. 10
B. 8 D. Lớn hơn 10
Câu 41: Tại địa chỉ từ A1:A3 có các giá trị ngày lần lượt như sau: 26/07/2005; 28/07/2005;
29/07/2005 ta có biểu thức như sau: MAX(DAY(A1:A3))
A. #VALUE! C. 2005
B. 29 D. 26
Câu 42: Hàm sau đây: =MAX(“A”;”B”;”C”) cho kết quả dữ liệu gì ?
A. Number C. Date/time
B. #VALUE! D. Text
Câu 43: Định dạng các ô dữ liệu sau khi chọn các ô ta thực hiện các thao tác sau /
A. Format →Cells C.Format →AutoForrmat…
B. Tools→Cells D. Câu A, C đúng
Câu 44: Muốn ẩn một cột ta chọn cột ta gọi menu Short Cut, sau đó thực hiện ?
A. Unhide C. No
B. Hide D. Yes
Câu 45: Các địa chỉ nào sau đây là địa chỉ không hợp lệ ?
A. =A10:A10 C. =A1+A1000
B. Sheet1!A1 D. Tất cả đều sai
Câu 46: Dùng trích lọc dữ liệu ta dùng lệnh nào sau đây trong menu Data ?
A. AutoFilter C. Show All
B. Advanced D. Filter
Câu 47: Trong Excel ta có thể chèn hình ảnh ?
A. Clip art C. AutoShape
B. Word art D. Tất cả đều đúng
Câu 48: Biểu thức =”A” & 12 + 5 cho kết quả là ?
A. #VALUE! C.”A12”
B. “A17” D. 17
Câu 49: Tại A1 có giá trị 1; A2 có giá trị 2; B1 có giá trị 3; B2 có giá trị 4 Ta gõ tại
A5=Sum(A1:B2) cho kết quả là?
A. 3 C. 10
B. #VALUE! D. 4
Câu 50: Kết quả của hàm sau: =IF(NOT(“a”<>”b”);2;3) cho kết quả là ?
A. TRUE C. 2
B. FALSE D. 3
Câu 51: Kết quả của hàm sau: =AND(NOT(2>1);2<>3) cho kết quả là ?
A. TRUE C. #NAME?
B. FALSE D. #VALUE!
Câu 52: Kết quả của hàm sau: =IF(DAY(“20/11/2005”)>20;”A”;”B”) cho kết quả là ?
A. A C. B
B. 11 D. 2005
Câu 53: Kết quả của hàm sau: =ABS(SQRT(16)-5) cho kết quả là ?
A. -1 C. 4
B. 1 D. 5
Câu 54: Kết quả của hàm sau: =INT(ROUND(15;1234;2)) cho kết quả là ?
A. 15,12 C. 1234
B. 15,00 D. 15
Câu 55: Để định dạng số liệu trong bảng tính Excel ta thực hiện vào menu ?
A. Tools → Cells… C. Data → Cells…
B. Format → Cells… D. View → Cells…
Câu 56: Trong cửa sổ Format cells để định dạng đường viền cho bảng tính ta chọn thẻ (Tab)
nào ?
A. Number C. Alignment
B. Patterns D. Border
Câu 57: Kết quả của biểu thức sau: =IF(AND(1<2;”A”=”a”);1;2) cho kết quả là ?
A. 1 C. True
B. 2 D. False
Câu 58: Kết quả của biểu thức sau: =OR(AND(MID(“ABC”;2;1)<>”A”);10>20) cho kết quả là
?
A. True C. “A”
B. False D. “B”
Câu 59: Trong excel để chuyển Font chữ thường thành chữ in hoa, ta dùng lệnh hay hàm hay tổ
hợp phím nào sau đây:
A. Format Change Case C. Shift + F3
B. Hàm LOWER D. Hàm UPPER
Câu 60: Các phép toán nào trong Excel ?
A. +, -, *, / C. Câu A, B đúng
B. ^, & D. Câu A, B sai
Câu 61: Để thực hiện sao chép trong Excel ta thực hiện ?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C C. Công cụ (Copy) trên Tools Bar
B. Vào menu Edit → Copy D. Tất cả đều đúng
Câu 62: Tại ô A1 và A2 trộn thành 1 ô có giá trị 10, Tại ô A3 có 5. Thực hiện biểu thức
=A1+A3 kết quả là ?
A. 10 C. 15
B. 5 D. #VALUE!
Câu 63: Tại A1 và A2 trộn thành 1 ô có giá trị 10, tại ô A3 có giá trị 5. Thực hiện biểu thức
=SUM (A1:A3) cho kết quả là ?
A. 10 C. 5
B. 15 D. #VALUE!
Câu 64: Biểu thức sau = SUM(RIGHT(“A15”;1);LEFT(“15A”);MID(“A15”;2;1)) cho kết quả
là ?
A. #VALUE! C. 7
B. 0 D. 5
Câu 65: Biểu thức sau =LEN(RIGHT(“ABC”;1)&LEFT(“ABC”)&MID(“ABC”;2;1)) cho kết
quả là ?
A. 1 C. 3
B. 2 D. 4
Câu 66: Biểu thức sau: =ROUND(VALUE(“123”&”4,56”);LEN(MID(“123456”;3;1))) cho kết
quả là ?
A. 1234 C. 1234,56
B. 1234,6 D. 123
Câu 67: Khi thực hiện lọc dữ liệu (AutoFilter), để lọc các dòng có số liệu trắng ta chọn ?
A. All C. Blanks
B. Top 10 D. No Blanks
Câu 68: Để định dạng số liệu kiểu (Number) đơn vị là phần trăm ta chọn công cụ ?
A. Currency Style C. Merge and center
B. Percent Style D. Comma Style
Câu 69: Để in trang ngang trong Excel ta chọn trong File →Page Setup→ Page ?
A. Portrait C. Landscape
B. Page size D. Custom
Câu 70: Để định dạng điền màu nền cho một ô địa chỉ ta thực hiện trên thanh công cụ ?
A. Font color C. Font size
B. Borders D. Fill color
Câu 71: Để di chuyển một ô dữ liệu ta thực hiện ?
A. Vào Edit → Copy C. Vào Edit → Cut
B. Vào Edit → Undo D. Tất cả đều đúng
Câu 72: Hai chức năng Auto correct và Auto text trong Excel cho phép dùng ?
A. Cả hai chức năng C. Chỉ cho Auto text
B. Chỉ cho Auto correct D. Không cho dùng chức năng nào cả
Câu 73: Giả sử ta có một hàm : =Vlookup(A1;$A$10:$D$15;INT(30/7);0) kết quả sẽ lấy cột
thứ mấy trong bảng phụ ?
A. 1 C. 3
B. 2 D. 4
Câu 74: Biểu thức sau :=MID(“abcd”;LEN(“abcd”);LEN(“abcd)) cho kết quả là ?
A. Sai cú pháp C. “abcd”
B. 0 D. “d”
Câu 75: Biểu thức sau :=AND(AND(AND(1>0;”A”=”A”))) cho kết quả là ?
A. TRUE C. #VALUE!
B. FALSE D. NO
Câu 76: Biểu thức sau: =100-LEN(LEFT(“100”;3)) cho kết quả là ?
A. 100 C. 97
B. 98 D. 0
Câu 77: Để đổi tên một sheet ta click chuột phải, sau chọn ?
A. Insert C. Rename
B. Delete D. Move or Copy
Câu 78: Khi chọn một khối sau đó nhấn phím Delete để xoá thì sẽ xảy ra ?
A. Xoá các địa chỉ và dữ liệu ra khỏi bảng tính C. Chỉ xoá các ô không chứa công thức
B. Các dữ liệu trong khối sẽ bị xoá D. Tất cả đều đúng
Câu 79: Biểu thức sau :=OR(OR(2>1;”A”=”B”);OR(2=3;6=”A”)) cho kết quả là ?
A. Yes C. True
B. No D. False
Câu 80: Khi đi sao chép một công thức tại địa chỉ C1 có biểu thức =A1+B1 đến C2 thì tại C2
có biểu thức là ?
A. =A1 + B1 C. B2 + C2
B. =A2 + B2 D. A$1$ + B$1$
Câu 81: Tại một ô địa chỉ A5 có giá trị “F123”, để có kết quả “02” tại một địa chỉ bất kỳ ta
thực hiện ?
A. =MID(A5;3;1) C. =”0”&MID(A5;3;1)
B. =MID(A5;3;1) D. =MID(A5;3;2)
Câu 82: Tại một địa chỉ bất kỳ có một biểu thức =IF(AND(2<=2;4<>3);”ABC”;100) cho kiểu
dữ liệu là ?
A. Text C. Logic
B. Number D. Date/time

Quà tặng từ cuộc sống


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Quà tặng từ cuộc sống": http://123doc.vn/document/552727-qua-tang-tu-cuoc-song.htm


Quà tặng từ cuộc sống !
Mục lục
1. Bạn có nghèo không ?
2. Chút suy tư trong ngày.
3. Những vết đinh.
4. Sự bình yên.
5. Sức mạnh của nụ cười.
6. Trở về.
7. Một câu chuyện cảm động.
8. Trái tim hoàn hảo.
9. Cái chậu nứt.
10. Hai viên gạch xấu xí.
11. Công thức làm món chúc mừng năm mới !
12. Chuyện về cây đại thụ.
1. Bạn có nghèo không ?
Một ngày nọ, người cha giàu có dẫn con trai đến một
vùng quê để thằng bé thấy những người nghèo ở đây sống như
thế nào. Họ tìm đến nông trại của một gia đình nghèo nhất
nhì vùng. “Đây là một cách để dạy con biết quý trọng những
người có cuộc sống cơ cực hơn mình” - Người cha nghĩ đó là
bài học thực tế tốt cho đứa con bé bỏng của mình.
Sau khi ở lại và tìm hiểu đời sống ở đây họ lại trở về
nhà. Trên đường về, người cha nhìn con trai mỉm cười :
“Chuyến đi như thế nào hả con ?”
- Thật tuyệt vời bố ạ !
- Con đã thấy người nghèo sống như thế nào rồi đấy !
- Ồ vâng.
- Thế con rút ra được điều gì từ chuyến đi này ?
- Con thấy chúng ta có một con chó, họ có bốn. Nhà mình
có một hồ bơi dài đến giữa sân, họ lại có một con sông dài
bất tận. Chúng ta phải đưa những chiếc đèn lồng vào vườn, họ
lại có những ngôi sao lấp lánh vào đêm. Mái hiên nhà mình
chỉ đến trước sân thì họ có cả chân trời. Chúng ta có một
miếng đất để sinh sống và họ có cả những cánh đồng trải dài.
Chúng ta phải có người phục vụ, còn họ lại phục vụ người
khác. Chúng ta phải mua thực phẩm, còn họ lại trồng ra những
thứ ấy. Chúng ta có những bức tường bảo vệ xung quanh, còn
họ có những người bạn láng giềng che chở nhau…

Đến đây người cha không nói gì cả.
“Bố ơi, con đã biết chúng ta nghèo như thế nào rồi…” -
cậu bé nói thêm.
Rất nhiều khi chúng ta quên mất những gì mình đang có
và chỉ luôn đòi hỏi những gì không có. Cũng có những thứ
không có giá trị với người này nhưng lại là mong mỏi của
người khác. Điều đó còn phụ thuộc vào cách nhìn và đánh giá
của mỗi người. Xin đừng quá lo lắng, chờ đợi vào những gì
bạn chưa có mà bỏ quên điều bạn dâng có, dù là chúng rất nhỏ
nhoi.
Lê Phương
2. Chút suy tư trong ngày
Một bác thợ mộc đến tuổi về hưu nói cho ông chủ thầu
biết những dự tính của mình trong thời gian sắp tới. Bác sẽ
nghỉ hưu để vui hưởng tuổi già với con cháu. Bác biết rằng
nếu nghỉ việc thì tài chính của gia đình sẽ có phần nào
thiếu hụt nhưng bác tin rồi đây gia đình sẽ có cách xoay xở
được.
Ông chủ thầu tỏ ra tiếc khi người thợ lành nghề xin
thôi việc. Ông ta đề nghị bác cố xây giúp cho hãng thêm một
ngôi nhà nữa rồi nghỉ coi như là vì ông. Bác thợ đồng ý làm
nhưng ai cũng hiểu rằng bác miễn cưỡng nhận lời chứ không
thực lòng muốn nhận công việc này.
Bác ta gọi đại một nhóm thợ có tay nghề kém và mua
những loại vật tư chất lượng kém để xây dựng căn nhà ấy. Khi
ngôi nhà được xây xong, ông chủ thầu đến tiếp nhận công
trình và trao vào tay bác chiéc chìa khóa nhà. Ông nói với
bác : “Đây là nhà của anh. Tôi biếu anh món quà này để cảm
ơn anh đã làm việc cho công ty trong bấy lâu nay”.
Chúng ta thì có khác gì bác thợ ấy. Chúng ta xây dựng
cuộc đời mình một cách cẩu thả, tùy tiện với tâm lý đối phó
thay vì tích cực và chủ động làm cho nó thật tốt đẹp. Ở một
vài thời điểm trong cuộc đời mình, chúng ta không hề dốc sức
lực để thực hiện mọi việc cho thật tốt. Thế rồi khi trông
thấy tình trạng tồi tệ và nhận ra rằng mình đang sống trong
căn nhà chính tay ta dựng lên thì chúng ta cảm thấy bị sốc.
Giá như được biết trước, hẳn chúng ta đã hành động khác đi.
Hãy hình dung mình là bác thợ mộc, còn cuộc đời chúng
ta chính là ngôi nhà. Mỗi ngày bạn đóng đinh, hoặc lát sân
hoặc xây tường, bạn xây nhà mình một cách khôn ngoan. Bạn
chỉ có một cuộc đời mà thôi. Ngay cả trong trường hợp bạn
chỉ còn sống một ngày, ngày sống đó cũng đáng để bạn sống
sao cho tử tế và có tư cách.
Tấm bảng trên tường ghi rằng : “Sống là thực hiện một
kế hoạch do chính mình vạch ra”. Cuộc sống của bạn hôm nay
là kết quả từ thái độ sống và những chọn lựa của bạn trong
quá khứ. Cuộc sống của bạn ngày mai sẽ là kết quả từ thái độ
sống và những chọn lựa của bạn ngày hôm nay.
Đàm Thư
3. Những vết đinh
Một cậu bé nọ có tính xấu là rất hay nổi nóng. Một
hôm, cha cậu bé đưa cho cậu một túi đinh rồi nói với cậu :
“Mỗi khi con nổi nóng với ai đó thì hãy chạy ra sau nhà và
đóng một cái đinh lên hàng rào gỗ.”.
Ngày đầu tiên, cậu bé đã đóng tất cả 37 cái đinh lên
hàng rào. Nhưng sau vài tuần, cậu bé đã tập kiềm chế cơn
giận của mình và số lượng đinh đóng lên hàng rào ngày một ít
đi. Cậu nhận thấy rằng kiềm chế cơn giận của mình dễ hơn là
phải đi đóng một cây đinh lên hàng rào.
Đến một ngày cậu, đã không nổi giận một lần nào trong
suốt cả ngày. Cậu đến thưa với cha và ông bảo : “Tốt lắm,
bây giờ nếu sau mỗi ngày mà con không hề giận với ai dù chỉ
một lần, con hãy nhổ cây đinh ra khỏi hàng rào”.
Ngày lại ngày trôi qua, rồi cũng đến một hôm cậu bé đã
vui mừng hãnh diện tìm cha mình báo rằng đã không còn cái
đinh nào trên hàng rào nữa. Cha cậu liền đến bên hàng rào. Ở
đó, ông nhỏ nhẹ nói với cậu :
“ Con đã làm rất tốt, nhưng con hãy nhìn những lỗ đinh
để lại trên hàng rào. Hàng rào đã không giống như xưa nữa
rồi. Nếu con nói điều gì trong cơn giận dữ, những lời nói ấy
cũng giống như những lỗ đinh này, chúng để lại những vết
thương khó lành trong lòng người khác. Cho dù sau đó con có
nói xin lỗi bao nhiêu lần đi nữa, vết thương đó vẫn còn lại
mãi Con hãy luôn nhớ, vết thương tinh thần còn đau đớn hơn
cả những vết thương thể xác. Những người xung quanh ta, bạn
bè ta là những viên đá quý. Họ giúp con cười và giúp con mọi
chuyện. Họ nghe con than thở khi con gặp khó khăn, cổ vũ con
và luôn sẵn sàng mở trái tim mình ra cho con. Hãy nhớ lấy
lời cha…”.
Mai Văn Khôi
4. Sự bình yên
Một vị vua treo giải thưởng cho nghệ sĩ nào vẽ được
một bức tranh đẹp nhất về sự bình yên. Nhiều họa sĩ đã cố
công. Nhà vua ngắm tất cả các bức tranh nhưng chỉ thích có
hai bức và ông phải chọn lấy một.
Một bức tranh vẽ hồ nước yên ả. Mặt hồ là tấm gương
tuyệt mỹ vì có những ngọn núi cao chót vót bao quanh. Bên
trên là bầu trời xanh với những đám mây trắng mịn màng. Tất
cả những ai ngắm bức tranh đều cho rằng đây là một bức tranh
bình yên thật hoàn hảo.
Bức tranh kia cũng có những ngọn núi, những ngọn núi
này trần trụi và lởm chởm đá. Ở bên trên là bầu trời giận dữ
đổ mưa như trút kèm theo sấm chớp. Đổ xuống bên vách núi là
dòng thác nổi bọt trắng xóa. Bức tranh này trông thật chẳng
bình yên chút nào.
Nhưng khi nhà vua ngắm nhìn, ông thấy đằng sau dòng
thác là một bụi cây nhỏ mọc lên từ khe nứt của một tảng đá.
Trong bụi cây một con chim mẹ đang xây tổ. Ở đó, giữa dòng
thác trút xuống một cách giận dữ, con chim mẹ đang an nhiên
đậu trên tổ của mình… Bình yên thật sự.
“Ta chấm bức tranh này ! - Nhà vua công bố - Sự bình
yên không có nghĩa là một nơi không có tiếng ồn ào, không
khó khăn, không cực nhọc. Bình yên có nghĩa ngay chính khi
đang ở trong phong ba bão táp ta vẫn cảm thấy sự yên tĩnh
trong trái tim. Đó mới chính là ý nghĩa thật sự của sự bình
yên.”.
Đào Thị Diễm Tuyết
5. Sức mạnh của nụ cười
Tôi viết ra điều này từ kinh nghiệm bản thân mình. Một
ngày nọ, mệt mỏi sau một ngày làm việc, tôi bước từ sở làm
về với khuôn mặt nặng trĩu. Thế rồi một người chẳng quen
biết gì trên xe điện mỉm cười với tôi, và theo phản xạ, tôi
cũng cười đáp lại. Đột nhiên, mọi mệt nhọc trong tôi dường
như tan biến.
Có một câu chuyện của Saint Exupéry mà tình cờ tôi đọc
được. Những người say mê văn học không xa lạ gì với tác giả
cuốn Hoàng tử bé. Ông từng là phi công tham gia chống phát
xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Từ những năm tháng
này ông đã viết ra Nụ cười. Tôi không biết đây là một tự
truyện hay một truyện hư cấu, song tôi tin rằng nó có thật.
Trong truyện, Saint Exupéry là một tù binh bị đối xử khắc
nghiệt và ông nghĩ rằng nay mai mình sẽ bị xử bắn như những
người khác. Ông viết :
“Tôi trở nên quẫn trí. Bàn tay tôi co giật và rút từ
túi ra một điếu thuốc. Nhưng tôi lại không có diêm. Qua chấn
song, tôi nhìn thấy người cai tù. Anh ta không thấy tôi nên
tôi đành gọi :
- Xin lỗi, anh có lửa không ?
Anh nhún vai rồi tiến lại gần. Khi rút que diêm, tình
cờ mắt của anh nhìn vào mắt tôi. Ngay lập tức, tôi mỉm cười.
Tôi chẳng hiểu tại sao mình làm thế. Có lẽ vì khi muốn làm
thân với ai đó, người ta dễ dàng nở một nụ cười.
Lúc này, dường như có một đốm lửa bùng cháy ngang kẽ hở
giữa hai tâm hồn chúng tôi, giữa hai trái tim con người. Tôi
biết anh ta không muốn, song do tôi cười nên anh ta phải mỉm
cười đáp lại. Anh bật diêm, đến gần tôi hơn, nhìn thẳng vào
mắt tôi và miệng vẫn cười. Giờ đây, trước mặt tôi không còn
là một viên cai tù phát xít mà chỉ là một con người.
- Anh có con không ? – Anh ta hỏi tôi.
- Có. – Tôi đáp và lôi ra từ túi chiếc bóp có tấm hình
gia đình mình. Đoạn anh ta cũng lôi từ túi ra tấm hình của
những đứa con và bắt đầu kể những hi vọng của anh đối với
chúng.
Đôi mắt tôi nhòa lệ. Tôi biết rằng mình sắp chết và
chẳng bao giờ gặp lại người thân. Anh ta cũng khóc. Đột
nhiên, không nói một lời, anh mở khóa và kéo tôi ra khỏi
buồng giam. Anh lặng lẽ đưa tôi ra khỏi thành phố, thả tôi
ra rồi quay trở về.
Thế đó, cuộc sống của tôi đã được cứu rỗi nhờ một nụ
cười.”
Từ khi đọc được câu chuyện này tôi nghiệm ra được nhiều
điều. Tôi biết rằng bên dưới mọi vỏ bọc mà chúng ta tạo ra
để bảo vệ mình, bảo vệ phẩm giá và vị thế, bên dưới những
điều này còn có một cái thật quý giá mà tôi gọi là tâm hồn.
Tôi tin rằng nếu tâm hồn bạn và tâm hồn tôi nhận ra
nhau thì chúng ta chẳng còn gì phải sợ hãi hay căm thù nhau.
Nếu bạn từng có một khoảnh khắc gắn bó với người khác qua
sức mạnh của nụ cười, thì tôi tin bạn cũng đồng ý với tôi đó
là một phép lạ nho nhỏ, một mói quà tuyệt vời mà chúng ta có
thể dành cho nhau. Mẹ Theresa đã cảm nhận điều này trong
cuộc sống và bà đưa ra một lời khuyên chân thành: “Hãy mỉm
cười với nhau, mỉm cười với vợ bạn, với chồng bạn, với con
cái bạn và với mọi người - dù đó là ai, vì điều này sẽ giúp
bạn lớn lên trong tình yêu của nhau.”
Phan Sơn
Theo Woman’s World
6. Trở về
Một người lính trở về nhà đoàn tụ gia đình sau nhiều
năm tham chiến ở Việt Nam. Từ San Francisco anh gọi điện về
thăm hỏi gia đình.
- Cha mẹ ơi, con đang trở về nhà đây. Nhưng con có điều
muốn xin phép cùng cha mẹ. Con muốn dẫn bạn cùng về nhà
mình.
- Ồ, được thôi con trai. Cha mẹ rất sẵn lòng đón tiếp
bạn con.
- Nhưng có điều này cha mẹ nên biết : anh ấy bị thương
khá nặng trong chiến tranh, mất cả cánh tay và đôi chân. Anh
ấy không còn chỗ nào để nương tựa, vì vậy con muốn anh về
sống cùng chúng ta.
- Cha mẹ rất tiếc khi nghe điều này, có thể chúng ta sẽ
giúp anh ấy tìm được chỗ trú ngụ.
- Ồ không, con muốn anh ấy ở cùng chúng ta kia.
- Con không biết con đang đòi hỏi điều gì đâu con trai.
Một người tàn tật như vậy sẽ là một gánh nặng đè lên vai
chúng ta. Chúng ta còn cuộc sống riêng tư của chúng ta nữa
chứ, không thể để một điều như vậy chen vào cuộc sống của
chúng ta được. Tốt hơn hết con quay về nhà và quên anh chàng
ấy đi. Anh ta chắc chắn sẽ chóng tìm được cách tự kiếm sống
thôi.
Nghe đến đó, người con trai gác máy. Vài ngày sau đó họ
đột nhiên nhận được một cú điện thoại từ cảnh sát San
Francisco báo tin người con trai đã chết sau khi ngã từ một
tòa nhà cao tầng. Cảnh sát cho rằng đây là một vụ tự sát.
Người cha và mẹ đau buồn này vội vã bay đến San
Francisco và đã được dẫn đến nhà táng thành phố để nhận xác
con. Họ nhận ra anh ngay, nhưng họ cũng kinh hoàng nhận ra
một điều khác cùng lúc. Con trai họ chỉ còn lại một tay và
một chân.
Đặng Thùy Trang
(Theo Judge me by the footprints I live behind)

7. Một câu chuyện cảm động
Câu chuyện đã xảy ra từ nhiều năm trước. Lúc đó, cô
Thompson đang dạy tại trường tiểu học của một thị trấn nhỏ
tại Hoa Kỳ. Vào ngày khai giảng năm học mới, cô đứng trước
những em học sinh lớp 5, nhìn cả lớp và nói cô sẽ yêu thương
tất cả các học sinh như nhau. Nhưng thực ra cô biết mình sẽ
không làm được điều đó bởi cô đã nhìn thấy cậu học sinh
Teddy Stoddard ngồi lù lù ngay bàn đầu. Năm ngoái cô đã từng
biết “Teddy trông thật khó ưa”.
Chẳng những thế, cô Thompson còn dùng cây bút đỏ vạch
một chữ thập rõ đậm vào hồ sơ cá nhân của Teddy và ghi chữ F
đỏ chói ngay phía ngoài (chữ F là hạng kém). Ở trường này,
vào đầu năm học mỗi giáo viên đều phải xem thành tích học
tập của từng học sinh trong lớp mình chủ nhiệm. Cô Thompson
đã nhét hồ sơ cá nhân của Teddy đến cuối cùng mới mở ra xem,
và cô rất ngạc nhiên về những gì đọc được. Cô giáo chủ nhiệm
lớp 1 đã nhận xét Teddy như sau : “Teddy là một đứa trẻ
thông minh và luôn vui vẻ. Học giỏi và chăm ngoan… Em là
nguồn vui cho người xung quanh”. Cô giáo lớp 2 nhận xét :
“Teddy là một học sinh xuất sắc, được bạn bè yêu quý nhưng
có chút vấn đề vì mẹ em ốm nặng và cuộc sống gia đình thật
sự là một cuộc chiến đấu”. Giáo viên chủ nhiệm lớp 3 ghi :
“Cái chết của người mẹ đã tác động mạnh đến Teddy. Em đã cố
gắng học, nhưng cha em không mấy quan tâm đến con cái và đời
sống gia đình sẽ ảnh hưởng đến em nếu em không được giúp
đỡ”. Giáo viên chủ nhiệm lớp 4 nhận xét: “Teddy tỏ ra lãnh
đạm và không tỏ ra thích thú trong học tập. Em không có
nhiều bạn và thỉnh thoảng ngủ gục trong lớp”. Đọc đến đây,
cô Thompson chợt hiểu ra vấn đề và cảm thấy tự hổ thẹn. Cô
còn thấy áy náy hơn khi đến lễ Giáng sinh, tất cả học sinh
trong lớp đem tặng cô những món quà gói giấy màu và gắn nơ
thật đẹp, ngoại trừ món quà của Teddy. Em đem tặng cô một
gói quà bọc vụng về bằng giấy gói hàng nâu xỉn mà em tận
dụng lại từ loại túi giấy gói hàng của tiệm tạp hóa. Cô
Thompson cảm thấy đau lòng khi mở gói quà ấy ra trước mặt cả
lớp. Một vài học sinh đã bật cười khi thấy cô giơ lên chiếc
vòng giả kim cương cũ đã xút mất vài hột đá và một chai nước
hoa chỉ còn lại một ít. Nhưng cô đã dập tắt những tiếng cười
nhạo kia khi cô khen chiếc vòng đẹp, đeo nó vào tay và xịt
một ít nước hoa trong chai lên cổ tay. Hôm đó Teddy đã nán
lại cho đến cuối giờ để nói với cô : “Thưa cô, hôm nay cô
thơm như mẹ em ngày xưa”. Sau khi Teddy ra về, cô Thompson
đã ngồi khóc cả giờ đồng hồ. Và chính từ hôm đó, ngoài dạy
học cô còn lưu tâm chăm sóc cho Teddy hơn trước. Mỗi khi cô
đến bàn em để hướng dẫn thêm, tinh thần Teddy dường như phấn
chấn hẳn lên. Cô càng động viên em càng tiến bộ nhanh. Vào
cuối năm học, Teddy đã trở thành học sinh giỏi nhất lớp. Và
trái với phát biểu của mình vào đầu năm học, cô đã không yêu
thương mọi học sinh như nhau. Teddy là học trò cưng nhất của
cô.
Một năm sau, cô tìm thấy một mẩu giấy nhét qua khe cửa.
Teddy viết : “Cô là cô giáo tuyệt vời nhất trong đời em.”.
Sáu năm sau, cô lại nhận được một bức thư ngắn từ Teddy. Cậu
cho biết đã tốt nghiệp trung học, đứng hạng ba trong lớp và
“Cô vẫn là người thầy tuyệt vời nhất trong đời em.”. Bốn năm
sau cô lại nhận được một lá thư nữa. Teddy cho biết dù hoàn
cảnh rất khó khăn khiến cho cậu có lúc cảm thấy bế tắc, cậu
vẫn quyết tốt nghiệp đại học với hạng xuất sắc nhất, nhưng
“Cô vẫn luôn là cô giáo tuyệt vời mà em yêu quý nhất trong
đời.”. Rồi bốn năm sau nữa cô nhận được bức thư trong đó
Teddy báo cho biết cậu đã đậu tiến sĩ và quyết định học thêm
lên. “Cô vẫn là người thầy tuyệt nhất của đời em.”, nhưng
lúc này tên cậu đã dài hơn. Bức thư ký tên Theodoro
F.Stoddard – giáo sư tiến sĩ.
Câu chuyện vẫn chưa kết thúc tại đây. Một bức thư nữa
được gửi đến nhà cô Thompson. Teddy kể cậu đã gặp một cô gái
và cậu sẽ cưới cô ta. Cậu giải thích chỉ vì cha cậu đã mất
cách đây vài năm nên cậu mong cô Thompson sẽ đến dự lễ cưới
và ngồi ở vị trí vốn thường được dành cho mẹ chú rể. Và bạn
thử đoán xem việc gì đã xảy ra? Ngày đó, cô đeo chiếc vòng
kim cương giả bị rớt hột mà Teddy đã tặng cô năm xưa, xức
thứ nước hoa mà Teddy nói mẹ cậu đã dùng vào kỳ Giáng sinh
cuối cùng trước lúc bà mất. Họ ôm nhau mừng rỡ và giáo sư
Stoddard thì thầm vào tai cô Thompson : “Cảm ơn cô đã tin
tưởng em. Cám ơn cô rất nhiều vì đã làm cho em cảm thấy mình
quan trọng và cho em niềm tin rằng mình sẽ tiến bộ.”. Cô
Thompson vừa khóc vừa nói nhỏ với cậu : “Teddy, em nói sai
rồi. Chính em mới là người đã dạy cô có thể sống khác đi. Cô
chưa từng biết dạy học cho tới khi cô được gặp em.”.
Khuyết danh ?
8. Trái tim hoàn hảo
Có một chàng thanh niên đứng giữa thị trấn và tuyên bố
mình có trái tim đẹp nhất vì chẳng hề có một tì vết hay rạn
nứt nào. Đám đông đều đồng ý đó là trái tim đẹp nhất mà họ
từng thấy. Bỗng một cụ già xuất hiện và nói : “Trái tim của
anh không đẹp bằng trái tim tôi !”. Chàng trai cùng đám đông
ngắm nhìn trái tim của cụ. Nó đang đập mạnh mẽ nhưng đầy
những vết sẹo. Có những phần của tim đã bị lấy ra và những
mảnh tim khác được đắp vào nhưng không vừa khít nên tạo một
bề ngoài sần sùi, lởm chởm; có cả những đường rãnh khuyết
vào mà không hề có mảnh tim nào trám thay thế. Chàng trai
cười nói :
- Chắc là cụ nói đùa! Trái tim của tôi hoàn hảo, còn
của cụ chỉ là những mảnh chắp vá đầy sẹo và vết cắt.
- Mỗi vết cắt trong tim tôi tượng trưng cho một người
mà tôi yêu, không chỉ là những cô gái mà còn là cha mẹ, anh
chị, bạn bè… Tôi xé một mẩu tim mình trao cho họ, thường thì
họ cũng sẽ trao lại một mẩu tim của họ để tôi đắp vào nơi
vừa xé ra. Thế nhưng những mẩu tim chẳng hoàn toàn giống
nhau, mẩu tim của cha mẹ trao cho tôi lớn hơn mẩu tôi trao
cho họ, ngược lại với mẩu tim của tôi và con cái tôi. Không
bằng nhau nên chúng tạo ra những nếp sần sùi mà tôi luôn yêu
mến vì chúng nhắc nhở đến tình yêu mà tôi đã chia sẻ. Thỉnh
thoảng tôi trao mẩu tim của mình nhưng không hề được nhận
lại gì, chúng tạo nên những vết khuyết. Tình yêu đôi lúc
chẳng cần sự đền đáp qua lại. Dù những vết khuyết đó thật
đau đớn nhưng tôi vẫn luôn hi vọng một ngày nào đó họ sẽ
trao lại cho tôi mẩu tim của họ, lấp đầy khoảng trống mà tôi
luôn chờ đợi.
Chàng trai đứng yên với giọt nước mắt lăn trên má. Anh
bước tới, xé một mẩu từ trái tim hoàn hảo của mình và trao
cho cụ già. Cụ già cũng xé một mẩu từ trái tim đầy vết tích
của cụ trao lại cho chàng trai. Chúng vừa nhưng không hoàn
toàn khớp nhau, tạo lên một đường lởm chởm trên trái tim
chàng trai. Trái tim của anh không còn hoàn hảo nhưng lại
đẹp hơn bao giờ hết vì tình yêu từ trái tim của cụ già đã
chảy trong tim anh…
Trí Quyền
9. Cái chậu nứt
Một người có hai chiếc chậu lớn để khuân nước. Một
trong hai chiếc chậu có một vết nứt, vì vậy khi khuân nước
từ giếng về nước trong chậu chỉ còn một nửa. Chiếc chậu còn
nguyên rất tự hào về sự hoàn hảo của mình, còn chiếc chậu
nứt luôn bị cắn rứt vì không thể hoàn thành nhiệm vụ. Một
ngày nọ, chiếc chậu nứt nói với người chủ: “Tôi thật sự xấu
hổ về mình. Tôi muốn xin lỗi ông!”. “Ngươi xấu hổ vì chuyện
gì?”. “Chỉ vì lỗi của tôi mà ông không nhận được đầy đủ được
những gì xứng đáng với công sức của ông!”. “Không đâu, khi
đi về ngươi hãy chú ý đến những luống hoa bên vệ đường”. Quả
thật, dọc theo bên đường là những luống hoa thật rực rỡ. Cái
chậu nứt cảm thấy vui vẻ một lúc, nhưng rồi về đến nhà nó
vẫn chỉ còn phân nửa nước. “Tôi xin lỗi ông!”. “Ngươi không
chú ý rằng hoa chỉ mọc bên đường này, phía của ngươi thôi
sao? Ta biết được vết nứt của ngươi và đã tận dụng nó. Ta
gieo những hạt giống hoa bên vệ đường phía bên ngươi và
trong những năm qua ngươi đã vun tưới cho chúng. Ta hái
những cánh hoa đó để trang hoàng cho căn nhà. Nếu không có
ngươi, nhà ta không ấm cúng và duyên dáng đến thế này đâu”.
Cuộc sống của mỗi chúng ta đều có thể như cái chậu nứt,
hãy biết tận dụng vết nứt của mình.
Trí Quyền
10. Hai viên gạch xấu xí
Đến miền đất mới, các vị sư phải tự xây dựng mọi thứ.
Họ mua đất, gạch, mua dụng cụ và bắt tay vào làm việc.
Một chú tiểu được giao xây một bức tường gạch. Chú tập
trung vào công việc, luôn kiểm tra xem viên gạch đã thẳng
hướng chưa, hàng gạch có ngay ngắn không. Công việc tiến
triển khá chậm vì chú tiểu đặc biệt kỹ lưỡng. Tuy nhiên, chú
không lấy đó làm phiền lòng bởi chú biết mình sắp sửa xây
một bức tường tuyệt đẹp đầu tiên trong đời.
Cuối cùng, chú cũng hoàn thành công việc vào lúc hoàng
hôn buông xuống. Khi đứng lui ra xa để ngắm nhìn công trình
lao động của mình, chú bỗng cảm thấy có gì đó đập vào mắt:
Mặc dù chú đã rất cẩn thận khi xây bức tường xong vẫn có hai
viên gạch bị đặt nghiêng. Và điều tồi tệ nhất là hai viên
gạch đó nằm ngay chính giữa bức tường. Chúng như đôi mắt
đang trừng trừng nhìn chú.
Kể từ đó, mỗi khi du khách đến thăm ngôi đền, chú tiểu
đều dẫn họ đi khắp nơi, trừ đến chỗ bức tường mà chú xây
dựng.
Một hôm, có hai nhà sư già đến thăm ngôi đền. Chú tiểu
đã cố lái họ sang hướng khác nhưng hai người vẫn nằng nặc
đòi đến khu vực có bức tường mà chú xây dựng. Một trong hai
vị sư khi đứng trước công trình ấy đã thốt lên: “Ôi, bức
tường gạch mới đẹp làm sao!”
“Hai vị nói thật đấy chứ? Hai vị không thấy hai viên
gạch xấu xí ngay giữa bức tường kia ư?” – Chú tiểu kêu lên
trong ngạc nhiên.
“Có chứ, nhưng tôi cũng thấy 998 viên gạch còn lại đã
ghép thành một bức tường tuyệt vời ra sao” – Vị sư già từ
tốn.
Đôi khi chúng ta quá nghiêm khắc với bản thân mình khi
cứ nghiền ngẫm những lỗi lầm mà ta đã mắc phải cho rằng cả
thế giới đều nhớ đến nó và quy trách nhiệm cho ta. Chúng ta
đã hoàn toàn quên rằng chỉ có hai viên gạch xấu xí giữa 998
viên gạch hoàn hảo.
Và đôi khi chúng ta lại quá nhạy cảm với lỗi lầm của
người khác. Khi bắt gặp ai mắc lỗi ta nhớ kỹ từng chi tiết.
Và hễ có ai nhắc đến tên người đó, ta lại liên hệ ngay đến
lỗi lầm của họ mà quên bẵng những điều tốt đẹp mà họ đã làm.
Cần phải học cách rộng lượng với người khác và với
chính mình. Một thế giới nhân ái trước hết là một thế giới
nơi lỗi lầm được tha thứ.
Hương Giang.

Thứ Tư, 19 tháng 3, 2014

Tài liệu The Encyclop Dia Britannic doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu The Encyclop Dia Britannic doc": http://123doc.vn/document/1036657-tai-lieu-the-encyclop-dia-britannic-doc.htm


C. B.*
Charles Bémont, D. ès L., Litt.D. (Oxon.).
See the biographical article: Bémont, C.
Baluze; Béarn.
C. F. A.

Charles Francis Atkinson.
Formerly Scholar of Queen's College, Oxford.
Captain, 1st City of London (Royal Fusiliers).
Author of The Wilderness and Cold Harbour.
Austrian Succession
War: Military.
C. F. B.

Charles Francis Bastable, M.A., LL.D.
Regius Professor of Laws and Professor
of
Political Economy in the University of Dublin.
Author of Public Finance; Commerce of Nations
;
Theory of International Trade; &c.
Bimetallism.
C. H.
T.
Cuthbert Hamilton Turner, M.A.
Fellow of Magdalen College, Oxford; Fellow of
the British Academy. Sp
eaker's Lecturer in Biblical
Studies in the University of Oxford, 1906-
1909.
First Editor of the Journal of Theological Studies
,
1899-
1902. Author of "Chronology of the New
Testament," and "Greek Patristic Commentaries on
the Pauline Epistles" in Hastings'
Dictionary of the
Bible, &c.
Bible:
New Testament
Chronology.
C. H.
W. J.
Rev. Claude Hermann Walter Johns, M.A., Litt.D.
Master of St Catharine's College, Cambridge.
Lecturer in Assyriology, Queens' College,
Cambridge, and King's College, London. Author
of
Assyrian Deeds and Documents of the 7th Century
B.C.; The Oldest Code of Laws;
Babylonian and
Assyrian Laws; Contracts and Letters; &c.
Babylonian Law.
C. J. L.

Sir Charles James Lyall, K.C.S.I., C.I.E., LL.D.
(Edin.).
Secretary, Judicial and Public Department, India
Office. Fellow of King's College, London.
Secretary to Government of India in Home
Department, 1889-
1894. Chief Commissioner,
Central Provinces, India, 1895-
1898. Author of
Translations of Ancient Arabic Poetry; &c.
Bihārī Lāl.
C. Mi.
Chedomille Mijatovich.
Senator of the Kingdom of Servia. Envoy
Extraordinary and Minister Plenipotentiary of the
King of Servia to the Court of St James's, 1895-
1900, and 1902-1903.
Belgrade.
C. Pl.
Rev. Charles Plummer, M.A.
Fellow and Chaplain of Corpus Christi College,
Oxford. Ford's Lecturer, 1901. Author of
Life and
Times of Alfred the Great; &c.
Bede.
C. R.
B.
Charles Raymond Beazley, M.A., D.Litt.,
F.R.G.S., F.R.Hist.S.
Professor of Modern History in the University of
Birmingham. Formerly Fellow of Merton College,
Oxford, and University Lecturer in the History of
Geography. Lothian prizeman (Oxford), 1889.
Lowell Lecturer, Boston, 1908. Author of
Henry
the Navigator; The Dawn of Modern Geography
;
&c.
Beatus; Behaim.
C. W.
Sir Charles William Wilson, K.C.B., K.C.M.G.,
Beirut (in part)
W.
F.R.S. (1836-1907).
Major-
General, Royal Engineers. Secretary to the
North American Boundary Commission, 1858-
1862. British Commissioner on the Servian
Boundary Commission. Director-
General of the
Ordnance Survey, 1886-1894. Director-
General of
Military Education, 1895-1898. Author of
From
Korti to Khartoum; Life of Lord Clive; &c.
D. B.
Ma.
Duncan Black Macdonald, D.D.
Professor of
Semitic Languages, Hartford
Theological Seminary, U.S.A.
Bairam
D. C.
B.
Demetrius Charles Boulger.
Author of England and Russia in Central Asia
;
History of China; Life of Gordon;
India in the 19th
Century; History of Belgium;
Belgian Life in Town
and Country; &c.
Belgium:
Geography
and Statistics.
D. F. T.

Donald Francis Tovey.
Balliol College, Oxford. Author of
Essays in
Musical Analysis—comprising
The Classical
Concerto, The Goldberg Variations
, and analyses
of many other classical works.
Bach, J. S.; Beethoven.
D. G.
H.
David George Hogarth, M.A.
Keeper of the Ashmolean Museum, Oxford.
Fellow of Magdalen College, Oxford. Fellow of
the British Academy. Excavated at Paphos, 1888;
Naukratis, 1899 and 1903; Ephesus, 1904-
1905;
Assiut, 1906-
1907. Director, British School at
Baalbek; Barca; Beirut
(in part); Bengazi.
Athens, 1897-1900; Director,
Cretan Exploration
Fund, 1899.
D. H.
David Hannay.
Formerly British Vice-
Consul at Barcelona. Author
of Short History of Royal Navy, 1217-1688;
Life of
Emilio Castelar; &c.
Austrian Succession
War: Naval; Avilés;

Bainbridge, William;
Barbary Pirates.
D. Mn.

Rev. Dugald Macfadyen, M.A.
Minister of South Grove Congregational Church,
Highgate. Director of the London Missionary
Society.
Berry, Charles Albert.
D. S.
M.*
David Samuel Margoliouth, M.A., D.Litt.
Laudian Professor of Arabic, Oxford; Fellow of
New College. Author of
Arabic Papyri of the
Bodleian Library;
Mohammed and the Rise of
Islam; Cairo, Jerusalem and Damascus.
Axum.
D. S S.

David Seth-Smith, F.Z.S.
Curator of Birds to the Zoological Society of
London. Formerly President of the Avicultural
Society. Author of
Parrakeets, a Practical
Handbook to those Species kept in Captivity.
Aviary.
E. B.
Edward Breck, Ph.D.
Formerly Foreign Correspondent of the New
York
Herald and the New York Times
. Author of
Wilderness Pets.
Base-Ball.
E. Br.
Ernest Barker, M.A.
Fellow and Lecturer of St John's College, Oxford.
Baldwin I. to IV. of
Jerusalem.
Formerly Fellow and Tutor of Merton College.
Craven Scholar (Oxford), 1895.
E. Cl.
Edward Clodd.
Vice-President of the Folk-
Lore Society. Author of
Story of Primitive Man; Primer of Evolution;
Tom
Tit Tot; Animism; Pioneers of Evolution.
Baer.
E. C. B.

Right Rev. Edward Cuthbert Butler, O.S.B., D.Litt.
(Dubl.).
Abbot of Downside Abbey, Bath.
Basilian Monks;
Benedict of Nursia;
Benedictines; St
Bernardin of Siena.
E. F. S.

Edward Fairbrother Strange.
Assistant-
Keeper, Victoria and Albert Museum,
South Kensington. Member of Council, Japan
Society. Author of numerous works
on art subjects;
Joint-editor of Bell's "Cathedral" Series.
Beardsley, Aubrey
Vincent.
E. G.
Edmund Gosse, LL.D.
See the biographical article: Gosse, Edmund.
Baggesen; Ballade;
Barnfield; Beaumont,
Sir John; Belgium:
Literature; Biography.
E. G.
B.
Edward Granville Browne, M.A., M.R.C.S.,
M.R.A.S.
Sir Thomas Adams's Professor of Arabic and
Fellow of Pembroke College, Cambridge. Fellow
of the British Academy. Author of
A Traveller's
Narrative, written to Illustrate the Episode of the
Báb; The New Hist
ory of Mirzá Ali Muhammed the
Báb; Literary History of Persia; &c.
Bábiism.
E. H.
M.
Ellis Hovell Minns, M.A.
Lecturer and Assistant Librarian, and formerly
Fellow of Pembroke College, Cambridge.
University Lecturer in Palaeography.
Bastarnae.
Ed. M.

Eduard Meyer, D.Litt. (Oxon.), LL.D., Ph.D.
Professor of Ancient History in the University of
Berlin. Author of Geschichte des Alterthums
;
Geschichte des alten Ägyptens;
Die Israeliten und
ihre Nachbarstamme; &c.
Bactria; Bagoas;
Bahran; Balash;
Behistun.
E. Ma.
Edward Manson.
Barrister-at-Law. Joint-editor of
Journal of
Comparative Legislation, Author of
Short View of
the Law of Bankruptcy; &c.
Bankruptcy:
Comparative Law
E. M.
T.
Sir Edward Maunde Thompson, G.C.B., D.C.L.,
LL.D., Litt.D.
Director and Principal Librarian, British Museum,
1888-
1909. Fellow of the British Academy.
Corresponding Member of the Institute of France
and of the Royal Prussian Academy of Sciences.
Author of
Handbook of Greek and Latin
Palaeography. Editor of the Chronicon Angliae
,
&c. Joint-editor of
Publications of the
Palaeographical Society.
Autographs.
E. N. S.

E. N. Stockley.
Captain, Royal Engineers. Instructor in
Construction at the School of Military Engineering,
Chatham. For some time in charge of the Barra
cks
Barracks.
Design Branch of the War Office.
E. Pr.
Edgar Prestage.
Special Lecturer in Portuguese Literature in the
University of Manchester. Commendador,
Portuguese Order of S. Thiago. Corresponding
Member of Lisbon Royal Academy of Sciences
and Lisbon Geographical Society.
Azurara; Barros.
E. Tn.
Rev. Ethelred Leonard Taunton (d. 1907).
Author of The English Black Monks of St Benedict
;
History of the Jesuits in England.
Baronius.
E. V.
Rev. Edmund Venables, M.A., D.D. (1819-1895).
Canon and Precentor of Lincoln. Author of
Episcopal Palaces of England.
Basilica (in part).
F. C. B.

Francis Crawford Burkitt, M.A., D.D.
Norrisian Professor of Divinity, Cambridge.
Fellow of the British Academy. Part-editor of
The
Four Gospels in Syriac
transcribed from the
Sinaitic Palimpsest. Author of
The Gospel History
and its Transmission; Early Eastern Christianity
;
&c.
Bible:
New Testament,
Higher Criticism.
F. C. C.

Frederick Cornwallis Conybeare, M.A., D.Th.
(Giessen).
Fellow of the British Academy. Formerly Fellow
of University College, Oxford. Author of
The
Ancient Armenian Texts of Aristotle;
Myth, Magic
and Morals; &c.
Baptism.
F. G.
Frederick Greenwood.
See the biographical article: Greenwood,
Frederick.
Beaconsfield, Earl of.
F. G.
M. B.
Frederick George Meeson Beck, M.A.
Fellow and Lecturer of Clare College, Cambridge.
Bernicia.
F. Ll.
G.
Francis Llewelyn Griffith, M.A., Ph.D., F.S.A.
Reader in Egyptology, Oxford. Editor of the
Archaeological Survey and Archaeological Reports

of the Egypt Exploration Fund. Fellow of the
Imperial German Archaeological Institute.
Bes.
F. L. L.

Lady Lugard.
See the biographical article: Lugard, Sir F. J. D.
Bauchi.
F. P.
Frank Podmore, M.A. (d. 1910).
Pembroke College, Oxford. Author of
Studies in
Psychical Research; Modern Spiritualism; &c.
Automatic Writing.
F. R. C.

Frank R. Cana.
Author of
South Africa from the Great Trek to the
Union.
Basutoland (in part
);
Bahr-el-Ghazal (
in
part
); Bechuanaland (
in
part
).
F. R.
M.
Francis Richard Maunsell, C.M.G.
Lieut Col., Royal Artillery. Military Vice-
Consul,
Sivas, Trebizond, Van (Kurdistan), 1897-
1898.
Military Attaché, British Embassy, Constantinople,
1901-1905. Author of Central Kurdistan; &c.
Baiburt; Bashkala.
F. W.
Frederick William Rudler, I.S.O., F.G.S.
Aventurine; Beryl.
R.*
Curator and Librarian of the Museum of Practical
Geology, London, 1879-
1902. President of the
Geologists' Association, 1887-1889.
G. A.
B.
George A. Boulenger, F.R.S., D.Sc., Ph.D.
In charge of the Collections of Reptiles and Fishes,
Department of Zoology, British Museum. Vice-
President of the Zoological Society of London.
Axolotl; Batrachia.
G. A.
Gr.
George Abraham Grierson, C.I.E., Ph.D. D.Litt.
(Dublin).
Member of the Indian Civil Service, 1873-
1903. In
charge of Linguistic Survey of India, 1898-
1902.
Gold Medallist, Asiatic Society, 1909. Vice-
President of the Royal Asiatic Society. Formerly
Fellow of Calcutta University. Author of
The
Languages of India; &c.
Bengali; Bihari.
G. B.
B.
Gerard Baldwin Brown, M.A.
Professor of Fine Arts, University of Edinburgh.
Formerly Fellow of Brasenose College, Oxford.
Author of From Schola to Cathedral;
The Fine
Arts; &c.
Basilica (in part).
G. B.
G.*
George Buchanan Gray, M.A., D.
D., D.Litt.
(Oxon.)
Professor of Hebrew and Old Testament Exegesis,
Mansfield College, Oxford. Examiner in Hebrew,
University of Wales. Author of
The Divine
Discipline of Israel; &c.
Bible:
Old Testament,
Textual Criticism
, and
Higher Criticism
G. E.
Rev. George Edmundson, M.A., F.R.Hist.S.
Formerly Fellow and Tutor of Brasenose College,
Oxford. Ford's Lecturer, 1909. Hon. Member
Dutch Historical Society, and Foreign Member,
Netherlands Association of Literature.
Belgium: History.
G. F. Z.

G. F. Zimmer, A.M.Inst.C.E.
Author of Mechanical Handling of Material.
Biscuit.
G. G.
S.
George Gregory Smith, M.A.
Professor of English Literature, Queen's
University, Belfast. Author of
The Days of James
IV.; The Transition Period;
Specimens of Middle
Scots; &c.
Barbour, John.
G. H.
C.
George Herbert Carpenter, B.Sc.
Professor of Zoology in the Royal College of
Science, Dublin. President of the Association of
Economic Biologists. Member of the Royal Irish
Academy. Author of
Insects: their Structure and
Life; &c.
Bee.
G. Sa.
George Edward Bateman Saintsbury, LL.D.,
D.Litt.
See the biographical article: Saintsbury, G. E. B.
Balzac, H. de.
G. W.
T.
Rev. Griffithes Wheeler Thatcher, M.A., B.D.
Warden of Camden College, Sydney, N.S.W.
Formerly Tutor in Hebrew and Old
Testament
History at Mansfield College, Oxford.
Avempace; Averroes;
Avicenna; Baidāwī;
Balādhurī; Behā ud-
Dīn; Behā ud-
Din
Zuhair; Bīrūnī.

Thứ Hai, 17 tháng 3, 2014

Kiếm tiền online


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Kiếm tiền online": http://123doc.vn/document/1037683-kiem-tien-online.htm


 !∀!!#∃ %

 !
/5
4&
                 4           
6        7  &                      
 %&8
−&  
 5%
&
4


 48
%5
(9 
 
! ∀#
35
& 4
54:; 
&5
!
;& /&
<−
&96
7
=&
%−
5> 
−);4(
)
&&&
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −∗
 !∀!!#∃ %
∃%&%∋

? ≅Α+

∋
(#∋
<3Β
 
1
<∗+++++
%<
3Β
023< 3
%


;<
)#∋!
?Β!
?0; 
&−
?Β!!?>.ΧΧ;;

;?Β!
 !
&>!;&
>?
        &   > 

;!;
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −4
 !∀!!#∃ %
∗
,3.3>!;
!;∀≅+−∀≅+,
&∀≅++
>
;,
!!
!!,4!!
                 .     !!&
,&!!&

,Χ≅++∆
!,!!
!!
,&
;!!
&∀%
Χ=&∀Ε∗++∀≅≅∃+ΦΓΓ!
Χ=Χ
&!?Χ;;.
&Χ=Χ
Φ++
;Χ=
+%
&Η=

!
=
3.3!

3.3
∋Ι3.=∀≅Φ
:∋∋Ι∋
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −6
 !∀!!#∃ %
,∗!∀∋
0,3.=Χ;;3.=
∀≅+∃+∆%&
ΙΧ;;0,Χ;;
(0,!10,Χ;;
>0,∀≅++−?!;
0,
;0
− −
//3 ϑ4//3
!
Α∗∆Κ
6!!&∗∆Γ7//3
&&?
        ϑ  &          4&            
//3!≅∗∆

;//3
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −?
 !∀!!#∃ %
.∗/∗ 
∗ 0/1!0

45 
.
∀−
4,
4
?6,7
,&&
,067∀∗
&≅∗∆23Χ
%4ϑ
;

&

&
,.Χ!?

2∗ 
!ϑ
&&
&

(∀&
,ϑ−?6&
57&?,
&

=&&ϑϑ
&
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −≅
 !∀!!#∃ %
%3∗ ∀%  
4Ι&(>!;
3
>!;
∀≅Φ+++!Φ++∃>≅+∆/

/
ΒΒ&
4
Ι
?
4∗ %∋!
2
;?4

1
4&≅+
!ϑ
∗  ,%
&&−
1.
 ##∆4∀≅++233
&&

&1
ϑ!
!;!.
(.4&
,.∋&

∗1
!3111.
>
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −!7
 !∀!!#∃ %
∗
45
(5  
5
−?
/&(>
&
& 
!ϑ4
&
.,3
, ,&
Κ≅+Λ
Χ;;;Χ;;Χ;;?

−Χ;;ΙΧ;;
&167(

&∗ 


    9                        

=,Β&
>=
, 1 

>8
>−>Ι
≅>.&

&5∀

0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −!!
 !∀!!#∃ %
606  ∗ 
∗ ∗
;
&
&


&
  &− 

!1!0
&&&
,ϑ
&(
,ϑ
&
0
&Ι(
−−

&
!ϑ
;

                =

,

##∋#
;&&.Χ+
>
&.Χ&

0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −!−
 !∀!!#∃ %
;
&&Ι
Ι=
.ΧΓ;;
.Χ∃=.>
(∀6∀∗ 
;,
&4
5ϑ)−

Μ
&1−−
,
,−

!
−
=

&

&5∀
≅++∆);9
−

0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −!<
 !∀!!#∃ %
6∀6 !∗ 
!
&
                :                  
&&
        ϑ        )        :    &    
&
4
&


7−
Β&>)
        %                  
&4
&


&

1 /#−/
1&
&
&?&

6∀6 

1?
4
!
?&
&&
&
0∋−! )++∗1∀!!#∃ %−! 22∋3∃ −!∋