Chủ Nhật, 16 tháng 3, 2014

TU VUNG NHAT THEO CHU DE


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "TU VUNG NHAT THEO CHU DE": http://123doc.vn/document/1039425-tu-vung-nhat-theo-chu-de.htm


2
んn
がga
ぎgi
ぐgu
げge
ごgo
ざza
じ ji
ずzu
ぜze
ぞzo
だda
ぢji
づzu
でde
どdo
ばba
びbi
ぶbu
べbe
ぼbo
ぱ pa
ぴpi
ぷpu
ぺpe
ぽpo
きゃ kya
きゅ kyu
きょ kyo
しゃ sha
しゅ shu
しょ sho
ちゃ cha
ちゅ chu
ちょ cho
にゃ nya
にゅnyu
にょ nyo
ひゃ hya
ひゅhyu
ひょ hyo
みゃmya
みゅmyu
みょ myo
りゃ rya
りゅ ryu
りょ ryo
3
ぎゃ gya
ぎゅ gyu
ぎょ gyo
じゃ ja
じゅ ju
じょ jo
びゃ bya
びゅ byu
びょ byo
ぴゃ pya
ぴゅ pyu
ぴょ pyo
Bảng chữ cứng Katakana
Chắc các bạn
đang t
ự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ
Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ. Tuy nhiên, mỗi bộ chữ
có một chức n
ăng riêng. Hiragana là ch
ữ viết ng
ư
ời Nhật hay dùng, trẻ con Nhật
khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước. Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để
phiên âm tiếng n
ư
ớc ngoài. Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng
đ
ể phiên âm những
từ vựng có nguồn gốc từ tiếng n
ư
ớc ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sử dụng
chữ Hiragana.
Chữ Katakana c
ũng có đ
ầy
đ
ủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phần
tr
ư
ờng âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được.
Khi học chữ , các bạn cần học nhớ mặt chữ tr
ư
ớc, sau
đó t
ập
đ
ọc từ vựng cho
quen mặt chữ, rồi cuối cùng các bạn mới tập viết. Bây giờ bắt
đ
ầu học bảng chữ
cái Katakana nào!
ア a
イi
ウu
エ e
オo
カka
キki
クku
ケ e
コ ko
サsa
シshi
スsu
セ se
ソso
タ ta
チchi
ツtsu
テte
ト to
4
ナna
ニni
ヌnu
ネne
ノno
ハha
ヒ hi
フfu
ヘhe
ホho
マma
ミmi
ムmu
メ me
モmo
ヤya
ユyu
ヨ yo
ラra
リri
ルru
レre
ロro
ワwa
ヲo
ンn
ガga
ギgi
グgu
ゲge
ゴge
ザza
ジji
ズzu
ゼze
ゾzo
ダda
ヂij
ヅzu
デde
ドdo
バ ba
ビbi
ブbu
ベbe
ボbo
パ pa
ピpi
プpu
ペpe
ポpo
キャ kya
キュ kyu
キョ kyo
5
シャ sha
シュ shu
ショ sho
チャ cha
チュ chu
チョ cho
ニャ nya
ニュnyu
ニョ nyo
ヒャ hya
ヒュ hyu
ヒョ hyo
ミャ mya
ミュ myu
ミョ myo
リャ rya
リュ ryu
リョ ryo
ギャgya
ギュ gyu
ギョ gyo
ジャ ja
ジュ ju
ジョ jo
ビャbya
ビュ byu
ビョ byo
ピャpya
ピュ pyu
ピョ pyo
6

いえ
ie
Nhà
1. 家(いえie): nhà
屋根(やねyane):mái nhà
2. 庭(にわniwa):vườn
3. 芝刈り機(しばかりきshibakariki):máy cắt cỏ
4.ドア, 戸(どあ, とdoa, to):cửa
5.ドアノブ、取っ手(どあ のぶ、とってdoa nobu, totte):tay
nắm cửa
6. 鍵穴(かぎあなkagiana):lỗ khoá
7. キー, 鍵(きー, かぎkii, kagi):khoá
8. キーホルダー(kii horudaa): móc khoá
9. 鍵, 南京錠(かぎ、なんきんじょうkagi, nankinjoo): ổ khoá
10. 要, 蝶番(かなめ, ちょうつがいkaname, chootsugai):bản lề
11. エアコン(eakon):máy điều hoà không khí
7
日用品
にちようひん
nichiyoohin
Đồ dùng hằng ngày
1. 洗濯機(せんたく きsentaku ki):máy giặt
2. 漂白剤(ひょうはくざいhyoohakuzai):chất tẩy trắng
3. 脱衣カゴ(だついかごdatsuikago):sọt đựng quần áo
4. 乾燥機(かんそうきkansooki):máy sấy
5. 洗濯バサミ(せんたくばさみsentakubasami)kẹp phơi đồ
6. アイロン(airon):bàn ủi
7. アイロン台(airondai):bàn ủi đồ
8
8. ハンガー(hangaa):móc treo đồ
9. 電気掃除機(でんき そうじ きdenki souji ki):máy hút bụi
10. ほうき(houki):chổi
11. 塵取り(ちり とりchiri tori):đồ hốt rác
12. モップ(moppu):cây lau sàn
13. 蝿たたき(はえ たたきhae tataki):vỉ đập ruồi
14. マッチ(macchi):diêm
15. ライター(raitaa):bật lửa
16. ごみ、ゴミ(gomi):rác
17. ごみ袋(ごみ ぶくろgomi bukuro):bao rác
18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこgomi ire, gomi
bako):thùng rác
9
リビングルーム
ribingu ruumu
Phòng khách
1. 椅子(いすisu): ghế dựa
2. ソファー(sofaa): ghế bành
3. ロッキングチェア(rokkingu chea): ghế bập bênh
4. 椅子, いす(いす, いすisu): ghế đẩu
5. 本棚(ほんだなhondana): kệ (sách)
10
6. 棚(たなtana): kệ
7. ソファー(sofaa): ghế sô pha
クッション(kusshon): miếng đệm ghế
8. 花瓶(かびんkabin): bình hoa
9. 灰皿(はいざらhaizara): gạt tàn thuốc
10. たばこ(tabako): thuốc lá
煙(けむりkemuri): khói
11. 葉巻き(は まきha maki): xì gà
12. パイプ(paipu): tẩu thuốc
13. 暖炉(だんろdanro): lò sưởi
14. 薪(まきmaki): củi
15. 敷物, ラグ(しきもの, ラグshikimono, ragu): tấm trải sàn
16. カーペット(kaapetto): thảm
11
キッチン, 台所
キッチン、だいどころ
kicchin, daidokoro
Nhà bếp
冷蔵庫(れいぞうこreizouko): tủ lạnh
冷凍庫(れいとうこreetooko): ngăn đá
製氷皿(せいひょうざらseihyoozara): khay làm đá
2. コンロ(konro): bếp lò di động
オーブン(oobun): lò nướng
3. 電子レンジ(でんし れんじdenshi renji): lò vi sóng
4.トースター(toosutaa): máy nướng bánh mì lát
トースト(toosuto): bánh mì lát nướng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét