Chng 1
C S Lí LUN V XUT KHU LAO NG
1. Bn cht ca hot ng xut khu lao ng.
1.1 Mt s khỏi nim c bn.
1.1.1 Khỏi nim ngun nhõn lc.
Ngun nhõn lc l mt lc lng bao gm ton b lao ng trong xó hi, khụng
phõn bit v trỡnh , tay ngh, Nam n, tui tỏc.
Hoc ngun nhõn lc cũn c hiu l mt b phn ca dõn s, bao gm nhng
ngi cú vic lm v nhng ngi tht nghip.
1.1.2 Khỏi nim ngun lao ng.
Ngun lao ng l mt b phn ca dõn c, bao gm nhng ngi ang trong
tui lao ng, khụng k mt kh nng lao ng, v bao gm nhng ngi ngoi
tui lao ng
(1)
.
1.1.3 Khỏi nim nhõn lc.
Nhõn lc l ngun lc ca mi con ngi, nú bao gm c th lc v trớ lc.
1.1.4 Khỏi nim lao ng.
Lao ng l hot ng cú ch ớch, cú ý thc ca con ngi nhm thay i
nhng nhng vt th t nhiờn phự hp vi li ớch ca mỡnh. Lao ng cũn l s vn
ng ca sc lao ng trong quỏ trỡnh to ra ca ci, vt cht v tinh thn, l quỏ
trỡnh kt hp gia sc lao ng v t liu sn xut.
1.1.5 Khỏi nim sc lao ng.
Sc lao ng l tng hp th lc v trớ lc ca con ngi trong quỏ trỡnh lao ng
to ra ca ci, vt cht, tinh thn cho xó hi.
(1)
Trên, dới độ tuổi lao động (từ 16 55 đối với Nữ, 16 60 đối với Nam).
Trang 5
1.1.6 Khỏi nim vic lm.
Vic lm l mt hot ng cú ớch, khụng b phỏp lut ngn cm, cú thu nhp hoc
to iu kin tng thờm thu nhp cho nhng ngi trong cựng h gia ỡnh.
1.1.7 Khỏi nim xut khu lao ng.
Xut khu lao ng: (Export of Labour), c hiu nh l cụng vic a ngi
lao ng t nc s ti i lao ng ti nc cú nhu cu thuờ mn lao ng.
Lao ng xut khu: (Labour Export), l bn thõn ngi lao ng, cú nhng
tui khỏc nhau, sc khe v k nng lao ng khỏc nhau, ỏp ng c nhng yờu
cu ca nc nhp khu lao ng.
Nh trờn ó cp, vic cỏc nc a lao ng i lm vic nc ngoi theo
ngha rng tc l tham gia vo quỏ trỡnh di dõn quc t v nú phi tuõn theo hoc l
Hip nh gia hai quc gia, hoc l phi tuõn theo Cụng c quc t, hoc thụng l
quc t, tựy theo tng trng hp khỏc nhau m nú nm trong gii hn no.
Nh vy, vic di chuyn lao ng trong phm vi ton cu bn thõn nú cng cú
nhng bin dng khỏc nhau. Nú va mang ý ngha xut khu lao ng, va mang ý
ngha ca di chuyn lao ng. Do ú, ó phỏt sinh ra vn sau:
1.1.8 Khỏi nim th trng.
Th trng l ni din ra cỏc hot ng trao i, mua bỏn hng hoỏ, dch v.
1.1.9 Khỏi nim th trng lao ng.
Th trng lao ng l mt b phn cu thnh ca h thng th trng trong nn
kinh t th trng phỏt trin. ú din ra quỏ trỡnh tho thun, trao i, thuờ mn
lao ng gia hai bờn, bờn s dng v bờn cho thuờ lao ng.
1.1.10 Khỏi nim th trng lao ng trong nc.
Th trng lao ng trong nc l mt loi th trng, trong ú mi lao ng u
Trang 6
cú th t do di chuyn t ni ny n ni khỏc, nhng trong phm vi biờn gii ca
mt quc gia.
l.1.11 Khỏi nim th trng lao ng quc t.
Th trng lao ng quc t l mt b phn cu thnh ca h thng th trng th
gii, trong ú lao ng t nc ny cú th di chuyn t nc ny sang nc khỏc
thụng qua Hip nh, cỏc Tho thun gia hai hay nhiu quc gia trờn th gii.
1.2 S hỡnh thnh v phỏt trin ca th trng hng hoỏ sc lao ng quc
t.
Do s phỏt trin khụng ng u v trỡnh phỏt trin kinh t xó hi, cng nh
s phõn b khụng ng u v ti nguyờn, dõn c, khoa hc cụng ngh gia cỏc
vựng, khu vc v gia cỏc quc gia, dn n khụng mt quc gia no li cú th cú
y , ng b cỏc yu t cn thit cho sn xut v phỏt trin kinh t.
gii quyt tỡnh trng bt cõn i trờn, tt yu s dn n vic cỏc quc gia phi
tỡm kim v s dng nhng ngun lc t bờn ngoi bự p mt phn thiu ht
cỏc yu t cn thit cho sn xut v phỏt trin kinh t ca t nc mỡnh.
Thụng hng, cỏc nc xut khu lao ng u l nhng quc gia kộm hoc
ang phỏt trin, dõn s ụng, thiu vic lm trong nc hoc cú thu nhp thp,
khụng m bo cho cuc sng ca gia ỡnh v cho chớnh bn thõn ngi lao
ng. Nhm khc phc tỡnh trng khú khn ny, buc cỏc nc trờn phi tỡm kim
vic lm cho ngi lao ng ca nc mỡnh t bờn ngoi. Trong khi ú, nhng
nc cú nn kinh t phỏt trin thng li cú ớt dõn, thm chớ cú nhng nc ụng
dõn nhng vn khụng nhõn lc ỏp ng nhu cu sn xut do nhiu nguyờn
nhõn: Cụng vic nng nhc, nguy him v c hi nờn khụng hp dn h, dn ti
thiu ht lao ng cho sn xut. cú th duy trỡ v phỏt trin sn xut, bt buc
cỏc nc ny phi i thuờ lao ng t cỏc nc kộm phỏt trin hn, cú nhiu lao
ng dụi d v ang cú kh nng cung ng lao ng lm thuờ.
Vy l ó xut hin nhu cu trao i gia mt bờn l nhng quc gia cú ngun
lao ng dụi d vi mt bờn l cỏc nc cú nhiu vic lm, cn thit phi cú s
lng lao ng sn xut. Do ú vụ hỡnh chung ó lm xut hin (Cung Cu):
Trang 7
Cung, i din cho bờn cú ngun lao ng, cũn Cu i din cho bờn cỏc nc cú
nhiu vic lm, i thuờ lao ng. iu ny cng ng ngha vi vic ó hỡnh thnh
lờn mt loi th trng, ú l th trng hng hoỏ lao ng quc t.
Khi lao ng c hai bờn mang ra tho thun, trao i, thuờ mn, lỳc ny sc
lao ng tr thnh mt loi hng hoỏ nh nhng loi hng hoỏ hu hỡnh bỡnh
thng khỏc. Nh vy, sc lao ng cng l mt loi hng hoỏ khi nú c em ra
trao i, mua bỏn, thuờ mn v khi ó l mt loi hng hoỏ thỡ hng hoỏ sc lao
ng cng phi tuõn theo nhng quy lut khỏch quan ca th trng: Quy lut cung
cu, quy lut giỏ c, quy lut cnh tranh nh nhng loi hng hoỏ hu hỡnh
khỏc.
Nh ó phõn tớch trờn, cho thy: cú th hỡnh thnh th trng lao ng xut
khu trc ht phi xut phỏt t nhng nhu cu trao i hoc thuờ mn lao ng
gia bờn cho thuờ lao ng v bờn i thuờ lao ng. Thc cht, khi xut hin nhu
cu trao i, thuờ mn lao ng gia quc gia ny vi quc gia khỏc, l ó hỡnh
thnh lờn hai yu t c bn ca th trng, ú l cung v cu v lao ng. Nh vy
l th trng hng hoỏ sc lao ng quc t ó c hỡnh thnh t õy.
Trong iu kin hi nhp phỏt trin i sng kinh t nh hin nay, quan h cung
cu khụng cũn b bú hp trong phm vi mt quc gia, biờn gii ca mt nc ch
cũn ý ngha hnh chớnh, cũn quan h ny ngy cng din ra trờn phm vi quc t, m
trong ú bờn Cung úng vai trũ l bờn xut khu v Cu s i din cho bờn nhp khu
lao ng.
1.3 S cn thit khỏch quan v vai trũ ca xut khu lao ng i vi s
phỏt trin kinh t xó hi ca Vit Nam.
1.3.1 S cn thit khỏch quan phỏt trin hot ng xut khu lao ng.
Thc t cho thy, nc ta l mt quc gia ụng dõn khong hn 80 triu ngi.
Theo s liu thng kờ nm 1998 ca B Lao ng Thng binh v Xó hi, nc ta
cú khong 40 triu ngi ang tui lao ng, hng nm tng thờm 1,1 triu lao
ng v hin nay l 1,2 triu lao ng/nm, chim 3% trong tng s lc lng lao
ng. Riờng lao ng k thut cao chỳng ta cú khong 5 triu chim khong 12,5%,
Trang 8
trong ú lao ng cú trỡnh i hc, Cao ng l 23% khong 1.150.000 ngi.
Bờn cnh ú, hin cú khong 9,4 triu lao ng thiu vic lm, chim 23,5% lc
lng lao ng. T l tht nghip ca lc lng lao ng trong tui khu vc ụ
th ó gim liờn tc t 10% nm 1991 xung cũn 5,88% nm 1996 nhng n nm
1998 t l ny li nhớch lờn 6,85%
(1)
v li tip tc gim nh xung cũn 6,28% vo
nm 2001. T l s dng thi gian lao ng khu vc nụng thụn cng cú xu hng
tng lờn t 72,1% nm 1996 lờn 74,4% vo nm 2001.
Vi tỡnh trng tc phỏt trin ngun lao ng nờu trờn, mõu thun gia lao
ng v vic lm ngy cng tr nờn gay gt i vi nn kinh t. Nu khụng gii
quyt mt cỏch hi ho v cú nhng bc i thớch hp gia mc tiờu kinh t v xó
hi s dn ti mt n nh nghiờm trng v mt xó hi. Cựng vi hng gii quyt
vic lm trong nc l chớnh, xut khu lao ng l mt nh hng chin lc tớch
cc quan trng, lõu di, cn phi c phỏt trin lờn mt tm cao mi, phự hp vi
vai trũ ca nú. ú cng l xu hng chung m nhiu nc xut khu lao ng ó
quan tõm phỏt trin t nhiu thp k trc õy.
gii quyt c vn ny, xut khu lao ng ó tr thnh mt lnh vc cu
cỏnh cho bi toỏn gii quyt vic lm khụng nhng ca Vit Nam m cũn i vi c
hu ht cỏc nc xut khu lao ng trong khu vc v trờn th gii, vỡ õy l lnh
vc t c lin lỳc c hai mc tiờu kinh t xó hi: va m bo mc tiờu gii
quyt cụng n vic lm, va to ngun thu ngoi t mnh phỏt trin kinh t xó hi
trong nc.
1.3.2 Vai trũ ca xut khu lao ng i vi s phỏt trin Kinh t Xó hi ca
Vit Nam.
Vi t cỏch l mt lnh vc hot ng kinh t, cn phi c xem xột, ỏnh giỏ
cỏc mt hiu qu tớch cc m xut khu lao ng ó mang li. Mt khi nhn thc
ỳng n v hiu qu ca xut khu lao ng, cựng vi vic vch ra cỏc ch tiờu, xỏc
nh nú l c s quan trng cho vic ỏnh giỏ hin trng v ch ra cỏc phng
hng cng nh cỏc gii phỏp nhm nõng cao hiu qu ca hot ng a lao ng
(1)
Do tác động từ cuộc khủng hoảng tài chính kinh tế khu vực năm 1997.
Trang 9
i lm vic cú thi hn nc ngoi.
Thụng thng, hiu qu núi chung, thng c biu hin qua hiu s gia kt
qu t c v chi phớ. Tuy nhiờn, trong nn kinh t xó hi, mi kt qu thng cú
ng thi c hai mt ú l mt kinh t v mt xó hi. Hiu qu kinh t c tớnh
theo cụng thc trờn, cũn hiu qu xó hi li c hiu nh nhng kt qu tớch cc so
vi mc tiờu. Khi ỏnh giỏ v vai trũ ca xut khu lao ng i vi s phỏt trin
kinh t, xó hi ca Vit Nam trong nhng nm trc õy v hin ti, khụng mt ai
cú th ph nhn nhng gỡ m xut khu lao ng Vit Nam ó úng gúp. Xut khu
lao ng khụng nhng va t c mc tiờu v kinh t, m cũn t c c mc
tiờu v xó hi.
V mc tiờu Kinh t.
Trong khi nc ta chuyn i nn kinh t cha lõu, kinh t nc ta cũn gp vụ
vn nhng khú khn, mi ngun lc cũn eo hp, thỡ vic hng nm chỳng ta a
hng vn lao ng ra nc ngoi lm vic, ó mang v cho t nc hng t
USD/nm t hot ng xut khu lao ng. õy qu l mt s tin khụng nh i
vi nhng quc gia ang phỏt trin nh chỳng ta.
V mc tiờu xó hi.
Mc dự cũn cú nhng hn ch nht nh so vi tim nng, song xut khu lao
ng Vit Nam trong nhng nm qua, bc u ó t c nhng thnh cụng nht
nh v mc tiờu kinh t - xó hi m ng v Nh nc ó ra.
Trc hng lot nhng khú khn v gỏnh nng tht nghip v thu nhp ca ngi
lao ng trong nc, cựng vi cỏc bin phỏp tỡm kim v to cụng n, vic lm
trong nc l ch yu thỡ xut khu lao ng ó tr thnh mt trong nhng ngnh
kinh t quan trng, gúp phn to cụng n vic lm v thu nhp cho hng vn lao
ng mi nm, ng thi lm gim sc ộp v vic lm v to s n nh xó hi
trong nc
1.4 Quy trỡnh xut khu lao ng.
Trong mi mt giai on, xut khu lao ng u cú mt quy trỡnh xut khu
riờng, phự hp vi tớnh cht ca tng giai on. Trong thi k u (1980 1990),
Trang 10
quy trỡnh xut khu lao ng c thc hin ch yu trờu c s Hip nh c ký
kt gia hai Chớnh ph, tho thun ngnh vi ngnh. C ch xut khu lao ng da
trờn mụ hỡnh nh nc trc tip ký kt v t chc thc hin a ngi lao ng i
lm vic nc ngoi, cỏc doanh nghip khụng trc tip tham gia m phỏn, ký kt
hp ng, ng thi cỏc cụng on cng ớt phc tp hn Tuy nhiờn, trong giai
on hin nay quy trỡnh xut khu lao ng Vit Nam ó cú nhiu thay i, cỏc
doanh nghip phi t vn ng tỡm kim v xỳc tin xut khu lao ng. Nh nc
ch úng vai trũ h tr trong vic m phỏn cp cao ch khụng úng vai trũ ch o
nh trc kia. Do vy, xut khu lao ng Vit Nam hin ti ch yu c thc
hin theo cỏc bc sau õy:
V phớa Nh nc.
Nh nc ch úng vai trũ l ngi h tr cho cỏc doanh nghip trong vic hng
dn, t vn v a hp tỏc lao ng vo cỏc chng trỡnh lm vic, m phỏn cp
cao gia hai chớnh ph vi cỏc quc gia trong khu vc cng nh trờn th gii cú kh
nng tip nhn lao ng Vit Nam.
V phớa doanh nghip xut khu lao ng.
- Ch ng tỡm kim th trng.
- m phỏn ký tho thun (hp ng).
- Tuyn chn lao ng.
- o to giỏo dc nh hng cho ngi lao ng.
+ Ngoi ng, k lut lao ng.
+ Phong tc, tp quỏn nc n.
+ Ni dung hp ng.
+ Quyn li v ngha v ca ngi lao ng.
- T chc khỏm tuyn.
- a lao ng i.
- Qun lý lao ng nc ngoi.
- Tip nhn lao ng tr v v thanh lý hp ng.
Trang 11
- Tỏi xut (nu phỏp lut ca nc tip nhn cho phộp v doanh nghip ú
yờu cu).
S Quy trỡnh xut khu lao ng Vit Nam trong giai an hin nay:
xem Ph lc s (1).
1.5 Kinh nghim xut khu lao ng mt s quc gia trờn th gii.
1.5.1 Tỡnh hỡnh xut khu lao ng trờn th gii.
Trong bi cnh ton cu hoỏ, hi nhp nn kinh t, s cnh tranh ngy cng tr
nờn khc lit, hng lot cỏc nc thuc Chõu cú lao ng xut khu, t nhiu thp
k tr li õy u a ra nhng chớnh sỏch phỏt trin v ớt nhiu ó to dng c
nn tng vng chc v thnh cụng bc u, c bit l cỏc nc xut khu lao
ng: Banglades, n , Pakistan, Srilanka, Indonesia, Philippin, Thailand, Trung
Quc. hng nm nh vo giỏ nhõn cụng thp, cỏc nc xut khu lao ng Chõu
tỡm mi c hi cnh tranh vi chớnh cỏc nc cựng xut khu lao ng trong
khu vc cng nh cỏc nc khỏc trờn th gii v kt qu l hng nm cú hng triu
lao ng t cỏc nc ny c a i lm vic nc ngoi v em v cho t
nc mỡnh mt lng ngoi t khng l. Trong nhng nm 80, Vit Nam ta cú
khong gn 300.000 lao ng lm vic ti cỏc nc ụng u, Liờn xụ, Iraq v mt
s nc thuc Chõu Phi khỏc. Trong nhng nm gn õy, lao ng Vit Nam a i
ngy mt tng v tng i n nh, trung bỡnh khong 30.630 lao ng/nm
(1)
.
Cỏc nc phỏt trin: Anh, Phỏp, Canada, c cng khụng ng ngoi cuc,
phn ln h a lao ng ra nc ngoi lm vic ch yu l cỏc chuyờn gia thu
ngoi t cho t nc, ng thi mi nm h cng vn tip nhn hng vn lao ng
t cỏc nc khỏc n lm vic.
1.5.2 Kinh nghim ca mt s nc ụng Nam v xut khu lao ng.
C ch qun lý v chớnh sỏch xut khu lao ng ó c quy nh rt rừ rng
trong b lut lao ng nm1973 i vi Philppin v 1985 i vi Thỏi Lan. B lut
ny ó to c s cho vic xỳc tin mnh m xut khu lao ng d tha cho ti khi
(1)
Số liệu đợc tính bình quân từ năm 1996 đến tháng 10 năm 2003.
Trang 12
nn kinh t trong nc cú th t ỏp ng ht s ngi n tui lao ng.
thc hin c cỏc mc tiờu ú, Chớnh ph Philippin v Thai Lan ó cú
nhng bin phỏp qun lý c bit v ó gt hỏi c nhng thnh cụng quan trng
trong nhng nm qua.
1.5.2.1 Philippin:
Thnh lp 3 c quan chuyờn trỏch, c lp thuc B Lao ng v vic lm:
- Ban phỏt trin vic lm ngoi nc: chu trỏch nhim qun lý mi hot ng
v tuyn m v b trớ lao ng trờn t lin.
- Hi ng thu th quc gia: chu trỏch nhim v qun lý mi hot ng ca
cỏc doanh nghip tuyn m thu th i lm vic trờn bin.
- Vn phũng dch v vic lm: chu trỏch nhim qun lý, theo dừi cỏc t chc
tuyn dng ó c cp giy phộp trong vic b trớ vic lm ngoi nc cho
n khi kt thỳc hp ng.
Chớnh ph Philippin thc hin qun lý cỏc doanh nghip thuc khu vc t nhõn
bng mt c quan qun lý duy nht l Cc Qun lý vic lm ngoi nc. C quan
ny chu trỏch nhim v phỏt trin th trng v cp giy phộp, giỏm sỏt cỏc doanh
nghip ó c cp giy phộp. H tr ngi lao ng trc khi i lao ng nc
ngoi, ti ni lm vic v sau khi lao ng v nc.
Nhm thc hin tt cỏc nhin v trờn, Chớnh ph Philippin ó quy nh tt c vic
thuờ mn, tuyn dng lao ng Philippin phi thụng qua Cc Qun lý vic lm
ngoi nc hoc cụng ty tuyn m c cp phộp, phi t chc o to v hun
luyn cho ngi lao ng trc khi i. Cho phộp xut khu c nhng lao ng cú
trỡnh c bit, thnh lp cỏc qu lao ng, qung cỏo v t chc ng ký ngun
(1)
nhng phi núi rừ ngun v khụng c thu l phớ ca ngi lao ng n tuyn.
Chớnh ph Philippin cng quy nh: i vi cỏc doanh nghip mun c cp giy
phộp xut khu lao ng phi cú giy phộp ng ký kinh doanh, ng thi phi cú
kh nng v ti chớnh, cú ti sn th chp t 12.500USD tr lờn, phi np mt khon
tin t cc 5000USD, phi np mt khon tin bo lónh l 7.500USD v l phớ xin
cp giy phộp 300USD cựng vi n xin cp giy phộp. Giy phộp cú giỏ tr trong
(1)
Nguồn tuyển lao động.
Trang 13
vũng 24 thỏng k t ngy cp v cú th gia hn bng vi thi gian giỏ tr giy phộp.
Giy phộp phi c tuõn th theo cỏc iu kin sau:
- Khụng c phộp chuyn nhng, giy phộp c cp cho loi lao ng no
thỡ ch c phộp tuyn loi lao ng ú. Nhng thay i v nhõn s, tr s
giao dch, phi bỏo cỏo v c s chp thun ca Cc Vic lm ngoi nc.
Chớnh ph Philippin cng ó cú nhng quy nh ht sc cht ch trong vic m
bo quyn li ca ngi lao ng v li ớch quc gia nh quy nh v th tc, tiờu
chun tuyn ngi lao ng i nc ngoi lm vic.
1.5.2.2 Thỏi Lan:
Vic xut khu lao ng cng c quy nh trong B lut lao ng Thỏi Lan
nm 1983, trong ú nờu rừ:
Tp trung hoỏ vic cp phộp v qun lý cỏc doanh nghip tuyn dng lao ng t
nhõn, thnh lp c quan tuyn dng lao ng ca Chớnh ph, xỏc nh c th hn
nhim v cng nh trỏch nhim ca cỏc c quan tuyn dng lao ng. Quy nh
vic gi ngoi t ca ngi lao ng v nc, thnh lp qu phỳc li ca ngi lao
ng v cng quy nh mc k lut, hỡnh pht, i vi cỏc hnh vi phm phỏp.
Trong hot ng xut khu lao ng, Chớnh ph Thỏi Lan thc hin hai chc
nng:
- iu phi cỏc hot ng ca cỏc doanh nghip t nhõn trong xut khu lao
ng (k c trong nc ln ngoi nc).
- Vn phũng qun lý lao ng ngoi nc thuc Tng cc lao ng (B Ni
v), l c quan Chớnh ph cao nht thc hin cỏc chc nng trờn, cú nhim
v cp giy phộp v qun lý cỏc hot ng ca cỏc doanh nghip ó c cp
giy phộp. Chớnh ph Thỏi Lan cng cú chớnh sỏch h tr mt phn qu phỳc
li cho ngi lao ng, s cũn li ngi lao ng phi úng gúp. Qu ny
ch yu dựng h tr hnh chớnh v ti chớnh cho ngi lao ng trc khi
i v khi tr v gp nhiu khú khn nh: Hi hng, tai nn, cht v tr cp
khú khn cho ngi lao ng.
Thỏi Lan cng cho phộp xut khu nhng lao ng cú trỡnh cao v cho phộp
mi cỏ nhõn cú th t tỡm kim vic lm nc ngoi v Chớnh ph cng cho phộp
cỏc doanh nghip xut khu lao ng thu mt phn l phớ xut khu lao ng nhng
Trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét