Báo cáo thực tập nghiệp vụ
vay v thc hin cỏc giao dch liờn quan n cỏc khon vn bng tin v cỏc
khon cụng n phi thu, phi tr.
K toỏn vt t - nguyờn vt liu, ti sn c nh: Theo dừi, ghi
chộp k toỏn tng hp v chi tit ti sn c nh, cụng c dng c tn kho,
nguyờn vt liu tn kho; tớnh khu hao ti sn c nh, phõn b cụng c dng c;
lp bỏo cỏo k toỏn ni b v tng gim ti sn c nh, bỏo cỏo nguyờn vt liu
tn kho.
K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng: Thu thp thụng
tin v kt qu thc hin cụng vic ca cỏn b cụng nhõn viờn t cỏc b phn sn
xut, phũng ban; tham gia tớnh lng v cỏc khon trớch theo lng phi tr cỏn
b cụng nhõn viờn; theo dừi, thanh toỏn lng, BHXH, tin n ca v cỏc khon
ph cp khỏc cho cỏn b cụng nhõn viờn Cụng ty.
K toỏn tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh sn phm: Ghi chộp k
toỏn tng hp v k toỏn chi tit chi phớ sn xut phỏt sinh trong k v tớnh giỏ
thnh sn phm hon thnh, ỏnh giỏ sn phm d dang; thng kờ cỏc ch tiờu
liờn quan n chi phớ sn xut v giỏ thnh sn xut; lp bỏo cỏo ni b phc v
yờu cu qun tr chi phớ sn xut v giỏ thnh sn xut sn phm.
K toỏn thnh phm v tiờu th, thu: Ghi chộp, theo dừi thnh
phm tn kho, doanh thu v cỏc khon iu chnh doanh thu; ghi chộp, theo dừi
v thanh toỏn cỏc khon thu khõu tiờu th; tớnh toỏn, ghi chộp tr giỏ vn
hng bỏn, chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghip v lp cỏc bỏo cỏo ni
b liờn quan n tỡnh hỡnh tiờu th thnh phm.
K toỏn tng hp, kim tra k toỏn: Thc hin cỏc nghip v ni
sinh, lp cỏc bỳt toỏn khoỏ s k toỏn cui k; kim tra s liu k toỏn ca cỏc
b phn k toỏn khỏc chuyn sang phc v cho vic khúa s k toỏn v lp
bỏo cỏo k toỏn; lp bng cõn i ti khon, bỏng cõn i k toỏn v bỏo cỏo kt
qu kinh doanh ton Cụng ty.
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
5
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
II. c im s k toỏn
Hin nay cụng ty ang ỏp dng hỡnh thc k toỏn "chng t ghi s" v thc
hin k toỏn trờn mỏy vi tớnh. ỏp ng nhu cu qun tr doanh nghip ũi hi
cn cung cp thong tin mt cỏch chớnh xỏc, nhanh nhy do ú cong ty c phn
Sn tng hp H Ni ó s dng phn mm cú kh nng thớch ng cao, ang t
ra phự hp vi nhu cu qun lý k toỏn i vi cỏc doanh nghip ti Vit Nam.
n v ỏp dng hỡnh thc chng t ghi s giỳp cho cỏc k toỏn viờn cú c s
tr giỳp ton din trong cụng vic ca mỡnh ti mc khụng cn cỏc s sỏch. Cỏc
giỏm c iu hnh luụn cú c thụng tin t cỏc tit n tng hp vo bt c
lỳc no cỏc nhõn viờn trong doanh nghip c quyn khai thỏc thụng tin theo
nhu cu v quyn hn ca mỡnh.
S t chc cụng tỏc k toỏn theo hỡnh thc chng t ghi s
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
6
Chng t gc Bng kờ
Bng phõn b chi phớ
Chng t ghi s
S cỏi ti khon
621,622,627,154
Bng cõn i s phỏt
sinh
Bỏo cỏo ti chớnh
S chi tit chi phớ
621,622,627
Bỏo cỏo chi phớ sn
xut tớnh giỏ thnh
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
i chiu kim tra
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
Hng ngy k toỏn tp hp chng t gc v theo dừi qua cỏc bng kờ t bng kờ,
k toỏn chi tit theo dừi chi phớ sn xut vo s chi tit chi phớ, ti khon
621,622 c m chi tit cho tng phõn xng, ti khon 627 c k toỏn chi
phớ tớnh giỏ thnh theo dừi chung cho ton cụng ty. Sau khi tớnh chi phớ nguyờn
vt liu trc tip, nhõn cụng trc tip v chi phớ sn xut chung, k toỏn chi phớ
v giỏ thnh tng hp cỏc khon mc chi phớ sn xut. Sau ú tin hnh lp
chng tự ghi s chuyn k toỏn trng vo s cỏi vo bng cõn i v lp cỏc
bỏo cỏo chi phớ v bỏo cỏo ti chớnh.
III. Cỏc ch v phng phỏp k toỏn ỏp dng
Cụng ty ỏp dng ch k toỏn doanh nghip do nh nc ban hnh theo
quyt nh s 15 TC/QD/CKT ngy 20 thỏng 3 nm 2006.
* V t chc chng t:
Cụng ty xõy dng h thng chng t theo quyt nh s 15TC/CKT ngy
20 thỏng 3 nm 2006 ca b ti chớnh, trong ú s dng hu ht cỏc chng t
theo quyt nh hng dn bao gm:
Bng danh mc chng t
STT Tờn chng t
S hiu
chng t
p
dng
I. Chng t v lao ng tin lng
1 Bng chm cụng 01 LTL HD
2 Bng thanh toỏn lng 02 LTL HD
3 Bng thanh toỏn tin thng 03 LTL HD
4 Bng phõn b tin Lng v bo him xó hi 11 - LTL HD
5 Phiu xỏc nhn sn phm hon thnh 11 LTL HD
6 Bng kờ trớch np cỏc khon theo lng 05 LTL HD
II. Hng tn kho
7 Phiu nhp kho 10 - LTL HD
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
7
Quy trỡnh luõn chuyn ca k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh phm
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
8 Phiu xut kho 01 VT HD
9
Biờn bn kim nghim vt t cụng c,sn phm, hng
hoỏ
02 VT HD
III. Bỏn hng
10 Th quy hng 02 BH HD
IV. Tin t
11 Phiu thu 01 TT BB
12 Phiu chi 02 TT BB
13 Giy ngh tm ng 03 TT HD
14 Giy thanh toỏn tin tm ng 04 TT HD
15 Biờn lai thu tin 06 TT BB
16 Bng kim kờ qu 08 TT HD
V. Ti sn c nh
17 Biờn bn giao nhn ti sn c nh 01 TSC HD
18 Biờn bn thanh lý ti sn c nh 02- TSC HD
19 Biờn bn bn giao TSC sa cha ln hon thnh 03 TSC HD
20 Biờn bn ỏnh giỏ TSC 04 TSC HD
21 Bng tớnh v phõn b khu hao 06 - TSC HD
Ghi chỳ: BB: bt buc
HD: hng dn
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
8
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
* V t chc h thng ti khon k toỏn
Cng nh t chc chng t, cụng ty ang s dng h thng ti khon c
ban hnh theo quyt nh 15 TC/CKT ngy 20 thỏng 03 nm 2006 ca b ti
chớnh, gm 10 loi t 0 cho n 9. Ngoi ra cụng ty xõy dng v ng ký s
dng h thng ti khon cp 2 phự hp vi vic theo dừi chi tit v hch toỏn
cỏc nghip v phỏt sinh.
*V t chc h thng bỏo cỏo ti chớnh:
H thng bỏo cỏo ti chớnh ca cụng ty c lp vo cui thỏng
Bao gm: Bng CKT, bỏo cỏo KQKD, thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh.
* Phng phỏp k toỏn ti sn c nh
+ Nguyờn tc ỏnh giỏ ti sn: thc t
+ Phng phỏp khu hao: p dng phng phỏp khu hao ng thng
* Phng phỏp k toỏn hng tn kho
+ Nguyờn tc ỏnh giỏ: giỏ thc t
+ Phng phỏp xỏc nh giỏ tr hng tn kho cui k: giỏ bỡnh quõn
+ Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: kờ khai thng xuyờn
* Phng phỏp tớnh thu: Phng phỏp khu tr
* K k toỏn: thỏng
* n v tin t s dng: ng Vit Nam
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
9
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
PHN II CễNG TC Kẫ TON CHI TIT CHI PH SN XUT
TI CễNG TY C PHN SN TNG HP H NI
I.Phõn loi chi phớ sn xut, i tng tp hp chi phớ sn xut
1.1. Phõn loi chi phớ sn xut
Chi phớ sn xut kinh doanh l biu hin bng tin ca ton b cỏc hao phớ
v lao ng sng v lao ng vt hoỏ m cụng ty ó b ra tin hnh hot
ng kinh doanh trong mt thi k nht nh (thỏng, quý nm).
Trong iu kin cnh tranh gay gt hin nay cỏc doanh nghip luụn chỳ
trng n cụng tỏc tit kim chi phớ v gim giỏ thnh sn phm. Cng nh cỏc
doanh nghip khỏc, cụng ty c phn Sn tng hp H Ni bờn cnh cỏc chin
lc m rng th trng, nõng cao cht lng sn phm, cụng ty cũn c bit
chỳ ý ti cụng tỏc tit kim chi phớ v h giỏ thnh sn phm., c bit cụng ty
cũn chỳ ý n vic ci tin k thut sn xut nhm tit kin chi phớ sn xut v
gim giỏ thnh sn phm v giỏ hng húa phc v ụng o qun chỳng nhõn
dõn trong c nc.
Chi phớ sn xut kinh doanh phỏt sinh ti cụng ty cú rt nhiu loi, nhiu
khon khỏc nhau c v ni dung, tớnh cht cụng dng, vai trũ, v trớtrong quỏ
trỡnh sn xut kinh doanh. thun li cho cụng tỏc qun lý v cung cp thụng
tin v chi phớ mt cỏch c th nhm phc v cho vic xõy dng v phõn tớch
nh mc vn lu ng, cụng ty ó phõn loi chi phớ theo ni dung kinh t c th
ca chỳng. Theo cỏch phõn loi ny chi phớ sn xut phỏt sinh ti cụng ty c
chia lm 7 yu t chi phớ nh sau:
- Yu t chi phớ nguyờn vt liu: Bao gm ton b giỏ tr nguyờn vt liu
chớnh, vt liu ph tựng thay th, cụng c, dng c, ,,,, s dng trong quỏ trỡnh
sn xut sn phm (loi tr vt liu dựng khụng ht nhp li kho v ph liu thu
hi). Vớ d: du u ngoi, du cao su, cỏt thch anh, bt vng chanh TQvv.
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
10
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
- Yu t tin lng v cỏc khon ph cp lng: Phn ỏnh tng s tin
lng v ph cp mang tớnh cht lng phi tr cho cỏn b cụng nhõn viờn trong
cụng ty.
- Yu t chi phớ bo him xó hi, bo him y t, kinh phớ cụng on, phn
ỏnh phn bo him xó hi, y t kinh phớ cụng on trớch theo t l quy nh trờn
tng s lng v ph cp lng phi tr cụng nhõn viờn.
- Yu t chi phớ khu hao TSC, phn ỏnh tng s khu hao ti sn c nh
phi trớch trong k ca tt c TSC, s dng cho sn xut kinh doanh trong k.
- Yu t chi phớ dch v mua ngoi: phn ỏnh ton b chi phớ dch v mua
ngoi dựng vo sn xut kinh doanh.
- Yu t chi phớ bng tin: phn ỏnh ton b chi phớ khỏc bng tin cha
phn ỏnh cỏc yu t trờn dựng vo hot ng sn xut kinh doanh trong k.
Tuy nhiờn trong cụng tỏc giỏ thnh sn phm thun li cho vic tớnh giỏ
thnh sn phm, chi phớ sn xut kinh doanh phỏt sinh ti cụng ty c chia
thnh 3 khon mc chi phớ nh sau:
+ Chi phớ nguyờn vt liu trc tip: Phn ỏnh ton b chi phớ v nguyờn vt
liu chớnh, ph nhiờn liu,tham gia trc tip vo tin lng, ph cp lng v
cỏc khon trớch theo lng theo quy nh (BHXH, BHYT, kinh phớ cụng on)
+ Chi phớ sn xut chung: l nhng chi phớ phỏt sinh trong phm vi phõn
xng sn xut (tr chi phớ nguyờn vt liu v nhõn cụng trc tip)
1.2. i tng hch toỏn chi phớ sn xut
hch toỏn chi phớ sn xut c chớnh xỏc kp thi ũi hi cụng vic
u tiờn m nh qun lý doanh nghip phi lm l xỏc nh i tng hch toỏn
chi phớ sn xut, õy l vn quan trng c bit v l ni dung c bn nht
ca t chc hch toỏn chi phớ sn xut tớnh giỏ thnh sn phm. Xut phỏt t c
im sn xut ca ngnh hoỏ cht, t tỡnh hỡnh thc t v c im quy trỡnh sn
xut ca cụng ty l liờn tc t khi a vt liu vo cho ti khi sn phm hon
thnh v nhp kho. Sn phm ca cụng ty l sn tng hp cỏc loi. Do vy i
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
11
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
tng tp hp chi phớ sn xut ca cụng ty l ton b quy trỡnh sn xut sn
phm v i tng tp hp chi phớ sn xut ca cụng ty chớnh l i tng tớnh
giỏ thnh sn phm.
II.K toỏn chi tit chi phớ sn xut
2.1. Chng t tp hp s liu
a)Chng t k toỏn chi tit nguyờn vt liu gm nhng t sau:
- Phiu ngh xut vt t
- Phiu xut vt t
- Bng kờ nguyờn vt liu nhn trong k
- Bng xut nhp, tn kho vt t
- Phiu sn xut
- Bng tng hp nguyờn vt liu trc tip
- Bng phõn b nguyờn vt liu trc tip
- S chi tit chi phớ nguyờn vt liu trc tip
b) Chng t k toỏn chi tit chi phớ nhõn cụng trc tip gm nhng chng t
sau:
- Bng n giỏ lng sn phm
- Bng kờ nhp sn phm hon thnh
- Bng thanh toỏn lng
- Bng tng hp tin lng
- Bng tng hp cỏc khon trớch theo lng
- S chi tit chi phớ nhõn cụng trc tip
c) Chng t k toỏn chi tit chi phớ sn xut chung gm nhng chng t
sau:
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
12
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
- Bng tng hp tin lng trong ú cú tin lng b phn qun lý phõn
xng v b phn phc v sn xut
- Bng trớch cỏc khon theo lng (trong ú cú cỏc khon trớch ca b phn
qun lý phõn xng v b phn phc v sn xut)
- Bng xut, nhp tn kho vt t (trong ú cú xut nguyờn vt liu cho sn
xut chung v xut cụng c, dng c cho phõn xng).
- Bng tớnh khu hao ti sn c nh
- Bng tng hp dch v bng tin khỏc
- S chi tit chi phớ sn xut chung
2.2. K toỏn chi tit chi phớ sn xut
a) K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Cụng ty c phn sn tng hp H Ni l doanh nghip sn xut kinh doanh
cỏc loi sn phc v nhu cu tiờu dung khỏc nhau ca dõn c, nguyờn liu u
vo ch yu l cỏc loi hoỏ cht. Chỳng c nhp t nhiu ngun khỏc nhau
nhng ch yu vn l mua ngoi v c chia thnh hai nhúm c bn.
- Nguyờn vt liu chớnh l thnh phn c bn sn xut ra sn phm
Vớ d nh: Du cao su, bt nh 130N, nha SK 120, bt ZnO, vv
- Ph liu: l thnh phn ph, c pha ch theo t l nh quy nh
- Vớ d nh: cht chng lng Tixogel VP, cht lm khụ Ca 10%, cht lm
m SSs 335v.v
- Nguyờn vt liu chớnh phn ln c cụng ty nhp t th trng. Giỏ nhp
kho nguyờn vt liu c tớnh theo nguyờn tc giỏ thc t:
Giỏ NVL = Giỏ mua + Chi phớ thu mua + thu nhp khu
Trong ú giỏ mua v chi phớ mua khụng bao gm thu GTGT vỡ cụng ty
tớnh thu theo phng phỏp khu tr.Nh vy chi phớ nguyờn vt liu trc
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
13
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
tip bao gm giỏ tr nguyờn vt liu trc tip sn xut sn phm nh l:
cỏc loi hoỏ cht, cỏc loi bt v mt s ph gia khỏc.
Khi cú nhu cu vt t, b phn cn vt t vit phiu ngh xut vt t
yờu cu xut nguyờn liu cn thit. Trờn c s ú k toỏn nguyờn vt liu
lp phiu xut kho bao gm 3 liờn, liờn 1 lu ti s, liờn 2 giao th kho
liờn 3 giao k toỏn phõn xng. Khi nhn c phiu xut kho k toỏn
phõn xng theo dừi trờn bng kờ nguyờn nhn trong k cui thỏng cn
c vo giỏ tr nguyờn vt liu tiờu hao thc t, k toỏn lp bng tn kho
nguyờn vt liu (bng ny cho bit giỏ tr nguyờn vt liu c phõn b
cho chi phớ nguyờn vt liu trc tip, chi phớ nguyờn vt liu cho sn xut
chung ca phõn xng v giỏ tr tn cui k ca nguyờn vt liu ti phõn
xng)
Cụng ty CP sn
tng hp H Ni
PHIU NGH XUT VT T
Ngy 02 thỏng 06 nm 2007
Ni ngh: phõn xng sn tng
Lý do xut: phc v sn xut
Biu s 01:
Tờn vt liu n v tớnh S lng
Du u ngoi
Cỏt thch anh
Bt vng chanh Sandoz
Kg
Kg
Kg
800
26.500
31.000
Ngy 02 thỏng 06 nm 2007
Giỏm c Phũng k hoch vt t Ngi ngh
Cụng ty CP sn PHIU XUT VT T
Nguyễn Thị Gấm Lớp: KT13042
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét