Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

chuong-i-ttqt-tghd

TI LIU HC TP

Giỏo trỡnh Thanh toỏn quc t - GS, NGT
inh Xuõn Trỡnh, NXB Lao ng v Xó hi,
2006 (2009)

B tp quỏn quc t v phng thc thanh toỏn
bng tớn dng chng t (L/C), ICC

Incoterms
5
TI LIU THAM KHO

Sỏch chuyờn kho:
-
Cm nang s dng th tớn dng L/C Tuõn th
UCP 600 v ISBP 681 2007 ICC GS.NGT
inh Xuõn Trỡnh, NXB Lao ng-Xó hi, 2008
-
Th trng thng phiu Vit Nam - GS,
NGT. inh Xuõn Trỡnh, TS. ng Th Nhn,
NXB Lao ng-Xó hi, 2006

Lut Vit Nam v quc t cú liờn quan
6
TI LIU THAM KHO

Cỏc bỏo v tp chớ chuyờn ngnh: Kinh t i ngoi,
Tp chớ ngõn hng

Internet:
-
www.sbv.gov.vn - Ngõn hng Nh nc Vit Nam,
-
www.federalreserve.gov - Cc d tr Liờn bang M - FED
-
www.wb.com - Ngõn hng Th gii
-
www.imf.org - Qu Tin t th gii
7
NI DUNG
CHNG I Nhp mụn thanh toỏn
quc t
1. Cỏc iu kin thanh toỏn quc
t
2. T giỏ hi oỏi
3. Th trng ngoi hi
CHNG II Cỏc cụng c thanh
toỏn quc t

Hi phiu

K phiu

Sộc quc t

Th ngõn hng
CHNG III Cỏc phng
thc thanh toỏn quc t

Chuyn tin v ghi s

Bo lónh v th tớn d
phũng

Nh thu trn v nh thu
kốm chng t

Tớn dng chng t v u
thỏc mua
8
I. Cỏc iu kin thanh toỏn
1. iu kin v tin t
2. iu kin v thi gian thanh toỏn
3. iu kin v phng thc thanh toỏn
9
1. iu kin v tin t

Phõn loi tin t:
a. Cn c vo phm vi s dng:

Tin t th gii: c cỏc quc gia ng nhiờn
tha nhn lm PTTT, d tr: vng

Tin t quc t: tin t chung ca mt khi kinh
t, ra i trờn c s Hip nh tin t: SDR, EURO,
TRANSFERABLE ROUBLE

Tin t quc gia: USD, GBP, JPY .
10
1. iu kin v tin t
b. Cn c vo kh nng chuyn i:

Tin t t do chuyn i:
USD, EURO, GBP, JPY, AUD, SGD, CHF

Tin t chuyn khon: lut quc gia/khi kinh t
quy nh nhng khon thu nhp bng tin t ny s
c ghi vo ti khon m ti cỏc NH ch nh s
c quyn chuyn khon sang ti khon ch nh
ca 1 bờn khỏc cựng 1 NH hoc NH nc khỏc
m khụng cn giy phộp

khụng c i sang cỏc ngoi t khỏc
11
1. iu kin v tin t

CLEARING CURRENCY:

tin t quy nh trong Hip nh thanh toỏn bự tr gia
cỏc nc,

khụng c chuyn i ra tin t khỏc,

khụng c chuyn khon, ch c ghi Cú/N trờn ti
khon Clearing.

Vic thanh toỏn d N bng tin t no do cỏc nc
quy nh theo Hip nh

Đồng tiền chỉ có chức năng tính toán, không có
chức năng thanh toán.
12
1. iu kin v tin t
c. Cn c vo mc ớch s dng

ACCOUNT CURRENCY

là đồng tiền thể hiện giá cả trong hợp đồng
mua bán hay tổng trị giá hợp đồng. Đồng
tiền phát huy chức năng thước đo giá trị.

PAYMENT CURRENCY

là đồng tiền người mua trả cho người
bán, có thể dùng đồng tiền tính toán
hay một đồng tiền khác do 2 bên
mua và bán thỏa thuận.
13
1. iu kin v tin t

Trong thc tin hot ng ngoi thng vic la chn ng tin
tớnh toỏn v thanh toỏn ch yu ph thuc vo:

Tp quỏn s dng tin t trong thng mi v TTQT:

i vi cỏc hng hoỏ nh cao su, thic v mt s kim
loi mu thỡ ng tin tớnh toỏn v thanh toỏn bng
GBP

i vi cỏc hng hoỏ cũn li thỡ ch yu bng USD

Ri ro t giỏ i vi nh XK cú doanh thu l ngoi t v i vi
nh NK khi cú khon thanh toỏn bng ngoi t => bin phỏp
phũng nga ri ro t giỏ l s dng cỏc cụng c ti chớnh
14

Xem chi tiết: chuong-i-ttqt-tghd


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét