TI LIU HC TP
Giỏo trỡnh Thanh toỏn quc t - GS, NGT
inh Xuõn Trỡnh, NXB Lao ng v Xó hi,
2006 (2009)
B tp quỏn quc t v phng thc thanh toỏn
bng tớn dng chng t (L/C), ICC
Incoterms
5
TI LIU THAM KHO
Sỏch chuyờn kho:
-
Cm nang s dng th tớn dng L/C Tuõn th
UCP 600 v ISBP 681 2007 ICC GS.NGT
inh Xuõn Trỡnh, NXB Lao ng-Xó hi, 2008
-
Th trng thng phiu Vit Nam - GS,
NGT. inh Xuõn Trỡnh, TS. ng Th Nhn,
NXB Lao ng-Xó hi, 2006
Lut Vit Nam v quc t cú liờn quan
6
TI LIU THAM KHO
Cỏc bỏo v tp chớ chuyờn ngnh: Kinh t i ngoi,
Tp chớ ngõn hng
Internet:
-
www.sbv.gov.vn - Ngõn hng Nh nc Vit Nam,
-
www.federalreserve.gov - Cc d tr Liờn bang M - FED
-
www.wb.com - Ngõn hng Th gii
-
www.imf.org - Qu Tin t th gii
7
NI DUNG
CHNG I Nhp mụn thanh toỏn
quc t
1. Cỏc iu kin thanh toỏn quc
t
2. T giỏ hi oỏi
3. Th trng ngoi hi
CHNG II Cỏc cụng c thanh
toỏn quc t
Hi phiu
K phiu
Sộc quc t
Th ngõn hng
CHNG III Cỏc phng
thc thanh toỏn quc t
Chuyn tin v ghi s
Bo lónh v th tớn d
phũng
Nh thu trn v nh thu
kốm chng t
Tớn dng chng t v u
thỏc mua
8
I. Cỏc iu kin thanh toỏn
1. iu kin v tin t
2. iu kin v thi gian thanh toỏn
3. iu kin v phng thc thanh toỏn
9
1. iu kin v tin t
Phõn loi tin t:
a. Cn c vo phm vi s dng:
Tin t th gii: c cỏc quc gia ng nhiờn
tha nhn lm PTTT, d tr: vng
Tin t quc t: tin t chung ca mt khi kinh
t, ra i trờn c s Hip nh tin t: SDR, EURO,
TRANSFERABLE ROUBLE
Tin t quc gia: USD, GBP, JPY .
10
1. iu kin v tin t
b. Cn c vo kh nng chuyn i:
Tin t t do chuyn i:
USD, EURO, GBP, JPY, AUD, SGD, CHF
Tin t chuyn khon: lut quc gia/khi kinh t
quy nh nhng khon thu nhp bng tin t ny s
c ghi vo ti khon m ti cỏc NH ch nh s
c quyn chuyn khon sang ti khon ch nh
ca 1 bờn khỏc cựng 1 NH hoc NH nc khỏc
m khụng cn giy phộp
khụng c i sang cỏc ngoi t khỏc
11
1. iu kin v tin t
CLEARING CURRENCY:
tin t quy nh trong Hip nh thanh toỏn bự tr gia
cỏc nc,
khụng c chuyn i ra tin t khỏc,
khụng c chuyn khon, ch c ghi Cú/N trờn ti
khon Clearing.
Vic thanh toỏn d N bng tin t no do cỏc nc
quy nh theo Hip nh
Đồng tiền chỉ có chức năng tính toán, không có
chức năng thanh toán.
12
1. iu kin v tin t
c. Cn c vo mc ớch s dng
ACCOUNT CURRENCY
là đồng tiền thể hiện giá cả trong hợp đồng
mua bán hay tổng trị giá hợp đồng. Đồng
tiền phát huy chức năng thước đo giá trị.
PAYMENT CURRENCY
là đồng tiền người mua trả cho người
bán, có thể dùng đồng tiền tính toán
hay một đồng tiền khác do 2 bên
mua và bán thỏa thuận.
13
1. iu kin v tin t
Trong thc tin hot ng ngoi thng vic la chn ng tin
tớnh toỏn v thanh toỏn ch yu ph thuc vo:
Tp quỏn s dng tin t trong thng mi v TTQT:
i vi cỏc hng hoỏ nh cao su, thic v mt s kim
loi mu thỡ ng tin tớnh toỏn v thanh toỏn bng
GBP
i vi cỏc hng hoỏ cũn li thỡ ch yu bng USD
Ri ro t giỏ i vi nh XK cú doanh thu l ngoi t v i vi
nh NK khi cú khon thanh toỏn bng ngoi t => bin phỏp
phũng nga ri ro t giỏ l s dng cỏc cụng c ti chớnh
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét