Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

BT trắc nghiệm tin học (2)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "BT trắc nghiệm tin học (2)": http://123doc.vn/document/551550-bt-trac-nghiem-tin-hoc-2.htm


Câu 33: Bộ phím nào trong Microsoft Word chuyển con trỏ về đầu khi đứng ở bẩt cứ vị trí nào:
A. Ctrl + F C. Ctrl + Home
B. Ctrl + Home Page D. Ctrl + H
Câu 34: Tổ hợp phím Ctrl +] trong Microsoft Word dùng để:
A. Thay đổi Font chữ C. Tăng cỡ chữ
B. Thụt vào đầu dòng D. Tăng độ rộng lề phải
Câu 35: thực hiện chọn menu Insert → Picture → Char trong Microsoft Word dùng để:
A. Chèn vào hình ảnh C. Chèn biểu đồ
B. Chèn văn bản có sẵn D. Câu A, B, C đều sai
Câu 36: Thực hiện chọn menu Insert → Object → Equation 3.0 trong Microsoft Word dùng để:
A. Chèn đối tượng hình C. Câu A, B đúng
B. Chèn công thức toán D. Câu A, B đều sai
Câu 37: Thực hiện chọn các loại ký tự dẫn trong menu Format → Tabs của Microsoft Word ta
chọn:
A. Tab Stop Position C. Right
B. Left D. Câu A, B, C đều sai
Câu 38: Trong hộp thoại Insert → Symbol trong Microsoft Word chỉ có Font:
A. Wingding C. Vni- Times
B. Webding D. Tất cả các Font
Câu 39: Nhấn Ctrl + Q trong Microsoft Word dùng để:
A. Xoá Tab C. Câu A, B đúng
B. Xoá định dạng D. Câu A, B sai
Câu 40: Nhấn Ctrl + Shift + D trong Microsoft Word dùng để:
A. Đánh dấu xoá C. Gạch chân văn bản
B. Mặc định Font D. Câu A, B, C đều sai
Câu 41: Thực hiện lưu văn bản với tên khác trong Microsoft Word ta dùng:
A. File → Save as C. Câu A, B đều đúng
B. Nhấn F12 D. Câu A, B đều sai
Câu 42: Thực hiện chia cột văn bản trong Microsoft Word ta dùng:
A .Format → Column → Chọn số cột → OK C. Câu A, B đều đúng
B. Vẽ Textbox song song → gõ văn bản vào D. Câu A, B đều sai
Câu 43: Muốn chuyển khối văn bản thành bảng trong Microsoft Word chọn Menu:
A. Table → Convert Text to Table C. Câu A, B đều đúng
B. Edit → Convert Text to Table D. Câu A, B đều sai
Câu 44: Chọn màu chữ trong Microsoft Word dùng Menu:
A. Format → Color C. Edit → Font Color
B. Format → Font Color D. Format → Font → Font Color
Câu 45: Lấy lại động tác vừa thực hiện trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + Q C. Ctrl + Z
B. Ctrl+ M D. Ctrl+ Y
Câu 46: Tính toán giá trị trong bảng của Microsoft Word dùng Menu:
A. Insert → Formula C. Table → Formula
B. Edit → Formula D. Câu A, B, C đều sai
Câu 47: Chuyển con trỏ về cuối văn bản trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + E C. Shift + End
B. Ctrl + Shift + End D. Ctrl + End
Câu 48: Thực hiện tìm và thay thế trong Microsoft Word ta có thể dùng:
A. Edit → Replace C. Ctrl + F
B. View → Replace D. Câu A, B, C đều sai
Câu 49: Bật / tắt chế độ chỉ số trên trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + =
B. Ctrl + ] D. Shift + =
Câu 50: Bật / tắt chế độ chỉ số dưới trong Microsoft Word dùng phím:
A. Ctrl + E C. Ctrl + =
B. Ctrl + End D. Câu A, B, C đều sai
Câu 51: Phím Alt + F trong Microsoft Word dùng để:
A. Mở hộp thoại tìm kiếm C. Gọi Menu Format
B. Mở hộp thoại Font D. Câu A, B, C đều sai
Câu 52: Chọn khối văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng trong Microsoft Word dùng phím:
A. Shift + End C. Ctrl + End
B. Shift + Home D. Ctrl + Home
Câu 53: Để in tất cả các trang trong hộp thoại in của Microsoft Word ta chọn:
A. Page → gõ số trang C. Chọn All
B. Chọn Current page D. Câu A, B, C đều sai
Câu 54: Trong Microsoft Word để định dạng phong chữ: font, font style, size, ta dùng lẹnh hay
tổ hợp phím:
A. Format → Font B. Ctrl + D
C. Tools → Font D. Cả A, C đều đúng
Câu 55: Trong Microsoft Word để xoá dữ liệu một cột trong bảng ta dùng lệnh hay tổ hợp
phím gì ?
A. Chọn khối cột và dùng lệnh Edit Cut C. Câu A và B đều đúng
B. Chọn khối cột và ấn phím Delete D. Câu A và B đều sai
Câu 56: Trong Microsoft Word, phục hồi lại văn bản đã thực hiện trứơc đó thực hiện:
A. Dùng lệnh Edit Undo C. Các câu A, B đều đúng
B. Đóng tập tin đó nhưng không lưu D. Các câu trên đều sai
Câu 57: Trong Microsoft Word muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng Menu:
A. Table → Splip Cells C. Table → Select All
B. Table → Insert Cells D. Table → Merge Cells
Câu 58: Trong Win Word sau khi quét khối và đưa chuột vào trong khối và kéo đi. Kết quả là:
A. Khối đó sẽ được xoá đi C. khối đó sẽ được Copy đến vị trí khác
B. Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác D. Câu A, B, C đều sai
Câu 59: Trong Microsoft Word sau khi định dạng in đậm cho một khối, muốn xoá định dạng
thực hiện như sau:
A. Ctrl_SpaceBar C. Click Normal sau khi dùng lệnh
Format Font
B. Ctrl_B D. Câu A, B, C đều sai
Câu 60: Có bao nhiêu cách mở tập tin đã lưu trong Microsoft Word ?
A. 1 cách C. 3 cách
B. 2 cách D. 4 cách
Câu 61: Có bao nhiêu cách xem trang in trước khi in trong Microsoft Word ?
A. 1 cách C. 3 cách
B. 2 cách D. 4 cách
Câu 62: Để chuyển hướng của văn bản trong Microsoft Word ta chọn Menu:
A. View → Text Direction C. Insert → Text Direction
B. Edit → Text Direction D. Format → Text Direction
Câu 63: Có thể dùng menu Text Direction cho văn bản trong Microsoft Word ở đâu ?
A. Các dòng văn bản trong Text Box C. Câu A, B đều đúng
B. Các dòng văn bản trong table D. Câu A, B đều sai
Câu 64: Khi dùng Menu Format → Column trong Microsoft Word không được là do:
A. Văn bản chưa có C. Văn bản trong Text Box
B. Văn bản chưa chọn khối D. Câu A, B, C đều đúng
Câu 65: Để thực hiện chọn khối các đoạn văn bản không liên tục nhau trong Microsoft Word,
ta nhấn phím nào sau khi chọn khối:
A. Alt C. Shift
B. Ctrl D. Ctrl + Shift
Câu 66: Thực hiện đưa đối tượng hình vẽ dưới văn bản trong Microsoft Word ta chọn:
A. Chuột phải →Order →Send Behind Text C. Chuột phải→Order→Send Backward
B. Chuột phải →Order →Send To Back D. Câu A, B, C sai
Câu 67: Click vào biểu tượng in (Print) trên thanh công cụ Microsoft Word sẽ in:
A. Trang C. Trang hiện tại
B. 2 Trang D. In tất cả
Câu 68: Click vào biểu tượng lưu (hình đĩa mềm) trong Microsoft Word có tác dụng:
A. Lưu thêm vào văn bản đã có tên C. Câu A, B đều đúng
B. Lưu văn bản với tên khác D. Câu A, B đều sai
Câu 69: Có thể thực hiện gắn Tab trong Microsoft Word trên thước:
A. Thước ngang C. Câu A, B đều đúng
B. Thước dọc D. Câu A, B đều sai
Câu 70: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + J trong Microsoft Word thực hiện:
A. Canh đều lề trái C. Canh đều hai bên
B. Canh đều lề phải D. Canh giữa văn bản
Câu 71: Công cụ Spelling and Grammar triong Microsoft Word kiểm tra lỗi chính tả cho:
A. Tiếng Việt C. Câu A, B đều đúng
B. Tiếng Anh D. Câu A, B đều sai
Câu 72: Để sử dụng ký tự đại diện trong Microsoft Word ta gõ ký tự đại diện và nhấn:
A. F3 C. Alt + F3
B. Ctrl + F3 D. Câu A, B, C đều đúng
Câu 73: Để xem trước trang in trong Word ta dùng ?
A. File → Print Preview C. File → Page Setup
B. Bấm vào biểu tượng Print Preview D. Câu A và B đúng
trên thanh công cụ
Câu 74: Trong Word, muốn chọn màu cho chữ ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Click biểu tượng Font Color C. Các câu A và B đều sai
B. Dùng lệnh Format Font D. Các câu A và B đều đúng
Câu 75: Trong Word, muốn sao chép một khối ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Dùng lệnh Edit Cut C. Các câu A và B đều sai
B. Dùng lệnh Edit Copy D. Các câu A và B đều đúng
Câu 76: Trong Word muốn trộn nhiều ô trong bảng thành một ô ta dùng lệnh gì ?
A. Table Splip Cells C. Table Select All
B. Table Insert Cells D. Câu A, B, C đều sai
Câu 77: Trong Word muốn tạo văn bản dạng cột ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây ?
A. Format Paragraph C. Format Table
B. Format Column D. Format Border and Shading
Câu 78: Trong Word muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải đè phím gì trước khi kéo
chuột ?
A. SHIFT C. ALT
B. CTRL D. TAB
Câu 79: Trong Word khi quét khối và đưa chuột vào trong khối kéo đi, kết quả là:
A. Khối đó sẽ được xoá đi C. Khối đó sẽ được Copy đến vị trí khác
B. Khối đó sẽ được di chuyển đến vị trí khác D. Các câu trên đều sai
Câu 80: Trong Word sau khi định dạng in đậm cho một khối, muốn xoá định dạng của khối đó
dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. CTRL_SpaceBar C. Click Normal sau khi dùng lệnh Format
Font
B. CTRL_B D. Các câu trên đều đúng .
Câu 81: Trong Word để di chuyển hình ảnh trong văn bản ta dùng ?
A. Click vào hình C. Drag vào hình
B. Double click vào hình D. Cả A, B, C đều sai
Câu 82: Trong Word muốn kẻ khung của bảng ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây?
A. Format Pragraph C. Format Table
B. Format Columns D. Format Border and Shading
Câu 83: Trong Word để chèn ký tự đặc biệt ta dùng ?
A. Insert → Symbol C. Insert → Text Box
B. Insert → Picture D. Insert → WordArt
Câu 84: Trong Word để xoá một cột trong bảng ta dùng lẹnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Chọn khối cột và dùng lệnh Edit Cut C. Các câu A và B đều đúng
B. Chọn khối cột và ấn phím Delete D. Các câu A và B đều sai
Câu 85: Trong Word muốn chèn một đối tượng (ví dụ: TextBox) ra sau một dòng chữ dùng
thao tác gì ?
A. Click biểu tượng Send To Back C. Click biểu tượng Send Behind Text
B. Click biểu tượng Send Infront Of Text D. Các câu trên đều sai
Câu 86: Trong Word muốn kẻ khung cho bảng sau khi quét khối bảng (Table) ta dùng lệnh gì?
A. Table → Table AutoFormat C. Các câu A và B đều đúng
B. Table → Border and Shading D Các câu A và B đều sai
Câu 87: Trong Word muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng lệnh gì ?
A. Table Splip Cells C. Table Merge Cells
B. Table Insert Cells D. Table Select All
Câu 88: Trong Word muốn tạo chữ lớn đầu dòng ta dùng lệnh ?
A. Format → Text Direction C. Format → Time
B. Insert → Caption D. Insert → Auto Text
Câu 89: Để canh giữa văn bản trong Microsoft Word ta dùng ?
A. Align Left C. Align Right
B. Center D. Justify
Câu 90: Trong Microsoft Word để chèn giờ hiện hành vào văn bản ta dùng ?
A. Insert → Date C. Format → Time
B. Insert → Time D. Cả A, B, C đều sai
Câu 91: Trong Microsoft Word để chèn ngày hiện hành vào văn bản ta dùng ?
A. Insert → Date C. Format → Date
B. Insert → Time D. Cả A, B, C đều sai
Câu 92: Trong Microsoft Word đặt màu nền cho trang văn bản ta dùng lệnh ?
A. Insert → Background C. Câu A, B đều đúng
B. Format → Background D. Cả A, B đều sai
Câu 93: Trong Microsoft Word có thể các hàm sau không ?
A. ABS, AND, SUM C. AVERAGE, MAX, MIN
B. COUNT, IF, INT D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 94: Trong Microsoft Word để đóng trang văn bản ta dùng lệnh gì ?
A. File → Exit C. Câu A, B đều đúng
B. File → Close D. Câu A, B đều sai
Câu 95: Trong Microsoft Word để đánh ký tự hoa trong văn bản ta dùng ?
A. Nhấn Caps Lock trên bàn phím C. Câu A, B đều đúng
B. Format → Font → All Caps D. Câu A, B dều sai
Câu 96: Để gõ được các giá trị số, trên nhóm phím số bên phải bàn phím ta dùng ?
A. Bật Caps Lock C. Câu A, B đều đúng
B. Bật Num Lock D. Câu A, B đều sai
Câu 97: Trong Microsoft Word để chọn toàn bộ văn bản ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau
đây ?
A. Ctrl + A C. Câu A, B đều đúng
B. Edit → Select All D. Ctrl + Z
Câu 98: Trong Microsoft Word phần mở rộng (kiểu) tập tin ?
A. *. Xls C. *. Pas
B. *. Doc D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 99: Trong Microsoft Word để định dạng chữ in đậm ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì ?
A. Format → Font → Bold C. Cả A, B đều đúng
B. Ctrl + B D. Cả A, B đều sai
Câu 100: Trong Microsoft Word để gạch chân đoạn văn bản ta dùng lệnh hay tổ hợp phím ?
A. Format → Font → Underline Style C. Click vào biểu tượng chữ U trên công
cụ.
B. Ctrl + U D. Cả A, B, C đều đúng.

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MS WORD
Câu 1: C Câu 26: A Câu 51: C Câu 76: D
Câu 2: D Câu 27: C Câu 52: B Câu 77: B
Câu 3: C Câu 28: B Câu 53: C Câu 78: A
Câu 4: B Câu 29: A Câu 54: D Câu 79: C
Câu 5: B Câu 30: D Câu 55: A Câu 80: D
Câu 6: D Câu 31: A Câu 56: C Câu 81: C
Câu 7: C Câu 32: A Câu 57: A Câu 82: D
Câu 8: C Câu 33: C Câu 58: B Câu 83: A
Câu 9: D Câu 34: C Câu 59: D Câu 84: A
Câu 10: D Câu 35: C Câu 60: C Câu 85: C
Câu 11: C Câu 36: B Câu 61: C Câu 86: C
Câu 12: C Câu 37: D Câu 62: D Câu 87: A
Câu 13: B Câu 38: D Câu 63: C Câu 88: C
Câu 14: A Câu 39: C Câu 64: C Câu 89: B
Câu 15: C Câu 40: C Câu 65: B Câu 90: B
Câu 16: C Câu 41: C Câu 66: A Câu 91: A
Câu 17: C Câu 42: C Câu 67: D Câu 92: B
Câu 18: D Câu 43: A Câu 68: A Câu 93: D
Câu 19: D Câu 44: D Câu 69: A Câu 94: B
Câu 20 A Câu 45: C Câu 70: C Câu 95: C
Câu 21: B Câu 46: C Câu 71: B Câu 96: B
Câu 22: C Câu 47: D Câu 72: A Câu 97: C
Câu 23: C Câu 48: A Câu 73: D Câu 98: B
Câu 24: B Câu 49: C Câu 74: D Câu 99: C
Câu 25: A Câu 50: C Câu 75: B Câu 100: D
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MS EXCEL
Chọn câu đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Số lượng dòng trong một Worksheet được cho phép ?
A. 65536 C. 256
B. Vô tận D. 63556
Câu 2: Số lượng cột trong một Worksheet được cho phép ?
A. Từ A đến Z C. 256
B. 255 D. Vô tận
Câu 3: Chọn Font chữ cho bảng tính có cách nào sau ?
A. Format →Font C. Tools →Font
B. Trên thanh formating →FontSize D. Tất cả sai
Câu 4: Trộn các ô thành một ô, dùng công cụ nào trên thanh Formating ?
A. Align Left C. Align Right
B. Center D. Merge and Center
Câu 5: Trên bảng tính từ (A1:A5) có các giá trị là kiểu số, để tính tổng ta dùng các cách sau:
A. = A1+A2+A3+A4+A5 C. =Sumif(A1:A5)
B. = Sum(A1:A5) D. Mục A, B đúng
Câu 6: Sắp xếp dữ liệu trong bảng tính tăng dần và không sắp tiêu đề đánh dấu vào các check
box trong menu Data / Sort ?
A. Decending và No Header row C. Accending và Header row
B. Ascending và No Header row D. Decending và No Header row
Câu 7: Định dạng kiểu số thập phân ta dùng khai báo nào sau đây trong Format Cells ?
A. Decimal places C. Negative numbers
B. Use Sparator D. Tất cả đều sai
Câu 8: Các dữ liệu nào sau đây dữ liệu nào kiểu Text ?
A. “20/08/1005” C. 21233
B. =(20*A1)/10 D. 20/08/2005
Câu 9: Các nhóm hàm nào sau đây là nhóm hàm logic ?
A. Left; ABS; Mid; Len C. And; Or; If; Not
B. Cos; SQRT; Sum; Sumif D. Date; Day; Year; Value
Câu 10: Khi gọi menu Short Cut chọn chèn một cột tại vị trí trỏ với lưạ chọn nào /
A. Shift cells right C. Entire row
B. Shift cells down D. Entire column
Câu11:Kết quả của biểu thức sau tại một một địa chỉ A2 là: =Mid(Left(“ABCD”;2)&”D”;3;1)
cho kết quả là ?
A. “A” C. “C”
B. “B” D. “D”
Câu 12: Kết quả của biểu thức sau tại một địa chỉ A3 là: =Sum(2;4;”A”;6;3) cho kết quả là gì?
A. #VALUE! C. 6
B. #NAME? D. 15
Câu 13: Tại một khối địa chỉ từ A2: A4 có các giá trị lần lượt như sau: A1=1; A2=
VALUE(LEFT(“321”;A1)); A3= 3 thực hiện tại A4=sum(A2:A3) cho kết quả là ?
A. 4 C. 7
B. 6 D. #VALUE!
Câu 14: Khi làm việc với Excel ta có thể ?
A. Nhập dữ liệu trước khi lập công thức C. Câu A, B đúng
B. Lập công thức sau đó nhập dữ liệu D. Câu A, B sai
Câu 15: Tại A1 có giá trị 11 , tại A2 có biểu thức hàm như sau:
=DATEVLUE(“20”&”/”&A1&”/”&YEAR(TODAY())) đang thực hiện công thức này thời
điểm năm 2005
A. 20/11/2005 C. #NAME?
B. “20/11/2005” D. #VALUE!
Câu 16: Kết quả biểu thức sau: =RIGHT(“A123”;1)+SUM(1;3;”2”) ra kết quả ?
A. 7 C. 3
B. 9 D. #VALUE!
Câu 17: Kết quả biểu thức sau:
=2005-YEAR(“20/6/1985”)+ IF(MONTH(“20/6/1985”)>=6;1;0)
A. 20 C. 2006
B. 21 D. #NAME?
Câu 18: Chọn lựa biểu thức đúng để có kết quả là “AB”
A. =LEFT(“ABC”&”D”;2) C. =LEFT(“ABC”+”D”;2)
B. =LEFT(“ABC & D”;2) D. Câu A, B đúng
Câu 19: Kết quả của biểu thức =RIGHT(“ABCD”;LEN(LEFT(“ABCD”;4))) là?
A. Khoảng trắng C. “ABCD”
B. #VALUE! D. “D”
Câu 20: Địa chỉ sau địa chỉ nào cố định dòng ?
A. $A$1 C. $A1
B. A$1 D. A$1$
Câu 21: Tại một cửa hàng có mã hàng như sau tại địa chỉ A5 là C-2222-010605 trong đó các ký
tự 2222 là số tiền tồn kỳ trước, để trích số tồn này ra ta chọn biểu thức đúng nhất
A. =MID(A5;3;4) C. =LEFT(RIGHT(A5;11);4)
C. = VALUE(MID(A5;3;4)) D. =RIGHT(LEFT(A5;6);4)
Câu 22: Kết quả của biểu thức =PROPER(“hoa”& UPPER(“nam”)) là ?
A. “HoaNam” C. hoaNAM
B. HoaNAM D. Hoanam
Câu 23: Kết quả của biểu thức =OR(“A”=”A”;”B”=”B”;1<>3) là ?
A. FALSE C.YES
B. TRUE D. NO
Câu 24: Kết quả của biểu thức =AND(OR(3>4;5<>”A”);INT(5/2>1) là ?
A. FALSE C. YES
B. TRUE D. NO
Câu 25: Để định dạng dấu phân cách hàng ngàn, số thập phân cho kiểu số ta có thể dùng các
cách ?
A. Menu Format\cells\number\number C. Câu A, B đều được
B. Công cụ Comma Style D. Câu A, B không được
Câu 26: Để in lặp lại các dòng khi qua trang ta dùng mục đánh dấu trong (Page Setup\Sheet)
A. Rows to repeat at top C. Rows and Column headings
B. Column to repeat at left D. Header and footer
Câu 27: Đánh số trang in dưới chân trang ta dùng ?
A. File→Page Setup→Hear/footer→Custom C. =Page()
footer→Page
B. Insert\Page Number D. Tất cả đều đúng
Câu 28: Thiết lập trang in ngang ta vào khai báo và đánh dấu vào mục ?
A. File →Page Setup → Page→ Portrait C. Câu A, B đúng
B. File →Page Setup → Page→ Landscape D. Câu A,B sai
Câu 29: Dùng hàm đếm những giá trị không rỗng là ?
A. Count(…) C. CountIf(…)
B. CountA(…) D. Dcount(…)
Câu 30: Tại khối địa chỉ A1 đến A3 có giá trị lần lượt là: 4;5;6 ta có thể dùng các công thức
tính trung bình cộng ?
A. =AVERAGE(A1:A3) C. =(A1+A2+A3)/3
B. =SUM(A1:A3)/3 D. Tất cả đều đúng
Câu 31: Biểu thức =ABS(SUM(1;2)-MAX(1;2)-MIN(2;1)) cho kết quả là?
A. 0 C. 6
B. 3 D. -6
Câu 32: Biểu thức =MOD(AVERAGE(10;2;3);2) cho kết quả ?
A. 0 C. 2
B. 1 D. 3
Câu 33: Trong cửa sổ dán đặc biệt (Past Special) cần sao chép các giá trị trong một biểu thức ta
chọn ?
A. All C. Values
B. Formulas D. Formats
Câu 34: Trong Format cells → Font ta muốn gõ chỉ số trên ví dụ của M
2

ta đánh mục ?
A. Strikethrought C. Subscript
B. Superscript D. ^2
Câu 35: Các địa chỉ sau địa chỉ nào hợp lệ ?
A. $A$1 C. $A$1:$C$5
B. A1:A5 D. Tất cả đều đúng
Câu 36: Ta có A1=1; A2= A1+A3; A3=2; thực hiện biểu thức =Sum(A1:A3) cho kết quả là?
A. 7 C. 3
B. #VALUE! D. 6
Câu 37: Ta có A1=1; A2=2; A3=3 thực hiện biểu thức = Sum(A1+A2:A3) cho kết quả là gì ?
A. 7 C. 3
B. #VALUE! D. 6
Câu 38: Ta có A1=1; A2=2; A3=3 thực hiện biểu thức = Sum(A1;A2:A3) cho kết quả là gì ?
A. 0 C. 1
B. 6 D. Không hợp lệ
Câu 39: Biểu thức =IF(If(2=2;2;3)>2;4;5) cho kết quả là ?
A. 2 C. 4
B. 3 D. 5
Câu 40: Biểu thức =LEN(TRIM(“ABC DEF GH”)) cho kết quả là ?
A. 3 C. 10
B. 8 D. Lớn hơn 10
Câu 41: Tại địa chỉ từ A1:A3 có các giá trị ngày lần lượt như sau: 26/07/2005; 28/07/2005;
29/07/2005 ta có biểu thức như sau: MAX(DAY(A1:A3))
A. #VALUE! C. 2005
B. 29 D. 26
Câu 42: Hàm sau đây: =MAX(“A”;”B”;”C”) cho kết quả dữ liệu gì ?
A. Number C. Date/time
B. #VALUE! D. Text
Câu 43: Định dạng các ô dữ liệu sau khi chọn các ô ta thực hiện các thao tác sau /
A. Format →Cells C.Format →AutoForrmat…
B. Tools→Cells D. Câu A, C đúng
Câu 44: Muốn ẩn một cột ta chọn cột ta gọi menu Short Cut, sau đó thực hiện ?
A. Unhide C. No
B. Hide D. Yes
Câu 45: Các địa chỉ nào sau đây là địa chỉ không hợp lệ ?
A. =A10:A10 C. =A1+A1000
B. Sheet1!A1 D. Tất cả đều sai
Câu 46: Dùng trích lọc dữ liệu ta dùng lệnh nào sau đây trong menu Data ?
A. AutoFilter C. Show All
B. Advanced D. Filter
Câu 47: Trong Excel ta có thể chèn hình ảnh ?
A. Clip art C. AutoShape
B. Word art D. Tất cả đều đúng
Câu 48: Biểu thức =”A” & 12 + 5 cho kết quả là ?
A. #VALUE! C.”A12”
B. “A17” D. 17
Câu 49: Tại A1 có giá trị 1; A2 có giá trị 2; B1 có giá trị 3; B2 có giá trị 4 Ta gõ tại
A5=Sum(A1:B2) cho kết quả là?
A. 3 C. 10
B. #VALUE! D. 4
Câu 50: Kết quả của hàm sau: =IF(NOT(“a”<>”b”);2;3) cho kết quả là ?
A. TRUE C. 2
B. FALSE D. 3
Câu 51: Kết quả của hàm sau: =AND(NOT(2>1);2<>3) cho kết quả là ?
A. TRUE C. #NAME?
B. FALSE D. #VALUE!
Câu 52: Kết quả của hàm sau: =IF(DAY(“20/11/2005”)>20;”A”;”B”) cho kết quả là ?
A. A C. B
B. 11 D. 2005
Câu 53: Kết quả của hàm sau: =ABS(SQRT(16)-5) cho kết quả là ?
A. -1 C. 4
B. 1 D. 5
Câu 54: Kết quả của hàm sau: =INT(ROUND(15;1234;2)) cho kết quả là ?
A. 15,12 C. 1234
B. 15,00 D. 15
Câu 55: Để định dạng số liệu trong bảng tính Excel ta thực hiện vào menu ?
A. Tools → Cells… C. Data → Cells…
B. Format → Cells… D. View → Cells…
Câu 56: Trong cửa sổ Format cells để định dạng đường viền cho bảng tính ta chọn thẻ (Tab)
nào ?
A. Number C. Alignment
B. Patterns D. Border
Câu 57: Kết quả của biểu thức sau: =IF(AND(1<2;”A”=”a”);1;2) cho kết quả là ?
A. 1 C. True
B. 2 D. False
Câu 58: Kết quả của biểu thức sau: =OR(AND(MID(“ABC”;2;1)<>”A”);10>20) cho kết quả là
?
A. True C. “A”
B. False D. “B”
Câu 59: Trong excel để chuyển Font chữ thường thành chữ in hoa, ta dùng lệnh hay hàm hay tổ
hợp phím nào sau đây:
A. Format Change Case C. Shift + F3
B. Hàm LOWER D. Hàm UPPER
Câu 60: Các phép toán nào trong Excel ?
A. +, -, *, / C. Câu A, B đúng
B. ^, & D. Câu A, B sai
Câu 61: Để thực hiện sao chép trong Excel ta thực hiện ?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C C. Công cụ (Copy) trên Tools Bar
B. Vào menu Edit → Copy D. Tất cả đều đúng
Câu 62: Tại ô A1 và A2 trộn thành 1 ô có giá trị 10, Tại ô A3 có 5. Thực hiện biểu thức
=A1+A3 kết quả là ?
A. 10 C. 15
B. 5 D. #VALUE!
Câu 63: Tại A1 và A2 trộn thành 1 ô có giá trị 10, tại ô A3 có giá trị 5. Thực hiện biểu thức
=SUM (A1:A3) cho kết quả là ?
A. 10 C. 5
B. 15 D. #VALUE!
Câu 64: Biểu thức sau = SUM(RIGHT(“A15”;1);LEFT(“15A”);MID(“A15”;2;1)) cho kết quả
là ?
A. #VALUE! C. 7
B. 0 D. 5
Câu 65: Biểu thức sau =LEN(RIGHT(“ABC”;1)&LEFT(“ABC”)&MID(“ABC”;2;1)) cho kết
quả là ?
A. 1 C. 3
B. 2 D. 4
Câu 66: Biểu thức sau: =ROUND(VALUE(“123”&”4,56”);LEN(MID(“123456”;3;1))) cho kết
quả là ?
A. 1234 C. 1234,56
B. 1234,6 D. 123
Câu 67: Khi thực hiện lọc dữ liệu (AutoFilter), để lọc các dòng có số liệu trắng ta chọn ?
A. All C. Blanks
B. Top 10 D. No Blanks
Câu 68: Để định dạng số liệu kiểu (Number) đơn vị là phần trăm ta chọn công cụ ?
A. Currency Style C. Merge and center
B. Percent Style D. Comma Style
Câu 69: Để in trang ngang trong Excel ta chọn trong File →Page Setup→ Page ?
A. Portrait C. Landscape
B. Page size D. Custom
Câu 70: Để định dạng điền màu nền cho một ô địa chỉ ta thực hiện trên thanh công cụ ?
A. Font color C. Font size
B. Borders D. Fill color
Câu 71: Để di chuyển một ô dữ liệu ta thực hiện ?
A. Vào Edit → Copy C. Vào Edit → Cut
B. Vào Edit → Undo D. Tất cả đều đúng
Câu 72: Hai chức năng Auto correct và Auto text trong Excel cho phép dùng ?
A. Cả hai chức năng C. Chỉ cho Auto text
B. Chỉ cho Auto correct D. Không cho dùng chức năng nào cả
Câu 73: Giả sử ta có một hàm : =Vlookup(A1;$A$10:$D$15;INT(30/7);0) kết quả sẽ lấy cột
thứ mấy trong bảng phụ ?
A. 1 C. 3
B. 2 D. 4
Câu 74: Biểu thức sau :=MID(“abcd”;LEN(“abcd”);LEN(“abcd)) cho kết quả là ?
A. Sai cú pháp C. “abcd”
B. 0 D. “d”
Câu 75: Biểu thức sau :=AND(AND(AND(1>0;”A”=”A”))) cho kết quả là ?
A. TRUE C. #VALUE!
B. FALSE D. NO
Câu 76: Biểu thức sau: =100-LEN(LEFT(“100”;3)) cho kết quả là ?
A. 100 C. 97
B. 98 D. 0
Câu 77: Để đổi tên một sheet ta click chuột phải, sau chọn ?
A. Insert C. Rename
B. Delete D. Move or Copy
Câu 78: Khi chọn một khối sau đó nhấn phím Delete để xoá thì sẽ xảy ra ?
A. Xoá các địa chỉ và dữ liệu ra khỏi bảng tính C. Chỉ xoá các ô không chứa công thức
B. Các dữ liệu trong khối sẽ bị xoá D. Tất cả đều đúng
Câu 79: Biểu thức sau :=OR(OR(2>1;”A”=”B”);OR(2=3;6=”A”)) cho kết quả là ?
A. Yes C. True
B. No D. False
Câu 80: Khi đi sao chép một công thức tại địa chỉ C1 có biểu thức =A1+B1 đến C2 thì tại C2
có biểu thức là ?
A. =A1 + B1 C. B2 + C2
B. =A2 + B2 D. A$1$ + B$1$
Câu 81: Tại một ô địa chỉ A5 có giá trị “F123”, để có kết quả “02” tại một địa chỉ bất kỳ ta
thực hiện ?
A. =MID(A5;3;1) C. =”0”&MID(A5;3;1)
B. =MID(A5;3;1) D. =MID(A5;3;2)
Câu 82: Tại một địa chỉ bất kỳ có một biểu thức =IF(AND(2<=2;4<>3);”ABC”;100) cho kiểu
dữ liệu là ?
A. Text C. Logic
B. Number D. Date/time

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét