Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

hien.anh.phuong

Đề số 2
1. Trong quá trình phát sinh loài ngời, hệ quả quan trọng nhất của dáng đi thẳng ngời là :
a. Cột sống hình chữ S. b Lồng ngực hẹp trớc sau.
c. Xơng chậu rộng. d.Giải phóng 1 chi trớc khỏi chức năng di chuyển.
2. Nếu 1 quân thể giao phối có thành phần kiểu gen là: 0, 52 Aa: 0, 21 AA: 0, 27 aa thì tần số của alen A và a trong quan
thể đó là:
a. 0. 52 và 0, 27 b. 0. 73 và 0, 27
c. 0. 47 và 0, 53 d. 0. 53 và 0, 47
3. Tính chất nào sau đây không phảI của quần thể giao phối:
a. Là 1 nhóm cá thể cùng loài, các cá thể sinh sản vô tính.
b. TrảI qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong 1 khoảng không gian xác định.
c. Là 1 nhóm cá thể cùng loài, các cá thể giao phối tự do với nhau.
d. Đợc cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận.
4. ở thỏ, cho biết các kiểu gen: AA qui định lông đen, Aa qui định lông đốm, aa qui định lông trắng.
Một quân thể thỏ có 500 con thỏ, trong đó có 20 con lông trắng. Tỉ lệ những con có lông đốm là:
a. 64%; b. 4 % . c. 32%. d. 16%.
5. Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài động thực vật bậc cao thân thuộc là:
a. Tiêu chuẩn sinh lí sinh hoá. B. Tiêu chuẩn di truyền.
c. Tiêu chuẩn địa lí sinh thái. d. Tiêu chuẩn hình thái.
6. Lai gà lông trắng với gà lông màu F1 đợc 100% gà lông trắng. Lai F1 với
Với cá thể đồng hợp lăn đợc thế hệ lai 3 trắng : 1 màu. Kiểu gen có thể có của P và F1 là:
a. P: Aabb x aaBB F1 AaBb. b. P: A ABB x aabb F1 AaBb.
c. P: AABB x AAbb F1 AABb. d. P: AABB x aaBB F1 AaBB.
7. Trong lích zj sử tiến hoá, cac loài xuất hiện sau mang nhiều đặc đieemr hợp lí hơn các loài xuất hiện trớc vì:
a. Chọn lọc tự nhiên chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất.
b. Quần thể có vốn gen đa hình do đó sinh vật xuât hiện sau dễ dàng thích nghi hơn so với sinh vật xuất hiện trớc đó.
c. Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động do đó các đặc điểm thích
nghi liên tục đợc hoàn thiện.
d. Do sự hợp lí tơng đối của các đặc điểm thích nghi.
8. Sự di truyển nhóm máu A, B, AB, O ở ngời do 3 alen chi phối I
A
, I
B
,
I
A
I
B
, I
o
.
Kiểu gen I
A
I
A
, I
A
I
a
qui định nhóm máu A.
Kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
b
qui định nhóm máu B
Kiểu gen I
A
I
B
qui định nhóm máu AB.
Kiểu gen I
o
I
o
qui định nhóm máu O.
Trong một quẩn thể ngời, máu O chiểm 4%, máu B chiếm 21%. Tần số tơng đối các alen là:
a. I
A
= 0, 5, I
B
= 0. 3, I
o
= 0, 2. b. I
A
= 0, 6, I
B
= 0. 3, I
o
= 0, 1
c. I
A
= 0, 5, I
B
= 0. 4, I
o
= 0, 1 d. I
A
= 0, 6, I
B
= 0. 2, I
o
= 0, 2
9. ở ngời gen H qui định máu bình thờng, gen h qui định máu khó đông, nằm trến NST X, không có alen trên Y. Bố máu
khó đông, mẹ máu đông bình thờng, sinh con trai máu khó đông. Họ có khả năng sinh con gáI máu khó đông là:
a. 75 %. B. 25 %. C. 50 %. D. 12, 5 5.
10. Dạng đột biến làm thay đổi nhiều nhất cấu trúc của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp là dạng:
a. Mất 1 cặp Nucleotit. B. Mất 2 cặp Nucleotit
c. Mất 1 cặp Nucleotit thuộc 1 bộ ba. d. Mất 1 hoặc 2 cặp Nucleotit
11. ở ngời gen L qui định cơ bình thờng, gen l qui định loạn cơ Duxen, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ
cơ bình thờng, sinh con trai loạn cơ. Khả năng sinh con của họ sẽ là:
a. 50% con gái cơ bình thờng, 50 % con trai loạn cơ.
b. 25% con gái cơ bình thờng, 25 % con gáI loạn cơ, 25 % con trai cơ bình thờng, 25 % con trai loạn cơ.
c. 100% con đều có cơ bình thờng.
d. 50 % con gái cơ bình thờng, 25 % con trai cơ bình thờng, 25 % con trai loạn cơ.
12. Các dấu hiệu có thể gặp ở mọidạng sống là:
a. Trao đổi chất, cảm ứng và vận động.
b. Sinh sản và sinh trởng.
c. tự sao chép, tự đièu chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền.
1
d. a, b và c.
13. Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:
a. CHứng minh toàn bộ sinh giới có một nguồn gốc chung.
b. Đề xuất kháI niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hớng của của loại biến dị này.
c. giảI thíchkhá thành công sự hình thành các đặc điểm thcíh nghi của sinh vật, xây dựng đợc luận diểm về nguồn gốc
thống nhất các loài.
d. Giải thích đợc sự hình thành loài mới.
14. Enzim đợc sử dụng nối đoạn And của tế bào cho vào AND Plasmit là:
a. AND polimeraza. B. Reparaza.
c. Ligaza. D. Restrictaza.
15. ở ngô, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng hạt trắng. Trong quần thể toàn
những cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua3 thế hệ. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ 3 là:
a. 62,5 % hạt đỏ : 37, 5 %hạt trắng. b. 50 % hạt đỏ : 50 %hạt trắng
c. 56,25 % hạt đỏ : 43,75 %hạt trắng
d. 75 % hạt đỏ : 25 %hạt trắng
16. Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
a. Biến dị đột biến. b. Biến dị di truyền
c. Biến dị tổ hợp. D. Biến dị thờng biến.
17. Trong chọn giống bằng phơng pháp gây đột biến nhân tạo, sốc nhiệt có tác dụng:
a. Kích thích, gây ion hoá các nguyen tử khi chúng xuyên qua các mô sống.
b. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
c. Phá vỡ cơ chế nội cân bằng của cơ thể, gâyc hấn thơng trong bộ máy di truyền.
d. làm cho 1 vài cặp NST không phân li tạo nên thể dị bội.
18. Trong chon giống vật nuôi, duy trì u thế lai bằng cách.
a. Lai kinh tế. B. lai cải tiến.
c. Lai luân phiên. d. Lai phân tích.
19. ở ngời gen D qui định da bình thờng, gen d qui định d gây bạch tạng, gen nằm trên NST thờng. Gen M qui định mắt
bình thờng, m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Mẹ bình thờng, bố bạch tạng, con trai bạch
tạng,mù màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y. b. dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y.
c. Dd X
M
X
M
x Dd X
M
Y. d. Dd X
M
X
m
x dd X
M
Y.
20. Suy cho cùng, sự đa dạng của sinh giói là do:
a. Sự đa dạng của các phân tử Protein.
b. Sự đa dạng của các phân tử Axit nucleic.
c. Sự đa dạng của các phơng thức trao đổi chất.
d.sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh.
21. Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là không đúng?
a. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
b. Đột biến gen là những biến đổi xảy ra tại 1 điểm nào đó trongc ấu trúc phân tử AND liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp
Nucleotit.
c.Đột bién gen là hình thức biến đổi của VCDT ở cấp độ TB.
d. Cá dạng đột biến thờng gặp là: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí một hoặc 1 số cặp Nucleotit.
22. Hệ tơng tác có thể tiến hoá thành vật chất chủ yếu của sự sống là:
a. Axit nucleic- poliphotphat. B. Polinucleotit- Polisaccarit.
b. polipeptit axit nucleic . d. Polisaccarrit- polipeptit.
23. Đột biến mất đoạn là hiện tợng;
a. Một đoạn NST bị đứt ra làm giảm số lợng gen trên NST .
b. Đoạn bị mất có thể nằm ở đầu mút cánh hoặc giữa đầu mút và tâm động.
c. Thờng làm giảm sức sống hoặc gâyc hết.
d. tát cả đều đúng.
24. Đột biến số lợng NST phát sinh đo:
a. Sự không phân li của NST ở kì sau của quá trình phân bào.
b. Sự không đôi của NST ở kì trung gian của quá trình phân bào.
c. Sự không phân li của 1 cặp NST nào đó ở kì sau của quá trình phân bào.
2
d. Sự không phân li của toàn bộ bọ NST ở kì sau của quá trình phân bào.
25. thờng biến có đặc điểm:
a. DI truyền đợc cho thế hệ sau.
b. Không di truyền.
c. Có thể di truyền tuỳ thuộc vào tác nhân gây thờng biến.
d. Làm biến đổi VCDT.
26. Trong 1 quần thể ngời ta phát hiện thấy NST có gen phan bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn
NST là:
1. MNOPQRS. 2. MNORQPS. 3. MRONQPS. 4. MNQNORPS.
Giả sử NST 3 là gốc. Hớng phát sinh đảo đoạn là:
a. 1 2 34. b. 1 2 3 4
c. 43 2 1. d. 1 2 3 4.
27. Một loài sinh vật có 2n= 14. Số loại thể 3 nhiễm khác nhau cso thể hình thành là:
a. 14. b. 28. c. 7. d. 27.
28. Cá thể cso kiểu gen AB/ ab X
E
D
Ykhi giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% Tỉ lệ các loại giao tử do kết quả của
hoán vị là:
a. Ab X
E
D
= Ab Y= aB X
E
D
= aB Y= 5%
b. Ab X
E
D
= Ab Y= aB X
E
D
= aB Y= 10%.
c. AB X
E
D
= AB Y= ab X
E
D
= ab Y= 5%
d. AB X
E
D
= AB Y= ab X
E
D
= ab Y= 10%
29. yếu tố nào quyết định sự sống có thể chuyển từ hnớc lên cạn là:
a. Sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên đất liền.
b. Sự quang hợp của thực vật tạo ra oxy phân tử từ đó hình thành tầng ozon.
c. Mặt đất đợc nâng lên, biển bị thu hẹp.
d. Các hoạt động núi lửa và sấm sét đx giảm.
30. Cho Aaaa tự thụ . Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ lai là:
a. 1Aaaa: 4 Aaaa: 1aaaa.
b. 1AAAA: 8 AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa.
c. 1AAaa: 2Aaaa: 1aaaa.
d. 1 AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.
31. ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả ngọt, gen a qui định tính trạng quả chua. Hạt phấn n+ 1 không có
khả năng thụ tinh, noãn n+ 1 vẫn có thể thụ tinh bình thờng. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai khi cho lai cây làm mẹ Aaa với
cây làm bố Aaa là:
a. 3 ngọt : 1 chua. B. 2 ngọt : 1 chua.
c. 5 ngọt : 1 chua. D. 100% ngọt.
32. theo quan điểm di truyền hiện đại, kết quả của chon lọc tự nhiên là:
a. Sự tồn tại của những cá thể thích nghi nhất.
b. tạo nên sự đa hình cân bằng trong quần thể.
c. Sự hình thành loài mới thông qua sự tích luỹ những đặc tính tập nhiễm.
d.Sự phát triển và sinh sản u thế của những kiểu gen thích nghi hơn.
33. Gen A có khối lợng 720 000 dvc, có A= 480 Nu. Gen A đột biến thành gen a, gen a có A= 450 Nu, G= 700 Nu. Gen a
tự nhân đoọi nh cầu từng loại nucleotit giảm đI so với gen A là:
a. A= T = 480 ; G= X= 720. b. A= T = 450 ; G= X= 700
c. A= T = 30 ; G= X= 20 d. A= T = 20 ; G= X= 30
34. Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a. Protein do gen a tổng hopự kém protein do gen A
tông rhợp là 1 axit amin(aa). Các aa khác không đổi. Biến đổi trong gen A là:
a. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp.
b. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba.
c. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê stiếp.
d. Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit G- X.
35. Hiện tợng lại tổ ( lại giống ) là hiện tợng:
a. Tồn tại di tích của những cơ quan xa kia khá phát triển ở động vật.
b. Lặp lại các gai đoạn lịch sử của động vật.
c. Tồn tại những cơ quan thoáI hoá.
3
d. TáI hiện lại đặc điểm của động vật do phôI phát triển không bình thờng.
36. vai trò của phơng pháp tự thụphấn và giao phố cận huyết là:
a. Củng cố các đặc tính mong muốn.
b. tạo dòn thuần có các cặp gen \đồng hợp, gen lặn cso hại hay lới đều biểu hiện.
c. Tạo dòng thuần chuẩn bị cho lai khác dòng tạo u thế lai.
d. Tất cả đều đúng.
37. Lai khác loài ở thực vật gặp khó khăn vì:
a. Hạt phấn của loài này thờng không nảy mầm trên nhuỵ của loài khác.
b. Có thể nảy mầm đợc nhng chiều dài ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhuỵ nên không thụ tinh.
c. lai khác loài chỉ có ý nghĩa đối với cây trông sinh sản sinh dỡng.
d. tất cả đều đúng.
38. vai trò của chọn lọc tự nhiên ( CLTN) trongq úa trình tiến hoá là:
a. CLTN là nhântố qui định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quân thể.
b. CLTN làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau.
c. tạo ra sự đa hình cân bằng trong quân thể.
37. Lai khác loài ở thực vật gặp khó khăn vì:
a. Hạt phấn của loài này thờng không nảy mầm trên nhuỵ của loài khác.
b. Có thể nảy mầm đợc nhng chiều dài ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhuỵ nên không thụ tinh.
c. lai khác loài chỉ có ý nghĩa đối với cây trông sinh sản sinh dỡng.
d. tất cả đều đúng.
38. vai trò của chọn lọc tự nhiên ( CLTN) trongq úa trình tiến hoá là:
a. CLTN là nhântố qui định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quân thể.
b. CLTN làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau.
c. tạo ra sự đa hình cân bằng trong quân thể.
d. làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
39. Loại liên kết kông phảI là liên kết yếu trong cơ thể sống là:
a. Liên kết hidro. B. Liên kết ion.
c. Liên kết peptit. D. Liên kết kị nớc.
40. Xét một phần của chuỗi polipeptit cso trình tự axit amin nh sau:
Met- Glu- Gly- Val- Pro Lyz Thr
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met- Glu- Arg- Val- Pro Lyz Thr
Đột biến thuộc dạng:
a. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thêm 1 cặp nucleotit.
c. Thay thế 1 cặp nucleotit. D. Đảo vị trí cá cặp nucleotit làm ảnh hởng đến nhiều bộ ba.
11. Nguyên nhân trực tiếp bệnh máu khó đông ở ngời là do:
a. Thiếu Tirozin. B. Thiếu sợi sinh huyết.
c. Thiếu Phenin Alanin. D. Thừa Phenin Alanin.
42. Theo Lamac sự hình thành đặc điểm thích nghi là do:
a. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và trong lịch sử không có loài nào bị đào
thải.
b. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền.
c. Kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố: Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
d. Quá trình tích luỹ các biến dị có lợi, đào thảI các biến dị có hại dới tác động của chọn lọc TN.
43. Bệnh di truyền thuộc đột biến cấu trúc NST là:
a. Đao. B. Phênin Kêto niệu. C. ng th máu. d.Hội chứng 3X.
44. Di tích không phảI là hoá thạch:
a. Vết chân ngời tiền sử đểlại tỏng đất đá.
b. Tranh vẽ trên đá của ngời nguyên thuỷ.
c. Một quả trứng khủng long bị vùi trong cát khô.
d.Xác voi ma mút trong lớp băng dày còn tơI nguyên.
15. lai khác thứ là phơng pháp:
a. Lai giữa 1 thứ có nguồn gen khác nhau.
4
b. Lai giữa giống cao sản nhập nội với giống đại phơng.
c. Lai giữa 2 dòng khác nhau.
d. Lai giữa 2 thứ hay tổ hợp nhiều thứ có nguồn gen khác nhau.
46. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
a. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau hoặc thuộc các chi, các họ khác nhau.
b. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau.
c. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau hoặc thuộc các chi khác nhau.
d. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 nòi khác nhau hoặc thuộc các chi, các họ khác nhau.
47. Nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá tình tiến hoá là:
a. Đột biến gen.
b. Đột biến số lợng NST.
C. Đột biến cấu trúc NST.
d. Thờng biến.
48. Xác định câu sai:
a. NST thờng ( kí hiệu A) hoàn toàn giống nhau ở cả 2 giới.
b. NST giới tính là những NST đặc biệt , khác nhau giữa giống đực và giống cái.
c. Trên NST giới tính chỉ mang gen qui định tính trạng giới tính.
d. Trong tế bào, các NST thờng tồn tại thành từng cặp tơng đồn, nhng các NST giới tính khi thì tơng đồng khi thì không t-
ơng đồng tuỳ theo giới tính của từng nhóm loài.
49. ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu gen aa qui
định tính trạng lông vàng. Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng. Gen D qui định tính trạng
chân cao, d qui định tính trạng chân thấp.
Các gen nằm trến NST thờng, bố mẹ AaBbDD x AaBbdd, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:
a. 9 đen, không sừng, cao : 3 đen, có sừng, cao: 3 lang, không sừng, cao: 1 lang, không sừng, cao.
b. 9 đen, không sừng, cao : 3 đen, có sừng, cao: 3 trắng, không sừng, cao: 1trắng, có sừng, cao.
c. 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, không sừng, cao: 3 vàng, không sừng, cao: 1 đen, có sừng, cao: 2 lang, có sừng cao: 1
vàng có sừng cao.
d. 9. Lang không sừng cao: 3 lang, có sừng cao: 3 trắng không sừng cao: 1 trắng có sừng cao.
50. Nội dung của định luật Hácdi van bec là:
a. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng tăng dần qua cá thế hệ.
b. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng ổn định qua cá thế hệ.
c. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng giảm dần qua cá thế hệ.
d. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng tăng dần hoặc giảm qua cá thế hệ.
Đề 4:
1.Ngẫu phối phối là trung hoà tính có hại của đột biến là vì:
a. Có những alen đột biến đứng riêng thì có hại nhng khi tổ hợp với các gen đột biến khác thì trở lên có lợi.
b. Ngẫu phối không làm biến đổi tần số alen.
c. Ngẫu phối tạo nên trạng tháI cân bằng di truyền trong quần thể.
d. Ngẫu phối không gây áp lực đối với sự thay đổi tần số alen.
2. Nếu 1 quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,36 AA + 0,46 Aa + 0, 18aa = 1 thì tần số tơng đối của các
alen A và a là:
a. 0, 6 và 0, 4 b. 0,36 và 0, 64
c. 0, 59 và 0, 41 d, 0, 54 và 0, 46
3. Nguyên nhân thoáI hoá do tự thụ phấn và giao phối gần qua nhiều thê shệ là:
a. Thể dị hợp giảm dần, thể đồng hợp tăng dần, các gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện.
b. Các gen lặn đột biến có hại bị gen trội lấn át.
c. Giao phối gần dễ xảy ra đột biến.
4. Tác dụng của 5- brom uraxin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
a. Thay thế T, biến đổi A- T thành G- X ( A- T A 5 BU G 5Bu G- X)
b. Thay thế G bằng T hoặc X ( Cặp G- X bị thay thế bằng T- A hoặc X- G)
c. Gây chấn thơng bộ máy di truyền.
5
d. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
5. Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan điển di truyền hiện đại:
a. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở mức độ dới cá thể và trên cá thể.
b. Cơ thể thích nghi trớc hết phảI có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trớc môI trờng.
c. Chọn lọc tự nhiên sẽ tác động trên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen.
d. Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
6. Tia tử ngoại thờng đợc dùng để gay đột biến nhân tạo trên các đối tợng:
a. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử. B. Hạt phấn và hạt nảy mầm.
c. hạt khô và bào tử. D. hạt nảy mầm và vi sinh vật.
7. Lại 2 thứ hoa trắng với nhau đợc F1 100% hoa đỏ. Cho F1 lai phân tích đợc thế hệ lai phân li theo tỉ lệ 3 trắng : 1
đỏ. Kiểu gen của P và F1 là:
a. P: AABB x AAbb F1 AABb. b. P: A ABB x aabb F1 AaBb.
c. P: AABB x AAbb F1 AABb. d. P: AABB x aaBB F1 AaBB.
8. Trong quá tình phát sinh loài ngời, nguyên nhân của sự phát triển tiếng nói có âm tiết là:
a. Dáng đI thẳng , cột sống hình chữ S.
b. Sự phát triển của bộ não.
c. lao động tập thể thúc đẩy nhu cầu trao đổi ý kiến.
d. Hai chi trớc đợc giảI phóng khỏi chức năng di chuyển.
9. . Sự di truyển nhóm máu A, B, AB, O ở ngời do 3 alen chi phối I
A
, I
B
,
I
A
I
B
, I
o
.
Kiểu gen I
A
I
A
, I
A
I
a
qui định nhóm máu A.
Kiểu gen I
B
I
B
, I
B
I
b
qui định nhóm máu B
Kiểu gen I
A
I
B
qui định nhóm máu AB.
Kiểu gen I
o
I
o
qui định nhóm máu O.
Trong một quẩn thể ngời, máu O chiểm 4%, máu B chiếm 21%. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,54. c. 0,25 d. 0.40.
10. Hạn chế của định luật Hác di van bec là:
a. Không giải thích đợc trạng tháI động của quần thể do tác động của đột biến và chọn lọc.
b. Không giải thích đợc sự ổn định của quần thể trong thời gian lâu dài.
c. Từ tỉ lệ kiểu hình không thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tơng đối các alen.
11. . ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng hoa trắng. Trong
quần thể toàn những cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 2 thế hệ. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ 2 là:
a. 75 % đỏ : 25 % trắng b. 62,5 % đỏ : 37, 5 % trắng.
c. 50 % đỏ : 50 % trắng
d. 56,25 % đỏ : 43,75 % trắng
12. Phát biểu nào sau đây cha đúng về đặc điểm của đại cổ sinh:
a. thực vật di c lên cạn hàng loạt ở kỉ xilua tạo điều kiệnc ho động vật lên cạn ở kỉ sau đó.
b. Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và vùi lấp đã tạo thành các mỏ than đá mà ngày nay chúng ta khai thác.
c.từ lỡng c đầu cứng đã hình thành những bò sát đầu tiên.
d. Cuối đại cổ sinh đã xuất hiện thực vật hạt trần.
13. Đột biến gen là:
a. Những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen.
b. Những biến đổi vị trí sắp xếp gen trên NST.
c. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử
AND.
d. Những biến đổi về số lợng của bộ NST.
14. Enzim đợc sử dụng cắt tách đoạn AND là:
a. AND polimeraza. B. Reparaza.
c. Ligaza. D. Restricta
15. Theo Đác uyn nguyên nhân của sự tiến hoá là do:
a. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
b. Tác động của sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở độngvật trong một thời gian dài.
c. sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
d. Sự nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.
6
16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. Nòi địa lí là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định
b. Nòi địa lí là nhóm quần thể phân bố trong 1 khu vực địa lí xác định.
c. Nòi địa lí là nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định.
d. Hai nòi địa lí khác nhau có thể có khu phân bố trùm lên nhau.
17. Dạng thích nghi nào sau đây là thích nghi kiểu hình:
a/ Bớm kilima có cánh giống lá cây, màu xám.
b. Con bọ que cso thân và các chi giống que cây.
c. Cây bần có rễ khí sinh.
d. Cây rau mác mọc trên cạn có hình mũi mác, mọc dơic nớc có thếm một loại lá hình bản.
18. PhôI từ 18- 20 ngày có đặc điểm:
a. Còn dấu vết khe mang ở pần cổ.
b. Còn cáI đuôI khá dài.
c. Còn lớp lông mịn klhắp bề mặt cơ thể.
d. Nêosn chân cái nằm đối diện với các ngón khác.
19. Chọn câu sai.
Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là:
a. NST bị đứt gãy.
b. B. Qua trình tự sao của AND không bình thờng.
c. Sự không phân li của NST ở kì sau nguyên phân.
d. Trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 cromatit của cặp NST kép twong đồng.
20. ở ngời gen M qui định mắt bình thờng, m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ đều
mắt bình thờng, con gái bình thờng, con trai mù màu, con gáI lấy chồng mù màu. Xác xuất để xuất hiện đứa trẻ mù
màu ở thế hệ tiếp là:
a. 50%. B. 25%. C.75% d. 12, 5%.
21. Cơ chế phát sinh dị bội là:
a. Toàn bộ NST không phân li ở kì sau 1 giảm phân.
b. 1 hoặcvài cặp NST không phân li ở kì sau 1 giảm phân
c. Bộ NST không phân li ở kì sau 2 giảm phân
d. Một cặp( vài cặp NST không phân li trong quá tình phát sinh giao tử.
22. Dấu hiệu có thể ở các hạt Coaxecva là:
a. Hấp thụ chất hữu cơ hoà tan. B. Lớn lên và phân chia.
c. Biến đổi cấu trúc nội tại. d. cả a , b, và c. đều đúng.
23. Hiếm khi tìm thấy hoá thạch trong đất là một cơ thể nguyên vẹn vì:
a.Xác sinh vật có thể làm thực ăn cho nhiều loài.
b. Do tác động cơ học của ngoại cảnh mà xác SV bị xê dịch.
c. Phầm mềm cơ thể thờng bị VSV phân huỷ.
d. Trong quá tình khai quật con ngời vô tình làm gẫy nát các hoá thạch.
24. ở thỏ, biết kiểu gen AA qui địnhlông đen, Aa qui định lông đốm, aa qui định lông trắng.
Một quần thể thỏ có 500 con thỏ, trong đó có 20 con lông trắng. tần số tơng đối các alen là:
a. A= 0, 8; a = 0, 2. b. A= 0, 2; a = 0, 8.
c. A= 0, 7; a = 0, 3. d. A= 0, 6; a = 0, 4.
25. Tế bào vi khuẩn thuộc loại tế ào nhân sơ vì chúng cha có:
a.Màng nhân. b. Nhân con.
c. Các bào quan. D. NST hoàn chỉnh.
26. Hình vẽ sau thể hiện đột biến xuất hiện thuộc dạng:
A T G X G X T X T A T G T G X T X T
T A X G X G A G A T A X A X T X G A
Gen bình thờng gen đột biến
a. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thêm 1 cặp nucleotit.
c. Thay thế 1 cặp nucleotit. D. Đảo vị trí 1 cặp nucleotit.
27. Kết quả thờng biến là:
a. Làm biến đổi kiểu hình của cơ thể.
7
b. Làm biến đổi kiểugen của cơ thể.
c. Làm biến đổi cấu trúc của bộ NST.
d. Làm biến đổi số lợng của bộ NST.
28. Xác định câu sai:
a. lai xa là hình tứhc lai giữa các dạng bố mẹ thuộc hai nòi khác nhau.
b. Cơ thể lai thờng bất thụ.
c. Lai xa đợc áp dụng phổ biến trong chọn giống, nhất là chon giống cây trồng.
d. Lai xa có u thế vì đã kết hợp đợc gen cá sinh vật khác loài.
29. Điểm chung của qui luật di truyền độc lập và hoán vị gen là:
a. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST.
b. Sự di truyền cùng nhau của các nhóm tính trạng.
c. Là xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp, làm nguồn nguyên liệu của tiến hoá.
d. Đảm bảo sự di truyền bền vững của 1 nhóm tính trạng.
30. Trong 1 quần thể ngời ta phát hiện thấy NST có gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn
NST là:
1. MNOPQRS. 2. MNORQPS. 3. MRONQPS. 4. MNQNORPS.
Giả sử NST 3 là gốc. Hớng phát sinh đảo đoạn là:
b. 1 2 34. b. 1 2 3 4
d. 43 2 1. d. 1 2 3 4.
31. ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu gen aa qui
định tính trạng lông vàng. Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng. Gen D qui định tính trạng
chân cao, d qui định tính trạng chân thấp.
Các gen nằm trến NST thờng, bố mẹ AABbđ x aaBBDd, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:
a. 3 đen, không sừng, cao : 3 đen, không sừng, thấp: 1 trắng, không sừng, cao: 1trắng, không sừng, thấp.
b.1 lang , không sừng, cao: 1 lang, không sừng, thấp.
c. 3 lang, không sừng, cao : 1 lang, không sừng, thấp.
d. 1. Lang không sừng cao: 1 lang, không sừng thấp: 1 trắng không sừng cao: 1 trắng không sừng thấp.
32. Quần thể giao phối đợc xem là đơn vị cơ sở tiến hoá vì:
a. Quần thể là đơn vị tổ chức cơ sở của loài.
b. Quần thể là đơn vị sinh sản của loài.
c. Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên cơ sở sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
d. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trng và ổn định.
33. Giả thuyết về tác dụng cộng gộp của các gen trội có lợi biểu hiện rõ ở:
a. Tính đa hiệu gen. b. Gen đa hiệu.
c. Tính trạng trung gian. D.Tính trạng trội lăn.
34. ở ngời gen H qui định máu bình thờng, gen h qui định máu khó đông, nằm trến NST X, không có alen trên Y. Bố máu
khó đông, mẹ máu đông bình thờng, sinh con gái máu khó đông. Con gáI máu khó đông là do :
a. Mẹ truyền gen gây bệnh. B. Bố truyền gen gây bệnh
c. Bố hoặc mẹ truyền gen gây bệnh
d. Cả bố và mẹ truyền gen gây bệnh
35. Một loài có 2n= 18 số loại thể3 nhiễm khác nhau có thể đợc hình thành là:
a. 48. b. 18 c. 36. d. 9.
36. . Cho AAAa tự thụ . Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ lai là:
a. 1AAAA: 8 AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa.
b. 1AAAA: 1: AAAa :1 Aaaa:
c. 1 AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.
d. 1AAAA: 2 AAAa :1 Aaaa:
39. ở mèo. Gen D qui định tính trạng lông đen, Dd qui định tính trạng lông tam thể, d qui định tính trạng lông hung. Gen
qui định tính trạng lông mèo nằm trên NST X, không có alen trên Y. mèo đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong tờng hợp.
a. Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
b. Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ.
c. Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
d. Mẹ hung x Bố đen, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ
8
38. ở ngời gen D qui định da bình thờng, gen d qui định d gây bạch tạng, gen nằm trên NST thờng. Gen M qui định mắt
bình thờng, m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố và Mẹ bình thờng, con trai bạch tạng, mù
màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y. b. Dd X
m
X
m
x Dd X
M
Y.
c. Dd X
M
X
M
x Dd X
M
Y. d. Dd X
M
X
m
x dd X
M
Y.
39. Đặc tính sinh sản và di truyền của cơ thể sống gắn liền với loại vật chất chủ yếu là:
a. Polisaccarit. b. poliphotphat. c. polipeptit d. Polinucleotit
40 Nguyên nhân gây ra hiện tợng bất thụ của cơ thể lai xa :
a. ở động vật do chu kì sinh sản khác nhau.
b. Tinh trùng của loài này bị chết trên đờng sinh dục của loài khác.
c. Bộ NST của 2 loài bố mẹ khác nhau về số lợng, hình dạng, cách sắp sếp gen trên NST làm cho quá trình sinh giao tử bị
trở ngại.
d. ở thực vật do hạt phấn của loài cây này không nảy mầm trên vòi nhuỵ của loài khác.
41. Gen A và B nằm kế tiếp nhau trênb NST. Đột biến gắn gen A và B thành C. Protein do gen A chỉ huy tổng hợp 198
axit amin. Protein do gen chỉ huy tổng hợp 248 axit amin. Protein do gen C chỉ huy tổng hợp 446 axit amin. Đột biến có
liên quan đến số cặp nucleotit:
a. 12. b. 6. c. 3. d. 9.
42. . Gen B có A= 450 Nu, G= 2/3 A. Đột biến là giảm 8 liênkết hidro trong gen B tạo thành gen b. Protein do gen b tổng
hợp kém protein gen B tổng hợp là 1 axit amin.Số nucleotit của gen b là:
a. A= T = 449 ; G= X= 298. b. A= T = 448 ; G= X= 299
c. A= T = 447 ; G= X= 300 d. A= T = 450 ; G= X= 297
43. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin nh sau:
Met- Leu- Phe- Ser- Pro Arg Lyz
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met- Leu- Phe- Ser- His Arg Lyz
Đột biến thuộc dạng:
a. Thay thế 1 cặp nucleotit
b. Đảo vị trí 2 cặp nucleotit thuộc2 bộ ba.
c. Thêm 1 cặp nucleotit.
d. Mất 1 cặp nucleotit.
44. Cơ sở của sự tiến hoá là quá trình:
a. Tự nhân đôI của AND. B. Sự sao chép các đột biến.
c. Không ngừng trao đổi chất với môI trờng để tự đổi mới.
d. Duy trì sự ổn định về thành phần và tính chất tổ chức .
45. Chữa bệnh tiểu đờng bằng cách tiêm Isualin có tác dụng:
a. Ngăn ngừa sự biểu hiện bệnh bằng cách tằng hàm lợng Isualin trong máu ngời bệnh giúp điều hoà glucozơ trong máu.
b. Làm thay đổi cấu trúc gen trong đột biến.
c. Loại gen đột biến ra khỏi tế bào.
d. làm cho gen đột bién troỉ về trạng thái ban đầu.
46. Phát biểu nào sau đây là đúng về thực chất của chọn lọc tự nhiên( CLTN):
a. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b. Mặt chủ yếu của CLTN là đẩm bào sự sống sót của cá thể.
c. Chọn lọc những cá thể khoẻ mạnh cso khả năng sinh trởng, phát triển chống chịu tốt.
d. Tạo ra sự đa hình cân bằng trong quần thể.
47. Bệnh tật di truyền nào sau đây chỉ xuất hiện ở nam, không xuất hiện ở nữ:
a. Mù màu. b. Tật có túm lông trên vành tai.
c. Máu khó đông. d. Xỉn men răng.
48. Cơ sở đẻ Dácuyn xây dựng học thuyết về nguồn gốc thống nhất các loài là:
a. Vật nuôI cây trồng chịu tác động của chọn lọc nhân tạo.
b. Sự phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài trong quá trình sinh sản.
c. CLTN diễn ra theo nhiều hớng , trên qui mô rộng lớn,trong thời gian lịch sử dài với qúa trình phân li tính trạng dẫn đến
ự hình thành nhiều loài mới từ 1 loài ban đầu.
d. Tính di truyền là cơ sở cho sự tích luỹ các biến dị nhỏ thành các biến đổi lớn.
49. Mục đích của phơngpháp lai khác thứ là:
9
a. Tạo các thứ mới, nòi mới, giông smới.
b. Sử dụng u thế lai ở F1, khôngdùng F1 làm giống.
c. Sử dụng u thế lai ở F2.
d. Sử dụng u tế lai, đồng thời tạo ra các giống mới.
50. Trờng hợp lai phân tích cá thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen không alen. Tần số hoánvị gen đợc tính bằng:
a. Tỉ lệ % số các thể có kiểu hình khác P so với tổng số cá thể thu đợc trong phép lai phân tích.
b. Tỉ lệ % số các thể có kiểu hình giống P so tổng số cá thể thu đợc trong phép lai phân tích.
c. Tỉ lệ % số các thể có hoán vị gen với tổng số cá thể thu đợc trong phép lai phân tích.
d. Tỉ lệ % số các thể có kiểu gen đồng hợp lặn.
Đề số 5
1. Lai khác thứ có biểu hiện u thế lai vì:
a. Con lai mang kiểu gen dị hợp do bố mẹ xuất phát từ những nguồn gen khác nhau.
b. Con lai khác thứ biểu hiện u thế lai rõ nhất.
c. Con lai khác thứ không có khả năng sinh sản.
d. Cả a, b, c.
2. Quần thể nào sau đây ở trạng tháI cân bằng di truyền có cấu trúc di truyền là:
a. 0,2635 AA: 0,3756 Aa: 0,3609 aa
b. 0,0324 AA: 0,2952 Aa: 0,672 aa.
c. 0,432 AA: 0,568 Aa.
d. 172AA:246 Aa: 58 aa
3. Thích nghi nào sau đây là thích nghi lịch sử:
a. Một cây xứ lạnh rụng lá vào mùa đông.
b. Cây rau mác có hai loại lá, lá mọc trên cạn có hình mũi mác, lá mọc dới nớc có hình bản.
c. Con bọ ngựa có hình dạng và màu sắc giống lá cỏ.
d. Một số cây vùng nhiệt đới rụng lá vào mùa hè.
4. Tần số tơng đối của alen A ở phần đực của quần thể là 0, 8.
Tần số tơng đối của alen A ở phần cái của quần thể là 0, 6.
Cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt cân bằng là:
a.0, 48 AA + 0,44 Aa + 0,08 aa = 1.
b. 0, 64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1.
c. 0, 36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1.
d. 0, 49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1.
5. Bố( 1) mẹ ( 2) đều bình thờng, con gáI (3 ) bị bệnh phêninkêtô niệu, con trai ( 4) bình thờng. con trai ( 4)lấy vợ ( 5 )
bình thờng sinh cháu gáI bị bệnh phêninkêtô niệu . Tính chất di truyền bệnh phêninkêtô niệu là do:
a. Gen lặn trên NST X qui định.
b. Gen trội trên NST X qui định
c. Gen lặn trên NST thờng qui định.
d. Gen trội trên NST thờng qui định.
6. Phép lai biểu hiện rõ nhất u thế lai là:
a. Kkhác dòng b. Khác loài.
c. Khác thứ. D. Cùng dòng.
7. Sự hình thành màng phân cách đem đến cho coxecva nhiều lợi ích ngoại trừ:
a. Dễ phân chia. B. Bảo vệ đợc tốt hơn.
c. Có khả năng biến đổi cấu trúc nội tại.
d. Có thể kiểm soát quá trình trao đổi chất.
8. Trong quần thể giao phối có tỉ lệ phân bố các kiểu gen là: 0, 49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1. tần số tơng đối của các
alen trong quần thể đó là:
a. A= 0, 5; a = 0, 5. b. A= 0, 6; a = 0, 4.
c. A= 0, 7; a = 0, 3. d. A= 0, 49; a = 0, 09.
9. Phát biểu nào sau đây là đúng về phạm vi tác động của CLTN?
a. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với từng gen riêng rẽ, gen thích ứng sẽ đợc tồn tại, nhân lên và biểu hiện thành kiểu
hình.
b. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với toàn bộ kiểu gen, trong đó các gen tơng tác đồng nhất với nhau.
c. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với một số gen trong kiểu gen.
10
d. Chọn lọc tự nhiên tác động đến các genlặn trong kiểu gen.
10. ở ngời A qui định xỉn men răng, a qui định men răng bình thờng, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố
men răng bình thòng, mẹ xỉn men răng., sinh con trai men răng bình thờng.Xac suất sinh con trai men răng bình thờng
là:
a. 75%. B. 12,5 %. C. 25%. D. 50%.
11. Các dạng đột biến thờng gặp là:
a. Mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc một số cặp nucleotit.
b. Mất, thêm, thay thế, chuyển vị trí 1 hoặc một số cặp nucleotit.
c. Mất, thêm, đảo, chuyển vị trí 1 hoặc một số cặp nucleotit.
d. Mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc một số cặp nucleotit.
12. Trong chọn giống bằng phơng pháp gây đột biến nhân tạo, cosixincos tác dụng:
a. Gây ra đột biến thay thế 1 cặp A- T bằng 1 cặp G- X.
b. Gây ra đột biến thay thế 1 cặp G- X bằng 1 cặp A-T.
c. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
d. Gây ra đột biến cấu trúc NST.
13. Theo Đácuyn cơ chế của sự tiến hoá là:
a. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thảI các biến dị có hại dới tác dụng của CLTN.
b. Sự di truyền các đặc tính thu đợc trong đời cá thể dới tác động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật.
c.Sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngâu xnhiên không liên quan với tác dụng của CLTN.
d. Sự thay đổi của ngoại cảnh thờng xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài.
14. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a. Nòi địa lí là nhóm quần thể phân bố trong 1 khu vực địa lí xác định.
b. Hai nòi địa lí khác nhau có khu phân bố trùm lên nhau.
c. Quần thể là đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên.
d. Trong cùng 1 khu vực địa lí có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái.
15. Giả sử quần thể ban đầu có toàn những cá thể mang kiểu gen Aa. Cho quần thể tự phối qua n thế hệ. tỉ lệ đồng hợp
trội ( AA) ở thế hệ n là:
a. (1/2 )
2
b. 1- (1/2 )
2
c. 1- (1/2 )
n
d. 1- (1/2 )
n

2 2 2
16. Phát biểu nào sau đay về kĩ thuật di truyền là không đúng?
a. Plasmit đợc tách từ tế bào vi khuẩn hoặc tổng hợp nhân tạo.
b. Plasmit đợc tách từ tế bào nhân thực.
c. AND táI tổ hợp đợc tạo ra do sự kết hợp các đoạn AND từ tế bào của các loài có thể rất xa nhau trong hệ thống
phân loại.
d. AND táI tổ hợp chỉ đợc hình thành khi đầu dính của AND cho và nhận phù hợp với nhau, với trình tự nucleotit tơng
ứng và bổ sung.
17. Trong tế bào nhân chuẩn, các bào quan đợc cấu tạo chủ yếu từ protein và ảN đều có đặc điểm:
a. Không có khả năng nhân đôi.
b. Không có màng bao bọc.
c. Chỉ có màng đơn bao bọc.
d. Đợc bao bọc bởi lớp màng kép.
18. Lai xa đợc sử dụng trong chọn giống cây trồng vì:
a. Hạt phấn của loài này nảy mầm đợc trên vói nhuỵ của loài khác.
b. Chiều dài ống phấn của loài này và chiều dài vói nhuỵ của loài kia dễ dàng tơng hợp.
c. ở thực vật không có hệ thần kinh nên sự lai khác loài không gặp trở ngại về tập tính giao phối.
d. Cả a, b, c.
19. Hình vẽ sau thể hiện đột biến xuất hiện thuộc dạng:
A T G X G X T X T A T G T G X T X T
T A X G X G A G A T A X A X T X G A
Gen bình thờng gen đột biến
a. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thêm 1 cặp nucleotit.
c. Thay thế 1 cặp nucleotit. D. Đảo vị trí 1 cặp nucleotit.
20. ở kỉ tam điệp , đạilục chiếm u thế, khí hậu khô là nguyên nhân dẫn đến :
11
a. Quyết thực vật và lỡng c bị tiêu diệt dần.
b. Cây hạt trần phát triển mạnh.
c. Bò sát tiếp tục phát triển và hình thành nhóm có tổ chức cao.
d. a, b, c.
21. Trội không hoàn toàn là hiện tợng di truyền trong đó:
a. Tính trạng đợc qui định bởi nhiều cặp gen không alen.
b. Một gen trội át chế 1 gen không alen.
c. Kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
d. Kiểu hình của cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ.
22. Giả thuyết siêu trội giả thích:
a. Con lai F1 mang nhiều gen trội có lợi tác động cộng gộp là xuất hiện kiểu hình tốt.
b. Trong cơ thể lai phần lớn các gen trong cặp dị hợp trong đó các gen lặn không đợc biểu hiện.
c. Sự tơng tác giữa 2 alen khác nhau về thức phận của cùng 1 locus dẫn đến hiệu quả bổ trợ mở rộng phạm vi biểu hiện
kiểu hình.
d. Cơ thể F1 mang đặc tính tốt do sự kết hợp gen trội của bố mẹ nên gọi là siêu trội.
23. Hội chứng Tơcnơ có bộ NST thuộc dạng:
a. 2n + 1. b. 2n 1. c. 2n+2. d. 2n 2.
24. Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tiến hoá theo qan điểm laMác?
a. Do CLTN tác động thôngq ua đặc tính biến dị và di truyền.
b. Do ngoại cảnh thay đổi theo không gian và thời gian.
c. Do thay đổi tập quán hoạt động ở đông vật.
d. Ngoại cảnh thay đổi chạm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời.
25. Hoá thạch sống là:
a. Xác sinh vật đợc phát hiện còn tơi nguyên.
b. Các hoá thạch mới đợc tím thấy.
c. Các hoá thạch có tuổi rất thấp.
d. Các sinh vật xuất hiện từ thời xa xa vẫn còn con cháu tồn tại đến ngày nay mà không mấy thay đổi.
26 Đột biến cấu trúc NST sau đây thuộc dạng:
A B C D E F G H A D C B E F G H
a. Đảo đoạn có tâm động.
b. Đảo đoạn ngoài tâm động.
c. Chuyeenhr độan trong 1 NST.
d. Mất đoạn.
27. Vai trò của thờng biến là:
a. Nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
b. Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hình và có thể tồn tại trớc những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của môI
trờng sống.
c. Hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen trên cơ thể sinh vật.
d. Giúp sinh vật hình thành đặc điểm thích nghi lịch sử.
28. Tự điều chỉnh ở mức cơ thể là:
a. Ngủ đông ở động vật.
b. Run khi trời lạnh.
c. Cây mọc cong về phía đợc chiếu sáng.
d. a, b, và c.
29. Trật tự phân bố các gen tính theo đơn vị trao đổi chéo trên NST số 2 của ruồi giấm là:
0 Râu cụt 48, 5 Mình đen 65,6 Cánh cụt.
13 Cánh teo 54,5 Mắt tía. 107,5 Thân đốm.
Đột biến mất đoạn 60- 70 trên NST 2 . Trật tự phân bố các gen trên NST sau đột biến là:
a. Râu cụt- cánh teo- mình đen- thân đốm.
b. Râu cụt- cánh teo- mình đen- mắt tía- thân đốm.
c. Râu cụt- cánh teo- mình đen- cánh cụt- thân đốm.
d. Râu cụt- cánh teo- thân đốm
12
30 . Một NST mang các gen có chiều dài bằng nhau, do chiếu xạ And bị đứt 1 đoạn ứng với 25 mRRN và chiếm 10%
tổng số gen của NST đó. AND đã bị đột biến tự nhân đôI sử dụng 337 500 Nu tự do của môI trờng nội bào. Chiều dài
trung bình của mỗi gen là:
a. 5100A
o
. b. 2295 A
o
. c.2250 A
o
d.1147,5 A
o
.
31. Đặc điểm cấu tạo của protein và axit nucleic làm cho chúng có tính đa dạng và đặc thù là:
a. Kích thớc và khối lợng lớn.
b. Có cấu tạo đa phân.
c. Có nhiều loại liên kết hoá học.
d. Có nhiều bậc cấu trúc không gian.
332. Loài có 2n = 14. Một hợp tử nguyên phân liên tiếp 3 đợt mô trờng cung cấp nguyên liệu tơng đơng 91 NST. Thể
đột biến thuộc dạng:
a. Thể đa bội. B. Thể khuyết nhiễm.
c. Thể 3 nhiếm. D. Thể 1 nhiễm.
33. ở 1
loài thực vật , gen A qui định tính trạng hạt phấn dài, a qui định tính trạng hạt phấn tròn. Cho lai những cây tứ bội với
nhau đợc thế hệ lai phan li theo tỉ lệ 3 hạt phấn dài : 1 hạt phấn tròn. Kiểu gen của P sẽ là:
a. Aaaa x Aaaa. b. Aaaa xAAaa.
c. Aaaa x aaaa. d.Aaaa x Aaaa.
34. Gen B có 2400 Nucleotit, gen B đột biến thành gen b có A= 426, G= 684. Đoạn mất mã hoá số axit amin là:
a. 60. b. 90. c.30 d. 215.
35. Một gen có 75 chu kì xoắn, loại A= 300, đọt biến làm cho khối lợng gen đột biến kém ban đầu 1800dvc và có số
liên kết hidro là 1914. Đột biến thuộc dạng:
a. Mất 3 cặp nucleotit G- X.
b. Mất 2 cặp nucleotit G- X và 1 căp A- T.
c. Mất 2 cặp nucleotit A- T và 1 cặp G- X.
d. Mất 3 cặp nucleotit A- T.
36. Đột biến thêm 1 cặp nucleotit sau cặp Nu số 5 của gen thì photein hoàn hcỉnh do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi
:
a. Toàn bộ axit amin. B. Từ axit amin thứ 5 trở đi.
c. Từ axit amin thứ 3 trở đi. d. Từ axit amin thứ 4 trở đi.
37. CHữa bệnh máu khó đông bằng cách tiêm thêm sợi sinh huyết có tác dụng:
a. Làm thay đổi cấu trúc gen đột biến lặn gây máu khó đông.
b. Ngăn ngừa sự biểu hiện bệnh bằng cách tạo yếu tố gây đông máu.
c. Làm cho gen đột biến gây máu khó đông bị loại ra khỏi tế bào.
d. Làm cho gen đột biến lặn gây máu khó đông trở về trạng tháI lúc cha đột biến.
38. ở ngời A qui định xỉn men răng, a qui định men răng bình thờng, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố
mẹ đều xỉn men răng.Con gáI xỉn men răng, sinh con trai men răng bình thờng. Con gáI lấy chồng men răng bình th-
ờng. Xác suất để xuất hiện đứa trẻ có men răng bình thờng là:
a. 50%. B. 12,5 %. C. 25%. D. 6,25%.
39. Bệnh di truyền phổ biến ở nam, khó biểu hiện ở nữ là:
a. Tậ có một túm lông trên vành tai.
b. Tật dính ngón số 2 và số 3.
c. Hội chứng claiphentơ.
d. Loạn dỡng cơ Đuxen.
40. Lai phân thích ruồi giấm. F1 dị hợp tử 2 cặp gen với ruồi giấm thân đen, cánh ngắn thu đợc kết quả: 40% thân xám
,cánh dài, 40 % thân đen, cánh cụt, 10% thâm xám cánh cụt, 10% thân đen, cánh dài. Khoảng cách giữa 2 gen qui
định tính trạng màu sắc và gen qui định kích thớc cánh là:
a. 10cM. b. 20 cM. c. 30cM. d. 40cM.
42. Sự phát triển phôI ngời lặp lại những giai đoạn lịch sử của động vật đã chứng minh:
a. Ngời có nguốn gốc từ vợn ngày nay.
b. Ngời có nguốn gốc từ động vật có xơng sống.
c. Ngời có nguốn gốc từ động vật có vú.
d. Ngời và vợn ngời ngày nay có nguồn gốc chung.
43. Trong quá trình phát sinh loài ngời, cấu tạo đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển tiếng nói có âm tiết là:
13
a. Sự biến đổi t thế đầu và cổ do đI thẳng ngời.
b. Lồi cằm dô ra.
c. Sự xuật hiện vùng cử động nói.
d. Sự xuất hiện vùng hiểu tiếng nói .
44. Đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì:
a. Tần số đột biến gen đối với hệ gen là khá lớn.
b. Tần số đột biến gen đối với mỗi gen là khá lớn, ít ảnh hởng đến sức sống và khả năng sinh sản.
c. ít ảnh hởng đến sức sống và khả năng sinh sản.
d. Tần số đột biến gen đối với hệ gen là khá lớn, ít ảnh hởng đến sức sống và khả năng sinh sản.
45. Ngẫu phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi là vì:
a.Xác xuất để xuất hiện đồng thời các đột biến gen có lợi trên cùng 1 kiểu gen là rất thấp.
b. Các cá thể mang các đột biến riêng rẽ gaio phối với nhau có thể nhanh chóng tạo ra tổ hợp chứa các đột biến hay tổ
hợp gen thích nghi.
c. Ngẫu phối làm cho quần thể luôn đạt trạng tháI cân bằng di truyền.
d. a, b,đều đúng.
46. Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên:
a. Tác động chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần
thể.
b. Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen luôn ổn định.
c. Chọn lọc quần thể làm cho các quần thể có vốn gen thích nghi hơn thay thế những quần thể kém thích nghi.
d. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hớng quá trình tiến hoá.
47. ở loài thực vật. Gen A qui định thân cao.
Gen a qui định thân thấp.
Kiểu gen BB qui định hoa đỏ.
Kiểu gen Bb qui định hoa hồng.
Kiểu gen bb qui định hoa trắng.
Gen D qui định hạt phấn dài.
Gen d qui định hạt phấn ngắn.
Sơ loại kiểu hình về 3 tính trạng trên là:
a. 8 b. 6 c.7. d. 12.
48. Trờng hợp liên kết hoàn toàn, tỉ lệ mỗi loại giao tử của các tổ hợp gen
Aa BD : Aa Bd ; Ab Dd chiếm tỉ lệ:
Bd bD aB
a. 6,25 %. B. 12, 5 %. C. 25 %. D. 50 5.
49. ý nghĩa khoa học của định luật Hac di - Van bec là;
a. GiảI thích đợc trạng thái động của quần thể.
b. Phản ánh trạng tháI cân bằng di truyền trong quân fthể.
c. Phản ánh trạng đợc tác động của chọn giống.
d. Giải thích đợc cơ sở của sự tiến hoá.
5. Điều nào sau đây phá vỡ sự cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối?
a. KHông có sự di c gen.
b. Trong quần thể ra đột biến và không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
c. Các thể đồng hợp lặn, đồng hợp trội và dị hợp có sức sống và giá trị thích nghi khác nhau.
d. Không có sự du nhập gen.
Đề 6
1. Lai TB sinh dỡng là phơng pháp dung hợp:
a. Hai tế bào sinh dục cùng loài.
b. Hai tế bào sinh dục của 2 loài khác nhau.
c. Hai tế bào sinh dỡng của 2 loài khác nhau.
d. Hai tế bào sinh dỡng của cùng 1 loài.
2. . ở ngời gen L qui định cơ bình thờng, gen l qui định loạn cơ Duxen, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ
cơ bình thờng, sinh con trai loạn cơ. Kiểu gen của bố mẹ là:
14

Xem chi tiết: hien.anh.phuong


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét