Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

chuong trinh

CHƯƠNG IV. CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

I. Những căn cứ để xây dựng chương trình đào tạo
Luật Giáo Dục và văn bản hướng dẫn thi hành, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia
Hà nội, 2005;
Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2011/TT-
BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Chương trình đào tạo thạc sĩ Toán học của trường Đại học sư phạm Hà Nội, Đại
học sư phạm Đại học Thái nguyên, Đại học sư phạm Vinh.
II. Khung chương trình đào tạo
Phần kiến thức chung: 10 tín chỉ
Phần kiến thức cơ sở: 15 tín chỉ
Phần kiến thức chuyên ngành: 20 tín chỉ
Luận văn tốt nghiệp: 7 tín chỉ
Tổng cộng: 52 tín chỉ
Mã số học phần
Tên học phần
Khối lượng tín chỉ
Phần
chữ
Phần
số
Tổng số LT
TH, TN,
TL
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG 10
PTTA 501 Tiếng Anh 6 4 2
PTTH 502 Triết học 2 1 1
PTLLDH 503 Lý luận dạy học đại học 2 1 1
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ 15
Phần bắt buộc 12
PTCSĐS
504
Đại số & Lý thuyết số và cơ sở toán học hiện đại
của toán sơ cấp
3 2 1
PTCSGT 505 Cơ sở của giải tích hiện đại 3 2 1
PTHHL 506 Hình học lồi 3 2 1
PTGTNN 507 Giải tích ngẫu nhiên 3 2 1
Phần tự chọn 1
( Chọn 1 trong các môn )
3
PTTDBC
508
Hình thành và phát triển tư duy trong dạy học và
nghiên cứu Toán học
3 2 1
5
PTPPNC 509 Phương pháp NCKH trong dạy học Toán 3 2 1
PHẦN KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH 20
Phần bắt buộc 14
PTDHND
510
Lý luận dạy học các nội dung Toán ở trường phổ
thông
3 2 1
PTXHDH 511 Những xu hướng dạy học không truyền thống 3 2 1
PTTTPT
512
Vận dụng lí luận dạy học trong thực tiễn dạy học
môn Toán ở trường phổ thông
3 1,5 1.5
PTDHHT 513 Hợp tác và tương tác trong dạy học Toán 3 2 1
PTRLKN
514
Rèn luyện kĩ năng giải toán cho học sinh phổ
thông
2 1 1
Phần tự chọn 2
( Chọn 2 trong các môn)
6
PTCNTT
515
Sử dụng Công nghệ thông tin và truyền thông
như công cụ dạy học
3 1 2
PTDHCN 516 Dạy học 3 đường cônic ở trường phổ thông 3 1 2
PTDHTC
517
Vận dụng phương pháp dạy học tích cực vào dạy
học môn Toán
3 1 2
PTLV 518 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 7
6
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
PTTA 501 Tiếng Anh 6 (4, 2)

Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa Ngoại Ngữ, Trường Đại học Tây Bắc
Mô tả học phần:
Học phần bao gồm các nội dung về Tiếng Anh trong giao tiếp. Học phần được
chia thành 12 unit, mỗi unit bao gồm các kiến thức về ngữ pháp (grammar), từ vựng
(vocabulary) và rèn luyện 4 kĩ năng: nghe (listening), nói (speaking), đọc (reading),
viết (writing).
Mục tiêu học phần:
Về kiến thức: Học viên tích luỹ được vốn từ vựng, hiểu được các nét văn hoá
của người Anh ở trình độ intermediate.
Về kỹ năng: Có các kĩ năng: nghe (listening), nói (speaking), đọc (reading), viết
(writing) ở trình độ C.
Về Thái độ: Yêu môn học, có ý thức vận dụng tiếng Anh trong việc nghiên cứu
khoa học, đọc tài liệu và làm luận văn.
Nội dung chi tiết học phần:
Nội dung Nội dung giảng dạy
Unit 1.
What a
wonderful
world
Grammar: Auxiliary verb (do, be, have); naming the tenses;
Questions and negatives; Short anwers
Vocabulary: Sound an spelling "meat, great"; Silent letters (knee)
Postscript: Social expressions: never mind!; it's my round; You
must be joking!
Reading: Wonders of the modern world
Speaking: Information gap – The life of te times; Discussion –
What's the most importan invention?
Listening: a group talk about their wonders of the modern world
Writing: correcting laguage mistakes in an informal letter;
Symbols for correction.
Unit 2. Grammar: Present time, Present Simple and Continuous; Present
7
Happiness!
passive
Vocabulary: Sport and leisure activities
Postscript: Numbers
Reading: Sister Wendy, TS star
Speaking: discussion – What's important to you in life?
Listening: Three people alk about their favourite sport or leisure
activity
Writing: discriptive writing; describing a person
Unit 3.
Telling tales
Grammar: Pastime
Vocabulary: art, music and literature
Postscript: Giving opinions
Reading: The writer, the painter and the musicsian
Speaking: talking about your favourite poem, piece of music or
painting
Listening: the holiday that wasn't a frightening holiday
Writing: writing a narrative
Unit 4.
Doing the
right thing
Grammar: Modal verb
Vocabulary: adjectives that describe people
Postscript: Requests and offers
Reading: A world guide to good manners
Speaking: talking about school rules
Listening: School days long ago
Writing: filling in a form
Unit 5.
On the move
Grammar: Future forms
Vocabulary: The weather
Postscript: Travelling around using public transport
Reading: If it's Tuesday we must be in Munich
Speaking: Arranging to meet
Listening: The geography of the Bristish isles
Writing: Sending a fax
8
Unit 6.
Likes and
dislikes
Grammar: Questiong with like; Verb patterns
Vocabulary: Word that go together
Postscript: signs and soundbites
Reading: In search of English food
Speaking: Talk about food, cooking and restaurants
Listening: Two English people talk about living in New York; an
American gives her impressiongs of living in London
Writing: Descitive writing ; describing a room
Unit 7.
The world of
work
Grammar: Present perfect simple; Past simple; Present perfect
passive
Vocabulary: Multi – word verbs
Postscript: On the telephone; leaving a message on answer phone
Reading: The modern servant – the nanny, the cook and the
gardener
Speaking: Exchanging information about the lives of three modern
servants
Listening: Thomas Wilson – a retire man talk to his granddaughter
about his life
Writing: Formal letters – A letter of application
Unit 8.
Imagine!
Grammar: Conditionals (first conditional, Second conditional,
Thirst conditional)
Vocabulary: base and strong adjectives
Postscript: Marking suggestions
Reading: Who wants to be a millionaire? We do!
Speaking: Maze – You've won ₤5m. Where will your life go from
here?
Discussion – Which charity would you give to?
Listening: Song - Who mants to be a millionare?
Writing: Words that join ideas; Linking devices and comment
advebs in an informal letter
9
Unit 9.
Relationships
Grammar: Modal verbs
Vocabulary: Character adjectives
Postscript: Agreeing and disagreeing
Reading: The man who planted trees
Speaking: Quiz – Chat sort of person are you?
Listening: Two people talk about their families
Writing: Sentence combination – Describing a person and a place
Unit 10.
Obsessions
Grammar: Present perfect continuous
Vocabulary: Compound nouns
Postscript: Complaining
Reading: Death cigarettes? You must be joking!
Speaking: Discussion – The right to smoke?
Listening: Collectors and their colletions
Writing: Beginning an ending letters, formal and informal
Unit 11.
Tell me
about it
Grammar: Indirect questions; question tags
Vocabulary: Verb and nouns that go together
Postscript: Informal language
Reading: You ask we answer!
Speaking: Information gap – Madame Tussaud's
Listening: The Fogetful generation
Writing: Producing a class poster; For and against – living in the
city
Unit 12.
Two
weddings, a
birth and a
funaral!
Grammar: Reported speech
Vocabulary: Word connected with birth, marriage and death
Postscript: Saying sorry
Reading: David Copperlied – an extract about the day of david's
birth from the novel by Charles Dickens
Speaking: Discussion – What are the customs connected with
births, weddings, and funarals?
Listening: Two people giving statements to the police
10
Writing: correcting language mistakes in an informal letter
Tài liệu học tập và tham khảo:
1. Liz & John Soars, New headway 3, NXB từ điển Bách khoa.
2. Cuting Egd, NXB Giáo dục.
3. Từ điển Anh Việt
4. Leo Jones and Richard Alexander (2000). Internatonal business English.
CUP NXB.
5. C. James 1989. Business studies. NXB Cassell, London
6. Nguyễn Trọng Đàn 1997. Ngôn ngữ hợp đồng quốc tế bằng tiếng Anh. NXB
Thống kê Hà Nội.
7. TOEFL examination preparation (IBT and CBT)
Phương pháp đánh giá
Lên lớp theo quy định, hoàn thành các bài kiểm tra điều kiện. Kết quả học tập
môn học được đánh giá dựa trên các điềm kiểm tra điều kiện, tiểu luận và điểm thi
kết thúc môn học.
Nội dung kiểm tra Trọng số
Kiểm tra điều kiện (D1) 0,2
Bài tiểu luận (D2) 0,3
Bài thi hết môn (DT) 0,5
ĐMH = D1x 0,2 + D2 x 0,3 + DT x 0,5
11
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
PTTH 502 Triết học 2 (1, 1)

Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐH Tây Bắc
Mô tả học phần:
Học phần bao gồm các nội dung: Những vấn đề cơ bản của triết học và lịch sử
triết học; Chủ nghĩa duy vật biện chứng – cơ sở lí luận của thế giới quan khoa học; Lí
luận hình thái kinh tế - xã hội và con đường đi lên CNXH ở Việt Nam; Nguyên tắc
thống nhất giữa lí luận và thực tiến của triết học Mác – Lênin; Giai cấp, dân tộc, nhân
loại trong thời đại hiện nay và sự vận dụng vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội;
Lí luận về nhà nước và nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam; Quan
điểm triết học Mác – Lênin về con người và vấn đề xây dựng con Việt Nam hiện nay.
Mục tiêu học phần:
Về kiến thức: Học phần nhằm trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về
triết học, lịch sử triết học, những vấn đề cơ bản trong triết học Mác – Lênin.
Về kỹ năng: Biết vận dụng những vấn đề cơ bản trong triết học Mác – Lênin
vào thực tiễn dạy học môn Toán ở các bậc học.
Về Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức liên hệ lí luận với thực tiễn.
Nội dung chi tiết học phần:
Chương 1. Khái lược về triết học và lịch sử triết học
1.1. Triết học và đối tượng nghiên cứu của triết học.
1.2. Lịch sử triết học.
1.3. Phân kì lịch sử triết học
Chương 2. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, cơ sở lí luận của thế giới quan KH
2.1. Thế giới quan khoa học.
2.2. Nội dung, bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng với tư cách là hạt
nhân của thế giới quan khoa học.
12
2.2.1. Nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2.2.2. Bản chất của thế giới quan duy vật biện chứng.
2.3. Nguyên tắc phương pháp luận tôn trọng quy luật khách quan, phát huy tính
năng động chủ quan của chủ nghĩa duy vật biện chứng và việc vận dụng nó vào
sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam giai đoạn hiện nay.
Chương 3. Phép biện chứng duy vật – phương pháp luận nhận thức khoa học và
thực tiễn
3.1. Khái quát lịch sử phát triển của phép biện chứng và nội dung cơ bản của
phép biện chứng duy vật.
3.1.1. Siêu hình và biện chứng, khái quát lịch sử phát triển của biện chứng.
3.1.2. Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
3.2. Phương pháp và phương pháp luận, một số nguyên tắc phương pháp luận
cơ bản của chủ nghĩa biện chứng duy vật.
3.2.1. Phương pháp và phương pháp luận.
3.2.2. Một số nguyên tắc phương pháp luận cơ bản của phép biện chứng duy vật.
Chương 4. Nguyên tắc thống nhất giữa lí luận với thực tiễn của triết học Mác –
Lênin
4.1. Phạm trù thực tiễn và phạm trù lí luận.
4.2. Những yêu cầu cơ bản của nguyên tắc thống nhất giữa lí luận với thực tiễn.
4.3. Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên tắc thống nhất giữa lí luận và thực tiễn
trong giai đoạn cách mạng hiện nay ở nước ta.
Chương 5. Lí luận hình thái kinh tế - xã hội và con đường đi lên Chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam
13
5.1. Lí luận hình thái kinh tế - xã hội và vai trò phương pháp luận của lí luận hình thái
kinh tế - xã hội.
5.1.1. Những tiền đề xuất phát để xây dựng lí luận hình thái kinh tế - xã hội.
5.1.2. Cấu trúc xã hội, phạm trù hình thái kinh tế - xã hội.
5.1.3. Phép biện chứng về sự vận động, phát triển của các hình thái kinh tế - xã
hội.
5.1.4. Tính khoa học và vai trò phương pháp luận của lí luận hình thái kinh tế -
xã hội.
5.2. Nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
5.2.1. Dự báo của C. Mác và V.I. Lênin về chủ nghĩa xã hội.
5.2.2. Chủ nghĩa xã hội theo mô hình kế hoạch hoá tập trung và vai trò lịch sử
của nó.
5.2.3. Những biến đổi của thời đại và vấn đề quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
5.2.4. Về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
Chương 6. Giai cấp, dân tộc, nhân loại trong thời đại hiện nay và vận dụng vào
sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
6.1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp.
6.1.1. Khái quát các quan điểm ngoài Macxit về giai cấp và đấu tranh giai cấp.
6.1.2. Quan điểm Macxit về giai cấp và đấu tranh giai cấp.
6.1.3. Vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa
xã hội ở Việt Nam.
6.2. Quan hệ giai cấp với dân tộc và nhân loại trong thời đại ngày nay.
6.2.1. Dân tộc và quan hệ giai cấp với dân tộc.
6.2.2. Nhân loại và quan hệ giai cấp với nhân loại.
14

Xem chi tiết: chuong trinh


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét