Chủ Nhật, 9 tháng 3, 2014

Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tài sản cố định tại công ty cổ phần thương mại minh khai

Khoỏ lun tt nghip
1.1.4.3 Phân loại tài sản cố định theo quyền sở hữu
Theo cách phân loại này, TSCĐ đợc chia thành 2 loại là TSCĐ tự có và TSCĐ
thuê ngoài
a. TSCĐ tự có: Là những TSCĐ đợc xây dựng, mua sắm hoặc chế tạo bằng
nguồn vốn của doanh nghiệp do ngân sách cấp, do đi vay của ngân hàng, bằng
nguồn vốn tự bổ sung, nguồn vốn liên doanh
b. TSCĐ thuê ngoài: Là những TSCĐ của doanh nghiệp hình thành do việc
doanh nghiệp đi thuê sử dụng trong một thời gian nhất định, theo hợp đồng thuê
TSCĐ gồm 2 loại:
_ TSCĐ thuê hoạt động: Là TS thuê không có sự chuyển giao phần lớn rủi ro
và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu TS
_ TSCĐ thuê tài chính: Là tài sản thuê mà bên cho thuê chuyển giao phần
lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê. Quyền sở hữu
tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn thuê
1.1.4.4 Phân loại tài sản cố định theo nguồn gốc hình thành
Theo cách phân loại này TSCĐ đợc chia thành
_ TSCĐ mua sắm, xây dung bằng vốn đợc cầp từ ngân sách hoặc từ cấp trên
_ TSCĐ mua sắm, xây dung bằng nguồn vốn tự bổ sung của đơn vị ( bằng
quỹ đầu t phát triển, quỹ phúc lợi )
_ TSCĐ mua sắm, xây dung bằng vốn vay ( vay ngân hàng, vay khác )
_ TSCĐ nhận góp vốn liên doanh bằng hiện vật
1.1.5 Đánh giá TSCĐ
Theo quy định thống nhất của Nhà nớc thì mọi trờng hợp tăng giảm TSCĐ
đều đợc tính theo nguyên giá
Nguyên giá TSCĐ là toàn bộ chi phí thực tế đã chi ra để có TSCĐ cho tới khi
đa TSCĐ đó vào hoạt động bình thờng. Nói cách khác nó là giá trị ban đầu, đầy đủ
của TSCĐ khi đa TSCĐ vào sử dụng
Ngoài ra để phản ánh đúng đắn năng lực thực tế về TSCĐ thì TSCĐ còn đ-
ợc tính theo gía trị còn lại
Giá trị còn lại = Nguyên giá - Giá trị hao mòn luỹ kế
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
5
Khoỏ lun tt nghip
1.1.5.1 Đánh giá tài sản cố định theo nguyên giá
* Đánh giá tài sản cố định hữu hình
a. Đối với TSCĐ hữu hình mua sắm
Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh mua sm (k c mua mi v c): L giỏ mua
thc t phi tr ( tr cỏc khon c chit khu thng mi hoc gim giỏ nu
cú) cng cỏc khon thu ( khụng bao gm cỏc khon thu c hon li) cỏc chi
phớ liờn quan trc tip phi chi ra tớnh n thi im a TSCD vo trng thỏi
sn sang s dng nh: tin lói vay u t cho TSCD, chi phớ vn chuyn, bc
d;chi phớ nõng cp; chi phớ lp t ,chy th, l phớ trc b
Trng hp TSCD mua tr chm, tr gúp nguyờn giỏ TSCD mua sm l giỏ
mua tr ngay ti thi im mua cụng (+) cỏc khon thu (khụng bao gm thu
c hon li), cỏc chi phớ liờn quan trc tip phi chi ra tớnh n thi im a
TSCD vo trng thỏi sn sng s dng nh chi phớ vn chuyn, bc d;chi phớ
nõng cp; chi phớ lp t ,chy th, l phớ trc b
Khon chờnh lch gia giỏ mua tr chm v giỏ mua tr tin ngay c
hch toỏn vo chi phớ ti chớnh theo k hn thanh toỏn, tr khi s chờnh lch ú
c tớnh vo nguyờn giỏ ca TSCD hu hỡnh theo quy nh vn húa lói vay
b. TSCD hu hỡnh mua di hỡnh thc trao i
Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh mua di hỡnh thc trao i vi mt TSCD
HH khụng tng t hoc TS khỏc l giỏ tr hp lý ca TSCD HH nhn v hoc
giỏ tr hp lý ca ti sn em trao i ( sau khi cng them cỏc khon phi tr
thờm hoc tr i cỏc khon thu v) cng cỏc khon thu ( khụng bao gm cỏc
khon thu c hon li), cỏc chi phớ liờn quan trc tip phi chi ra tớnh n
thi im a TSCD vo trng thỏi sn sng s dng nh chi phớ vn chuyn,
bc d; chi phớ nõng cp; chi phớ lp t ,chy th, l phớ trc b
Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh mua di hỡnh thc trao i vi mt TSCD
HH tng t hoc cú th hỡnh thnh do c bỏn i ly quyn s hu mt
ti sn tng t giỏ tr cũn li ca TSCD HH em trao i
c. TSCD HH t xõy dng hoc t sn xut
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
6
Khoỏ lun tt nghip
Nguyờn giỏ TSCD t xõy dng hoc t sn xut l giỏ thnh thc t ca
TSCD cng cỏc chi phớ trc tip liờn quan phi chi ra tớnh n thi im a
TSCD vo trng thỏi sn sng s dng ( tr cỏc khon lói ni b, cỏc chi phớ
khụng hp lý nh vt liu lóng phớ, lao ng hoc cỏc khon chi phớ khỏc vt
quỏ mc quy nh trong xõy dng hoc t sn xut)
d. TSCD hu hỡnh do u t xõy dng c bn hon thnh theo phng thc
giao thu
TSCD hu hỡnh do u t xõy dng c bn hon thnh theo phng thc
giao thu l giỏ quyt toỏn cụng trỡnh u t xõy dng theo quy nh ti quy ch
qun lý u t v xõy dng hin hnh cng l phớ trc b v chi phớ liờn quan
trc tip khỏc
i vi TSCD hu hỡnh l con sỳc vt lm vic, sỳc vt cho sn phm hoc
va làm vic va cho sn phm, vn cõy lõu nm thỡ nguyờn giỏ l ton b cỏc
chi phớ thc t ó chi ra cho con sỳc vt, vn cõy ú t lỳc hỡnh thnh n thi
im a vo khai thỏc s dng theo quy nh ti quy ch qun lý u t v xõy
dng hin hnh cỏc chi phớ cú liờn quan
e. TSCD hu hỡnh c cp, c iu chnh n
Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh c cp, c iu chnh n l giỏ tr cũn li
trờn s k toỏn ca TSCD cỏc n v cp, n v iu chnh hoc giỏ tr theo
ỏnh giỏ thc t ca hi ng giao nhn cng cỏc chi phớ m bờn nhn ti sn
phi chi ra tớnh n thi im a TSCD vo trng thỏi sn sng s dng nh:
nh chi phớ vn chuyn, bc d; chi phớ nõng cp; chi phớ lp t ,chy th, l
phớ trc b (nu cú)
Riờng TSCD hu hỡnh iu chnh gia cỏc n v thnh viờn hch toỏn
phc v trong doanh nghip l nguyờn giỏ phn ỏnh n v b iu chnh phự
hp vi b h s ca TSCD hu hỡnh ú. n v nhn TSCD cn c vo
nguyờn giỏ, s khu hao ly k, giỏ tr cũn li trờn s sỏch k toỏn v ton b h
s ca TSCD ú phn ỏnh vo s k toỏn ca n v mỡnh. Cỏc chi phớ cú
liờn quan n vic iu chnh TSCD gia cỏc n v thnh viờn hch toỏn ph
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
7
Khoỏ lun tt nghip
thuc khụng hch toỏn tng nguyờn giỏ TSCD m hch toỏn vo chi phớ kinh
doanh trong k
f. TSCD hu hỡnh c cho, c biu, c tng, nhn vn gúp liờn doanh,
nhn li vn gúp, do phỏt hin tha
Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh loi c cho, c biu, c tng, nhn vn
gúp liờn doanh, nhn li vn gúp, do phỏt hin thal giỏ tr theo ỏnh giỏ
thc t ca hi ng giao nhn cng cỏc chi phớ m bờn nhn phi chi ra tớnh
n thi im a TSCD vo trng thỏi sn sng s dng nh chi phớ vn
chuyn, bc d; chi phớ nõng cp; chi phớ lp t ,chy th, l phớ trc b
* Đánh giỏ TSCD vụ hỡnh
a. TSCD vụ hỡnh loi mua sm:
Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh loi mua sm L giỏ mua thc t phi tr chit
khu thng mi cng cỏc khon thu ( khụng bao gm cỏc khon thu c
hon li), cỏc chi phớ liờn quan trc tip phi chi ra tớnh n thi im a
TSCD vo s dng theo d tớnh
Trng hp TSCD vụ hỡnh mua tr chm, tr gúp nguyờn giỏ TSCD mua
sm l giỏ mua tr ngay ti thi im mua.Khon chờnh lch gia giỏ mua tr
chm v giỏ mua tr tin ngay c hch toỏn vo chi phớ ti chớnh theo k hn
thanh toỏn, tr khi s chờnh lch ú c tớnh vo nguyờn giỏ ca TSCD vụ
hỡnh theo quy nh vn húa lói vay
b. TSCD vụ hỡnh mua di hỡnh thc trao i
Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh mua di hỡnh thc trao i vi mt TSCD vụ
hỡnh khụng tng t hoc TS khỏc l giỏ tr hp lý ca TSCD vụ hỡnh nhn v
hoc giỏ tr hp lý ca ti sn em trao i ( sau khi cng thêm cỏc khon phi
tr thờm hoc tr i cỏc khon thu v) cng cỏc khon thu ( khụng bao gm cỏc
khon thu c hon li), cỏc chi phớ liờn quan trc tip phi chi ra tớnh n
thi im a TSCD vo s dng theo d tớnh
Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh mua di hỡnh thc trao i vi mt TSCD vụ
hỡnh tng t hoc cú th hỡnh thnh do c bỏn i ly quyn s hu mt
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
8
Khoỏ lun tt nghip
ti sn vụ hỡnh tng t giỏ tr cũn li ca TSCD vụ hỡnh em trao i
c. TSCD vụ hỡnh c to ra t ni b doanh nghip
Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh c to ra t ni b doanh nghip l cỏc chi
phớ liờn quan trc tip n khõu thit k, xõy dng, sn xut, th nghim phi
chi ra tớnh n thi im a TSCD ú vo s dng theo d tớnh
Riờng cỏc chi phớ phỏt sinh trong ni b doanh nghip cú nhón hiu
hang húa, quyn phỏt hnh, danh sỏch khỏch hàng, chi phớ phỏt sinh trong giai
on nghiờn cu v cỏc khon mc tng t khụng c xỏc nh l TSCD vụ
hỡnh m hch toỏn vo chi phớ kinh doanh trong k
d. TSCD vụ hỡnh c cp, c biu tng
Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh c cp, c biu, c tng l giỏ tr theo
ỏnh giỏ thc t ca hi ng giao nhn cng cỏc chi phớ liờn quan trc tip phi
chi ra tớnh n thi im a TSCD vo s dng theo d tớnh
e. Quyn s dng t
Nguyờn giỏ TSCD l quyn s dng t ( bao gm quyn s dng t cú
thi hn v quyn s dng t lõu di) l tin chi ra cú quyn s dng t hp
phỏp cng chi phớ cho n bự, gii phúng mt bng, san lp mt bng, l phớ
trc b ( khụng bao gm cỏc chi phớ chi ra xõy dng cỏc cụg trỡnh trờn t)
hoc l giỏ tr quyn s dng t nhn vn gúp
Trng hp doanh nghip thuờ t thỡ tin thuờ t c phõn b dn vo chi
phớ sn xut kinh doanh, khụng ghi nhn l TSCD vụ hỡnh
f. Quyn phỏt hnh, bn quyn, bằng sỏng ch
Nguyờn giỏ ca TSCD l quyn phỏt hnh, bn quyn, bng sỏng ch l
ton b chi phớ thc t Doanh nghip b ra cú quyn phỏt hnh, bn quyn,
bng sỏng ch
g. Nhón hiu hng húa
Nguyờn giỏ ca TSCD l nhón hiu hng húa l cỏc chi phớ thc t liờn
quan n vic mua nhón hiu hng húa
h. Phn mm mỏy tớnh
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
9
Khoỏ lun tt nghip
Nguyờn giỏ TSCD l phn mm mỏy tớnh ( trong trng hp phn mm l
b phn cú th tỏch ri phn cng cú liờn quan) l ton b nhng chi phớ thc t
doanh nghip chi ra cú phn mm mỏy vi tớnh
* Nguyờn giỏ TSCD trong doanh nghip ch c thay i trong cỏc trng
hp sau:
_ ỏnh giỏ li giỏ tr TSCD theo quy nh ca phỏp lut
_ Nõng cp ti sn c nh
_ Thỏo d mt hay mt s b phn ca TSCD
_ Khi thay i nguyờn giỏ ca TSCD, doanh nghip phi lp cỏc biờn bn ghi
rừ cỏc cn c thay i xỏc nh li cỏc ch tiờu nguyờn giỏ, giỏ tr cũn li trờn
s k toỏn, s khu hao ly k ca TSCD v tin hnh hch toỏn theo quy nh
hin hnh
Vic phn ỏnh tng, gim nguyờn giỏ TSCD c thc hin ti thi im
tng, gim TSCD
1.1.5.2 Đánh giá giỏ tr hao mũn ca TSCD
Trong quỏ trỡnh u t v s dng, di tỏc ng ca mụi trng t nhiờn
v iu kin lm vic cng nh tin b k thut, TSCD b hao mũn. Hao mũn
ny c th hin di 2 dng: hao mũn hu hỡnh v hao mũn vụ hỡnh
_ Hao mũn hu hỡnh l s hao mũn vt lý trong quỏ trỡnh s dng do b c
sỏt, b n mũn lm h hng tng b phn
_ Hao mũn vụ hỡnh l s gim giỏ tr ca TSCD do tin b khoa hc k
thut ó sn xut ra nhng TSCD cựng loi cú nhiu tớnh nng vi nng sut cao
hn v chi phí thp hn
Giỏ tr hao mũn l phn giỏ tr ca TSCD b mt i trong quỏ trỡnh tn ti
ca nú ti doanh nghip. Trong quỏ trỡnh s dng, do tỏc ng c hc, húa hc,
do nh hng ca iu kin t nhiờn v tin b khoa hc k thut m giỏ tr ca
TS b gim theo thi gian
thu hi li giỏ tr hao mũn ca TSCD, ngi ta tin hnh trớch khu hao
bng cỏch chuyn phn giỏ tr hao mũn ca TSCD vo giỏ tri sn phm lm ra
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
10
Khoỏ lun tt nghip
1.1.5.3 Đánh giá giỏ tr cũn li ca TSCD
Giỏ tr cũn li ca TSCD c xỏc nh da trờn c s nguyờn giỏ TSCD
v phn giỏ tr ó hao mũn
GIỏ tr cũn li ca TSCD =Nguyờn giỏ TSCD S khu hao ly k ca
TSCD
Sau ghi nhn ban u, trong quỏ trỡnh s dng, TSCD c xỏc nh theo
nguyờn giỏ, khu hao ly k v giỏ tr cũn li phi c iu chnh theo kt qu
ỏnh giỏ li. Chờnh lch do ỏnh giỏ li TSCD hu hỡnh c x lý v k toỏn
theo quy nh ca Nh nc
1.2Tổ chức kế toán chi tiết tài sản cố định trong doanh nghiệp
Tài sản số định trong doanh nghiệp có nhiều loại khác nhau, mỗi tài sản cố
định có thể là một hệ thống các bộ phận cấu thành. Do đó một trong những nhu
cầu cần thiết trong quản lý tài sản cố định của doanh nghiệp phải hạch toán chi tiết
TSCĐ. Thông qua kế toán chi tiết, kế toán sẽ cung cấp những chỉ tiêu về cơ cấu,
tình trạng kỹ thuật của TSCĐ, tình hình huy động và sử dụng TSCĐ cũng nh trách
nhiệm và tình hình bảo quản sử dụng TSCĐ
1.2.1 Chứng từ kế toán sử dụng
Chứng từ kế toán sử dụng :
- Biên bản giao nhận TSCĐ (Mẫu số 01 Tài sản cố định)
- Biên bản thanh lý TSCĐ ( Mẫu số 03 Tài sản cố định)
- Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành ( Mẫu số 04 Tài sản cố
định)
- Biên bản đánh giá lại TSCĐ ( Mẫu số 05 Tài sản cố định)
- Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
- Các tài liệu kỹ thuật liên quan
1.2.2 Tổ chức kế toán chi tiết TSCĐ tại nơi sử dụng, bảo quản TSCĐ
Việc theo dõi TSCĐ theo nơi sử dụng nhằm gắn trách nhiệm bảo quản, sử
dụng TS với từng bộ phận, từ đó nâng cao trách nhiệm và hiệu quả trong bản quản
và sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp
Tại các phòng ban, đội, công trờng hay phân xởng hoặc xí nghiệp thành viên
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
11
Khoỏ lun tt nghip
trực thuộc doanh nghiệp sử dụng sổ TSCĐ theo đơn vị sử dụng để theo dõi tình
hình tăng giảm TSCĐ do từng đơn vị quản lý sử dụng. Căn cứ ghi sổ là các chứng
từ gốc về tăng giảm TSCĐ
1.2.3 Tổ chức kế toán chi tiết TSCĐ tại bộ phận kế toán doanh nghiệp
- Tại bộ phận kế toán doanh nghiệp, kế toán chi tiết TSCĐ sử dụng thẻ
TSCĐ, sổ đăng ký thẻ TSCĐ, sổ TSCĐ toàn doanh nghiệp để theo dõi tình hình
tăng giảm, hao mòn TSCĐ
- Thẻ TSCĐ do kế toán TSCĐ lập cho từng đối tợng ghi TSCĐ của doanh
nghiệp. Thẻ TSCĐ đợc lu ở phòng kế toán trong suốt thời gian sử dụng và đợc bảo
quản trong các hòm thẻ, hòm thẻ phải đợc sắp sếp khoa học theo từng nhóm, loại
và nơi sử dụng tạo điều kiện thuận lợi cho việc tìm kiếm khi sử dụng
- Sổ đăng ký thẻ tài sản cố định: Khi lạp thẻ TSCĐ cần đăng ký vào sổ đăng
ký thẻ TSCĐ nhằm dễ phát hiện nếu thẻ bị thất lạc
- Sổ tài sản cố định: Mỗi loại TSCĐ đợc theo dõi trên cùng trang sổ riêng
hoặc một trang để theo dõi tình hình tăng giảm, khấu hao của các TSCĐ trong
từng loại. Nừu một loại TSCĐ có nhiều bộ phận thì nên chia nhỏ thành các phần
để phản ánh đối tợng ghi TSCĐ thuộc từng nhóm giúp cho việc sử dụng số liệu lập
báo cáo định kỳ về TSCĐ đợc thuận tiện
Căn cứ để ghi vào thẻ TSCĐ, sổ TSCĐ theo đơn vị sử dụng là các chứng từ về
tăng giảm, khấu hao TSCĐ
1.3 Tổ chức kế toán tổng hợp tài sản cố định trong doanh nghiệp
1.3.1 Tài khoản kế toán sử dụng
Theo ch hin hnh vic hch toỏn TSCD c theo dừi trờn cỏc TK
chu yu sau
a. TK 211- Ti sn c nh hu hỡnh
Ti khon ny c dựng phn ỏnh giỏ tr hin cú v theo dừi bin
ng tng, gim ton b TSCD hu hỡnh ca doanh nghip theo nguyờn giỏ
Kt cu TK 211
Bờn n: _ Phn ỏnh nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh tng do c cp, mua
sm, xõy dng c bn hon thnh bn giao, c ti tr
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
12
Khoỏ lun tt nghip
_ iu chnh tng nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh do xõy lp, trang b
thờm, do ci to, nõng cp
_ iu chnh tng nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh do ỏnh giỏ li
Bờn cú:
_ Phn ỏnh nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh gim do iu chnh cho n v
khỏc, do nhng bỏn, thanh lý
_ Nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh gim do thỏo bt mt hoc mt s b phn
_ iu chnh gim nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh do ỏnh giỏ li
D n:
_ Phn ỏnh nguyờn giỏ TSCD hu hỡnh hin cú doanh nghip
Ti khon 211 cú cỏc ti khon cp 2 sau:
+ TK 2111 Nh ca, vt kin trỳc
+ TK 2112 Mỏy múc thit b
+ TK 2113 Phng tin vn ti, truyn dn
+ TK 2114 Thit b dng c dựng cho qun lý
+ TK 2115 Cõy lõu nm, sỳc vt lm vic v cho sn phm
+ TK 2118 TSCD hu hình khỏc
b. TK 213 Ti sn c nh vụ hỡnh
Ti khon ny dựng phn ỏnh giỏ tr hin cú v tỡnh hỡnh bin ng tng
gim ca ton
b TSCD vụ hỡnh ca doanh nghip
Kt cu TK 213
Bờn n: _ Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh tng
Bờn cú: - Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh gim
D n: - Nguyờn giỏ TSCD vụ hỡnh hin cú doanh nghip
Ti khon 213 cú cỏc TK cp 2 sau:
+ TK 2131 Quyn s dng t
+ TK 2132 Quyn phỏt hnh
+ TK 2133 Bn quyn, bng sỏng ch
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
13
111
331 211,213
635
242
133
Định kỳ khi thanh toán
tiền cho ngời bán
Tổng số tiền
phải tt
NG(ghi theo
giá mua trả
tiền ngay tại
thời điẻm mua
Lãi trả
chậm
Định kỳ phân
bổ vào chi phí
số lãi trả chậm
phải trả từng
kỳ
Thuế GTGT
đầu vào
(nếu có)
Mua v qua lp
t,chy th
Khi a TSC
vo s dng
Chit khu TM
gim giỏ TSC
mua vo
111, 112, 331
241 (2411)
211, 213
Khoỏ lun tt nghip
+ TK 2134 Nhón hiu hng húa
+ TK 2135 Phn mm mỏy tớnh
+ TK 2136 Giy phộp, gip nhng quyn
+ TK 2138 TSCD vụ hỡnh khỏc
1.3.2 Phơng pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
* Kế toán tăng tài sản cố định
S 1: K toỏn TSC mua ngoi theo phng thc tr chm, tr gúp
S 2: K toỏn TSC tng do mua ngoi dựng vo hot ng sn xut kinh
doanh (ỏp dng phng phỏp khu tr)
Sinh viờn: Bựi Th Hi - Lp QTL 101K
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét