Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
Ngy 15/12/1978: tin hnh sn xut th dõy truyn hon chnh.
Ngy 20/12/1978: cho ra lũ nhng tn xi mng u tiờn.
Ngy 22/12/1978, trc s chng kin ca ng y B T lnh Quõn
chng, cỏc Cc, i din chớnh quyn a phng, ng chớ Trung tng
Nguyn Xuõn Mu Chớnh y Quõn chng xung d l ct bng khỏnh
thnh xớ nghip v ly tờn l Xớ nghip xi mng 78.
Nng lc t ai, nh xng:
+ Din tớch t: 165.967 m
2
+ Din tớch nh xng: 14.550 m
2
a ch: Xó ng Tõn, huyn Hu Lng, tnh Lng Sn
in thoi: +84 25 825 200 Fax: +84 25 825 200
1.2. Quỏ trỡnh phỏt trin
Quỏ trỡnh phỏt trin ca nh mỏy c chia thnh cỏc giai on ch yu
sau:
* Giai on t 1979 n 1988:
Cụng ty thc hin chớnh sỏch va sn xut va hon thnh dõy truyn
cụng ngh, xõy dng h thng kho, xng, in, nc. ng thi kt hp
va lm va hc hi kinh nghim nõng cao cụng sut, cht lng sn
phm. Do vy kt qu sn xut hng nm u t v vt k hoch. Tớnh
trung bỡnh trong 10 nm t 104% k hoch, cht lng xi mng m bo,
kp thi cung cp xi mng cho vic xõy dng doanh tri Quõn chng, np
ngõn sỏch 44.942.000 ng.
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
5
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
* Giai on t 1989 n 1998:
Theo Ngh quyt i hi ng VI, t nm 1989 cụng ty chuyn sang
ch hch toỏn kinh t.
T nm 1991, cụng ty ó u t nghiờn cu v ỏp dng khoa hc cụng
ngh mi vo sn xut. n nm 1992, cụng ty ó sn xut xi mng PC400
thay cho xi mng PC300 trc õy.
T nm 1993 1995, cụng ty ó u t 1,4 t ng mua sm, lp t
hai mỏy nghin cú cụng sut 2 tn/gi v i tu hng lot mỏy múc thit b,
nõng cao cụng sut thc t ca cụng ty lờn 1,5 ln.
Theo Quyt nh s 489/Q-QP ca B Quc phũng ngy 18 thỏng 04
nm 1996, Xớ nghip xi mng 78 c i tờn thnh Cụng ty xi mng
Phũng khụng. ỏp ng yờu cu sn xut ca Quõn chng v s nghip
cụng nghip húa, hin i húa t nc, ng chớ Phm Anh Vng -
Giỏm c cụng ty ó trc tip ch o xõy dng v bo v lun chng kinh
t k thut, vi cụng sut l 60.000 tn/nm, sn xut xi mng PC400 theo
phng phỏp cụng ngh tiờn tin v ly tờn l Cụng ty xi mng Phũng
khụng.
Nm 1996, sn phm xi mng portlant bn sunfat PC30 c tng Bng
khen v cht lng ti trin lóm hng cụng nghip Vit Nam.
Nm 1997, sn phm xi mng portlant bn sunfat PC30 ca Cụng ty ó
c Tng Cc o lng cht lng cp Giy chng nhn hp chun (S
0055017 S26 ngy 28/6/1997).
Tớnh t nm 1993 n thỏng 10 nm 1998, Cụng ty t doanh thu l
86,5 t ng, li nhun l 1,7 t ng, np ngõn sỏch 5,8 t ng.
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
6
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
* Giai on t 1999 n nay:
ỏp ng nhu cu t hng v giao hng c thun tin, nhanh
chúng, nm bt kp thi phn ng, ý kin ca khỏch hng truyn thng ti
H Ni, Ban Giỏm c Cụng ty ó ngh B Quc phũng cho phộp v
tin hnh xõy dng Vn phũng i din (Trung tõm iu phi xi mng) ti
H Ni. n nm 2001 thỡ ó xõy dng xong vi tng din tớch l 978 m
2
,
trong ú xõy dng kho cha xi mng vi cụng sut l 100 tn; a ch: S 3
Cự Chớnh Lan, Thanh Xuõn, H Ni.
Theo Quyt nh s 80/2003/Q-TTg ngy 29/4/2003 ca Th tng
Chớnh ph phờ duyt phng ỏn tng th sp xp, i mi doanh nghip
nh nc trc thuc B Quc phũng giai on 2003 2005 v theo ngh
ca T lnh Quõn chng Phũng khụng Khụng quõn, B Quc phũng ó
ra Quyt nh s 116/2003/Q-BQP sỏp nhp Cụng ty xõy dng 244 v
Cụng ty xi mng phũng khụng vo Cụng ty xõy dng cụng trỡnh hng
khụng (ACC) thuc Quõn chng Phũng khụng Khụng quõn. Theo Quyt
nh ny, Cụng ty xi mng Phũng khụng c i tờn thnh Nh mỏy xi
mng 78, trc thuc Cụng ty xõy dng cụng trỡnh hng khụng (ACC).
Nh mỏy ó u t nõng cao cụng sut thit k t 6 vn tn lờn 8 vn
tn/nm. Nh mỏy cú i ng k thut v kim tra cht lng sn phm
giu kinh nghim, chuyờn mụn gii qun lý v kim tra thng xuyờn
tt c cỏc cụng on sn xut theo ch 24/24 gi, cú phũng thớ nghim
c lý húa vi cỏc trang thit b cn thit phc v cho vic theo dừi,
kim tra, x lý nhanh v chớnh xỏc v mt cụng ngh. Nh mỏy cú 100%
CBCNV u c o to c bn v k thut sn xut xi mng; mt s
c gi i o to ti Trng i hc Bỏch khoa H Ni. Riờng cụng
nhõn v cỏn b qun lý khu lũ nung c c i hc tp ti Trung Quc.
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
7
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
T mt c s sn xut yu kộm, lc hu v cụng ngh v thit b cng
vi s cnh tranh gay gt ca th trng, tng chng nh mỏy khụng tr
vng song vi ý chớ quyt tõm, s cn cự, dỏm ngh,dỏm lm, mnh dn
u t i mi, loi b nhng trang thit b c k, lc hu bng nhng
trang thit b mi hin i. Cựng vi s qun lý ca cỏn b nh mỏy v s
nng ng, sỏng to khụng ngng ca tp th cỏn b cụng nhõn viờn thỡ
nh mỏy xi mng 78 ó tỡm c hng i ỳng cho mỡnh, ng vng trờn
th trng v ngy mt phỏt trin, tr thnh mt trong nhng gng mt
in hỡnh ca Hip hi xi mng lũ ng Vit Nam cng nh ca tnh Lng
Sn.
Th trng tiờu th chớnh hin nay l H Ni (80% 85%), cũn li l
mt s tnh lõn cn nh H Tõy, Vnh Phỳc, Bc Giang, Bc Ninh v Lng
Sn.
Phỏt huy nng lc mỏy múc thit b, u t ỳng hng, kp thi, to
c uy tớn v cht lng sn phm truyn thng trờn th trng. Trong
nhng nm gn õy, cựng vi s phỏt trin ca t nc, cụng cuc kin
thit, xõy dng cụng nghip húa hin i húa, s gia tng u t ca cỏc
thnh phn kinh t trong nc v nc ngoi thỡ nh mỏy ó phỏt huy c
hiu qu sn xut kinh doanh ca mỡnh.
Ngoi nhng n lc v kt qu t c trong quỏ trỡnh sn xut kinh
doanh ca Nh mỏy trong nhng nm va qua thỡ Nh mỏy cũn chỳ trng
v quan tõm n cỏc vn v xó hi, mụi trng T chc ng v cỏc
on th c cng c phỏt trin, c ỏnh giỏ l c s vng mnh liờn
tc.
T nm 2000, Nh mỏy ó ỏp dng h thng tiờu chun cht lng ISO
9001:2000
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
8
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
2. Cỏc thnh tu t c trong quỏ trỡnh phỏt trin
TT CH TIấU VT NM
2003 2004 2005 2006
1 Sn phm ch yu: xi mng PCB30
Tn
87.890
88.112
90.437
93.104
2 Doanh thu Triu ng 48.775 48.990 50.807 55.862
3 Chi phớ sn xut kinh doanh Triu ng 45.425 44.397 46.095 50.948
4 Li nhun trc thu (LNTT) Triu ng 3.350 4.593 4.712 4.914
5 Li nhun sau thu (LNST) Triu ng 2.278 3.307 3.393 3.538
13 Np ngõn sỏch Triu ng 4.738 4.841 4.905 5.104
15 Nng sut lao ng BQ/ngi Tn 244,1 239,7 239,6 255
16 Thu nhp BQ ngi/thỏng Triu ng 1,509 1,784 1,805 1,917
My nm qua, nh mỏy xi mng 78 khỏ thnh cụng trong hot ng sn
xut kinh doanh. Sn phm xi mng ca nh mỏy khụng nhng phc v
cho nhim v Quc phũng m cũn phc v cho mi i tng khỏc vi uy
tớn cht lng ngy cng cao. S liu thng kờ cho thy, nm 2003 sn
lng sn xut v tiờu th xi mng t 87.890 tn thỡ ti nm 2006 ó lờn
ti 93.104 tn, nõng tng doanh thu t 48.775 triu ng nm 2003 lờn
55.862 triu ng nm 2006; np ngõn sỏch t 4.738 triu ng nm 2003
lờn 5.104 triu ng nm 2006. Thu nhp bỡnh quõn u ngi cng tng
lờn, t 1.509.000 ng/thỏng nm 2003 tng lờn l 1.917.000 ng/thỏng
vo nm 2006.
Bng 1: Cỏc ch tiờu ch yu t c trong my nm va qua
(Ngun: Phũng K hoch TC-HC)
Tỡnh hỡnh np ngõn sỏch nh nc ca nh mỏy cng tng dn qua cỏc
nm. Nm 2003, np ngõn sỏch nh nc l 4.738 triu ng, n nm
2006 tng lờn l 5.104 triu ng.
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
9
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
Vi phng chõm luụn luụn tha món nhu cu khỏch hng, nh mỏy
rt quan tõm ti vic ỏp ng tt nhu cu khỏch hng c v s lng, cht
lng v giỏ c, khuyn mi. Do ú, sn lng tiờu th ca nh mỏy ngy
cng tng, thng hiu ca nh mỏy ó c khỏch hng bit n v ngy
cng rng khp. Cht lng xi mng c m bo theo ỳng tiờu chun
k thut.
o Nm 1998: Nh nc trao tng Huõn chng lao ng hng
ba
o Nm 2003: Nh nc trao tng Huõn chng lao ng hng
ba (ln hai)
o B Khoa hc v cụng nghip nng tng Gii thng cht
lng Vit Nam 3 nm lin (2004, 2005, 2006)
Ngoi ra, nh mỏy cũn c tnh Lng Sn trao tng nhiu giy khen,
c thi ua
Cú c nhng thnh cụng ú, khng nh s c gng rt ln ca i
ng cỏn b, cụng nhõn lao ng ca nh mỏy, s nng ng, on kt nht
trớ, mt lũng tỡm hng i ỳng t hiu qu kinh t cao ú l sc
mnh ca n v. i ng cỏn b, nhõn viờn luụn tớch cc trong hot ng
sn xut, luụn chp hnh tt mi ch trng chớnh sỏch ca ng, phỏp
lut ca Nh nc, ht mỡnh vi cụng vic; ó to iu kin cho mt hng
xi mng ca Nh mỏy cú c s phỏt trin nh ngy hụm nay.
t c kt qu cao trong tiờu th v sn xut, Chi b ng Nh mỏy
xi mng 78 xng ỏng l n v trong sch vng mnh nhiu nm lin, cỏc
t chc Cụng on, on Thanh niờn, Hi Ph n hot ng tớch cc, cú
tỏc dng thit thc i vi phong tro chung. Rt nhiu cỏ nhõn, tp th ca
Nh mỏy ó c trao tng Bng khen ca cỏc cp, cỏc ngnh.
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
10
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
ng chõn trờn a bn huyn Hu Lng, Nh mỏy xi mng 78 ó cú
nhng úng gúp ỏng k vo cỏc phong tro phỏt trin kinh t - xó hi ca
a phng, nht l cỏc hot ng t thin nh ng h Qu vỡ tr em nghốo
hiu hc, ngi tn tt, ng bo cỏc a phng gp nhiu thiờn tai ó
to nờn s gn kt tt p, sõu m trong tỡnh cm Quõn Dõn. Cú th núi,
hũa mỡnh trong c ch mi, ly hiu qu kinh t v vic hon thnh nhim
v lm trng tõm, nhng nm qua, Nh mỏy xi mng 78 ó trng thnh
lờn rt nhiu, vt qua mi khú khn, phỏt trin ngy cng vng vng hn,
gúp phn vo nhng thay i ngy mt rừ nột hn trờn vựng quờ Hu Lng
anh hựng.
3. Sn phm ch yu
Sn phm ch yu ca nh mỏy l xi mng portlant bn sunfat, mỏc
PCB 30, PCB 40. Xi mng c sn xut theo phng phỏp bỏn khụ trờn
dõy truyn thit b lũ ng c gii húa, cụng sut thit k l 80.000 tn xi
mng/nm. Nguyờn liu s dng l ỏ vụi, t sột, x pyrit, ph gia khoỏng
húa, thch cao v cỏc ph gia khỏc. Nhiờn liu s dng l than cỏm A4
Qung Ninh.
Sn phm xi mng ca nh mỏy c ngi tiờu dựng ỏnh giỏ l xi
mng cú cht lng cao, thi gian ụng kt nhanh, chng xõm thc cho cỏc
cụng trỡnh hi o, ven bin v cỏc p trn, b cha cht thi vnh cu. Xi
mng ca nh mỏy c dựng trong cỏc cụng trỡnh quõn i v mi i
tng khỏc. S liu thng k cho thy, th phn tiờu th xi mng ch yu
ca nh mỏy l H Ni (chim t 80% n 85%), cũn li c tiờu th ti
mt s tnh lõn cn nh Bc Ninh, Bc Giang, H Tõy, Vnh Phỳc, Lng
Sn
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
11
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
Sn phm xi mng ca nh mỏy c ng ký cht lng Nh nc (S
0055 017 S26). Sn phm ca nh mỏy ó tham gia vo cỏc cụng trỡnh
Quc phũng, dõn dng, hi o v c khỏch hng tớn nhim.
4. Mụ hỡnh t chc b mỏy
4.1. S t chc b mỏy
S 1: Mụ hỡnh t chc ca nh mỏy
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
12
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
4.2. Chc nng, nhim v quyn hn ca tng b phn, cỏ nhõn
4.2.1. Giỏm c
- L ngi lónh o cao nht trong mi hot ng ca nh mỏy
- Cn c vo s ch o ca cp trờn, xõy dng cỏc chin lc kinh doanh,
nh hng i cho nh mỏy trong tng lai.
- Chu trỏch nhim trc Nh nc, B Quc phũng v mi hot ng sn
xut kinh doanh
4.2.2. Phú Giỏm c Kinh doanh
- Trc tip ph trỏch kinh doanh, ch o chung mi hot ng, nghip v
kinh doanh
- Tip nhn vt t, nguyờn nhiờn liu u vo cho quỏ trỡnh sn xut
- Ch o xõy dng k hoch sn xut, tiờu th cho tng thi k
- Xem xột nhu cu ca khỏch hng v t chc nghiờn cu tiờu th sn
phm, trc tip ch o cỏc dch v bỏn hng, tip th sn phm, hoch nh
k hoch kinh doanh
- Thay mt Giỏm c gii quyt cỏc cụng vic c th ti cỏc phũng ban,
phõn xng cú lin quan.
4.2.3. Phú Giỏm c K thut
- iu hnh chung mi hot ng liờn quan ti k thut sn xut xi mng
nhm m bo cht lng sn phm phự hp vi cỏc tiờu chun ó ng ký
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
13
Trờng ĐHKTQD Đồ án môn học
- Thay mt Giỏm c gii quyt cỏc cụng vic cỏc phũng v cỏc phõn
xng
4.2.4. Phú Giỏm c Chớnh tr
- T chc, tuyờn truyn v, gii thiu v cỏc hot ng sn xut kinh doanh
ca n v
- Trin khai cỏc k hoch v giỏo dc v o to cho cỏn b cụng nhõn viờn
- Thay mt Giỏm c gii quyt cỏc cụng vic liờn quan ti chớnh tr, xó hi
- Trin khai cỏc k hoch v t chc thc hin cỏc hot ng vn húa, xó
hi mang tớnh cng ng v qun chỳng
- Trc tip qun lý i ng cỏn b, s quan, quõn nhõn chuyờn nghip; o
to bi dng nõng cao lý lun chớnh tr cho cỏc chi b trong n v.
- Lp k hoch bt thng chc vi cp trờn
4.2.5. Phũng Kinh doanh
- Lp cỏc hp ng cung cp xi mng cho khỏch hng
- iu hnh cỏc hot ng bỏn hng, theo dừi xi mng trong kho ti cỏc i
lý ca Nh mỏy
- Theo dừi v phn ỏnh kp thi cỏc khiu ni ca khỏch hng v sn phm
vi Ban giỏm c
- Xõy dng k hoch cung cp vt t, nguyờn nhiờn liu u vo cho quỏ
trỡnh sn xut
Trịnh Văn Cầu Lớp: 18A12
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét