dựa vào sự khác nhau giữa KCl và NaCl về:
A. nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
B. sự thay đổi độ tan trong nớc theo nhiệt độ.
C. tính chất hoá học khác nhau.
D. nhiệt độ sôi khác nhau.
14.
Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20
0
C có nồng độ là:
A. 27% B. 47%
C. 37% D. 33%
15.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A. là chất khử B. là chất oxi hoá
C. là môi trờng D. A, B, C đều đúng.
16.
Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó đợc điều chế nhân tạo. Hãy cho
biết trạng thái nào là đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thờng?
A. Rắn B. Lỏng
C. Khí D. Tất cả đều sai.
17.
Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến
đổi theo chiều nào sau đây?
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
18.
Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để huỷ hết lợng brom lỏng chẳng may bị đổ với
mục đích bảo vệ môi trờng, có thể dùng một hoá chất thông thờng dễ kiếm nào
sau?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Ca(OH)
2
.
C. Dung dịch NaI. D. Dung dịch KOH.
19.
Dịch vị dạ dày thờng có pH trong khoảng từ 2-3. Những ngời nào bị mắc bệnh
viêm loét dạ dày, tá tràng thờng có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, ngời bệnh th-
ờng uống trớc bữa ăn chất nào sau đây?
A. Dung dịch natri hiđrocacbonat. B. Nớc đun sôi để nguội.
C. Nớc đờng saccarozơ. D. Một ít giấm ăn.
20.
Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, ngời ta sử dụng dụng cụ nào sau đây?
Cl
2
Cl
2
6
Hình 1
Hình 2
Hình 3
H
2
O
Cl
2
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hinh 3.
D. Các hình đều sai.
21.
Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc V lit hỗn hợp
khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành
phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60. B. 50 và 50.
C. 35 và 65. D. 45 và 55.
22.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô
cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
.
B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
.
C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH d.
D. Các phơng án trên đều sai.
23.
SO
2
vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :
A. S có mức oxi hóa trung gian.
B. S có mức oxi hóa cao nhất.
C. S có mức oxi hóa thấp nhất.
D. S có cặp electron cha liên kết.
24.
Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. 2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O, thiếu oxi.
B. 2H
2
S + 3O
2
2SO
2
+ 2H
2
O, thừa oxi.
C. H
2
S + 2NaCl Na
2
S + 2HCl
D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
25.
Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, d và đun
nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm:
A. H
2
S và CO
2
.
B. H
2
S và SO
2
.
C. SO
2
và CO
2
.
D. CO và CO
2
7
26.
Trong thí nghiệm so sánh mức độ hoạt động hóa học của các halogen, ngời ta
thêm 0,5ml dung dịch nớc clo vào ống nghiệm chứa sẵn 1ml dung dịch KBr. Sau
đó thêm khoảng 1ml benzen vào lắc đều. Để yên ống nghiệm khoảng 2-3 phút,
hiện tợng quan sát đợc là benzen hòa tan brom nổi lên thành một lớp chất lỏng
màu nâu đỏ. Để tách riêng benzen đã hòa tan brom ra khỏi dung dịch, ngời ta
dùng phơng pháp nào sau đây?
A. Lọc B. Chng cất thờng
C. Chng cất ở áp suất thấp D. Chiết.
27.
Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đờng saccarozơ.
Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch H
2
SO
4
đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều
hỗn hợp. Hãy chọn phơng án sai trong số các miêu tả hiện tợng xảy ra trong thí
nghiệm:
A. Đờng saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.
B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
D. Đờng saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.
28.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc
bao gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H
2
S và SO
2
.
C. SO
3
và CO
2
. D. SO
2
và CO
2
29.
Cho V lit khí SO
2
(đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d. Thêm dung dịch
BaCl
2
d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các
phơng án sau?
A. 0,112 lit B. 0,224 lit
C. 1,120 lit D. 2,24 lit.
30.
Thêm từ từ dung dịch BaCl
2
vào 300ml dung dịch Na
2
SO
4
1M cho đến khi khối l-
ợng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 100ml. Nồng độ mol/L của dung
dịch BaCl
2
là:
A. 3,0M. B. 0,3M. C. 0,03M. D. 0,003M
31.
Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ. Hoá học Hữu cơ là ngành khoa
học nghiên cứu:
A. các hợp chất của cacbon.
B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
.
C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, các xianua.
8
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
32.
Cho hỗn hợp hai chất là etanol (t
s
= 78,3
o
C) và axit axetic (t
s
= 118
o
C). Để tách
riêng từng chất, ngời ta sử dụng phơng pháp nào sau đây:
A. Chiết.
B. Chng cất thờng.
C. Lọc và kết tinh lại.
D. Chng cất ở áp suất thấp.
33.
Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ ngời ta dẫn liên tục một
dòng khí CO
2
tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất
hữu cơ với CuO. Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lợt đi qua bình
đựng H
2
SO
4
đặc và bình đựng dung dịch NaOH đặc, d. Khí còn lại là nitơ (N
2
) đợc
đo thể tích chính xác, từ đó tính đợc % của nitơ. Nhận xét về thiết bị thí nghiệm,
điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bình đựng H
2
SO
4
đặc có mục đích giữ hơi nớc trong sản phẩm.
B. Bình đựng NaOH
đặc, d có mục đích giữ cacbonic trong sản phẩm.
C. Thiết bị này định lợng đợc nguyên tố cacbon.
D. Thiết bị này định lợng đợc nguyên tố hiđro.
34.
Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (t
o
s 36
o
C), hexan (t
o
s 69
o
C), heptan (t
o
s 98
o
C),
octan (t
o
s 126
o
C), nonan (t
o
s 151
o
C). Có thể tách riêng từng chất trên bằng cách
nào sau đây?
A. Chng cất lôi cuốn hơi nớc. B. Chng cất phân đoạn.
C. Chng cất áp suất thấp. D. Chng cất thờng.
35.
Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là:
A. CH
3
CHClCH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
Cl.
C. CH
2
ClCH
2
CH
3
. D. ClCH
2
CH
2
CH
3
.
36.
Đặc điểm cấu tạo nào của phân tử etilen là sai?
A. Tất cả các nguyên tử đều nằm trên một mặt phẳng, các obitan nguyên
tử C lai hoá sp
2
, góc lai hoá 120
0
.
.
B. Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết bền và
một liên kết kém bền.
C. Liên kết đợc tạo thành bởi sự xen phủ trục sp
2
- sp
2
, liên kết hình
thành nhờ sự xen phủ bên p - p.
D. Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết kém
9
bền và một liên kết bền.
37.
Đốt cháy hoàn toàn một anken X ở thể khí trong những điều kiện bình thờng, có
tỷ khối so với hiđro là 28. Công thức cấu tạo nào không phải của X?
A. CH
2
=CH-CH
2
CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3
C. CH
3
CH=CHCH
3
D. CH
3
CH=C(CH
3
)CH
3
.
38.
Các rợu bậc 1, 2, 3 đợc phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:
A. Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3.
B. Số orbitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3.
C. liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử C khác.
D. liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử hiđro.
39.
Tính chất bazơ của metylamin mạnh hơn của anilin vì lí do nào sau đây là đúng
nhất?
A. Khối lợng mol của metylamin nhỏ hơn.
B. Nhóm metyl làm tăng mật độ e của nguyên tử N.
C. Nhóm phenyl làm giảm mật độ e của nguyên tử N.
D. Mật độ e của N trong CH
3
NH
2
lớn hơn trong C
6
H
5
NH
2
.
40.
Axit fomic có phản ứng tráng gơng vì trong phân tử:
A. có nhóm chức anđehit CHO.
B. có nhóm chức cacboxyl COOH .
C. có nhóm cabonyl C=O.
D. lí do khác.
41.
Các amin đợc sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ là dãy:
A. C
6
H
5
NH
2
, CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
B. CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, C
6
H
5
NH
2
.
C. C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, CH
3
NH
2
.
D. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH.
42.
Tính chất axit của dãy đồng đẳng của axit fomic biến đổi theo chiều tăng của khối
lợng mol phân tử là:
A. tăng B. giảm
C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng.
10
43.
Cho một dãy các axit: butanoic, propionic, acrylic. Từ trái sang phải tính chất axit
của chúng biến đổi theo chiều :
A. tăng
B. giảm
C. không thay đổi
D. vừa giảm vừa tăng.
44.
Chia hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu đợc 0,54g H
2
O
- Phần 2 cộng H
2
(Ni, t
0
) thu đợc hỗn hợp E.
Nếu đốt cháy hoàn toàn E thì thể tích khí CO
2
thu đợc (đktc) là:
A. 0,112 lít B. 0,672 lít
C. 1,68 lít D. 2,24 lít
45.
Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH
3
CO)
2
O.
B. H
2
O.
C. Cu(OH)
2
.
D. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
46.
Cho 1,24g hỗn hợp hai axit cacboxylic tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336
ml H
2
(đktc) và m (g) muối natri. Khối lợng muối natri thu đợc là:
A. 1,93 g B. 2,93 g
C. 1,90g D. 1,47g.
47.
Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 672 ml khí (ở đktc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp
rắn Y
1
. Khối lợng Y
1
là:
A. 3,61g B. 4,70g
C. 4,76g D. 4,04g.
48.
Khi làm khan rợu etylic có lẫn một ít nớc không thể sử dụng cách nào sau đây:
A. Cho CaO mới nung vào rợu.
B. Cho CuSO
4
khan vào rợu.
C. Chng cất phân đoạn
D. Cho rợu đi qua tháp chứa zeolit (một chất hút nớc mạnh).
49.
Sự biến đổi tính chất axit của dãy CH
3
COOH, CH
2
ClCOOH, CHCl
2
COOH là:
A. tăng. B. giảm.
11
C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
50.
Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dãy: CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH
là:
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
12
Đề 2
Thời gian làm bài 90 phút
1.
Cho biết tổng số electron trong anion
2-
3
XY
là 42. Trong các hạt nhân X cũng nh
Y, số proton bằng số nơtron. X và Y lần lợt là các nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Oxi và lu huỳnh B. Lu huỳnh và oxi
C. Nhôm và flo D. Không xác định đợc.
2.
Hợp kim của magie và sắt đợc dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chng cất và
crackinh dầu mỏ. Vai trò của magie trong hợp kim này là:
A. Mg là kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ đợc Fe
B. tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. giảm giá thành của hợp kim.
D. anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH
0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m
là bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
4.
Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O
C. CaCO
3
.MgCO
3
. D. 2CaSO
4
. H
2
O.
5.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và
CO
2
?
A. Dung dịch brom trong nớc. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch Ca(OH)
2
.
6.
Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đa nhiệt độ về trạng thái trớc phản ứng thì áp
suất giảm 5% so với áp suất ban đầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau
phản ứng là:
A. 10% B.10,53%
C.15,3% D.20,3%.
7.
Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH
4
Cl, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ đợc
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt đợc các
dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch K
2
SO
4
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2
13
8.
Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá
chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl
3
B. Tổng hợp từ H
2
và Cl
2
C. Clo tác dụng với nớc D. NaCl tinh thể và H
2
SO
4
đặc.
9.
Chọn câu đúng trong số các câu sau đây. Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy
ra ở điều kiện:
A. trong bóng tối, nhiệt độ thờng.
B. có chiếu sáng.
C. nhiệt độ thấp.
D. trong bóng tối, nhiệt độ cao.
10.
Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh, đợc uốn thành lò xo, nóng đỏ
vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy lọ chứa một lớp nớc mỏng?
A. Đồng không cháy.
B. Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, lớp nớc sau phản ứng không màu.
C. Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nớc ở đáy lọ thủy
tinh có màu xanh nhạt.
D. Không có hiện tợng gì xảy ra.
11.
Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói
trắng bay ra. Khói đó là:
A. do HCl phân hủy tạo thành H
2
và Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thành NH
4
Cl.
12.
Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh. Hiện tợng nào
xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với
KCl và làm lạnh:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra.
B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục.
C. Màu của dung dịch thay đổi,
D. Có chất kết tủa kali clorat.
13.
Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
là:
A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.
B. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.
14
C. làm chất kết dính.
D. làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
14.
HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các HX (X: Cl, Br, I) vì lí do nào sau đây?
A. Liên kết hiđro giữa các phân tử HF là bền nhất.
B. HF có phân tử khối nhỏ nhất.
C. HF có độ dài liên kết ngắn.
D. HF có liên kết cộng hóa trị rất bền.
15.
Thuốc thử để nhận ra iot là:
A. Hồ tinh bột. B. Nớc brom.
C. Phenolphtalein. D. Quỳ tím.
16.
Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra
sản phẩm KI
3
. Lấy khoảng 1ml dung dịch KI
3
không màu vào ống nghiệm rồi
thêm vào đó 1ml benzen (C
6
H
6
) cũng không màu, lắc đều sau đó để lên giá ống
nghiệm. Sau vài phút, hiện tợng quan sát đợc là:
A. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu.
B. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dới có
màu tím đen.
C. Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía d-
ới không màu.
D. Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.
17.
Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí
clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18.
Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì
tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO
3
đã tham gia phản ứng.
Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
19.
Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch
trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20.
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl d. Sau phản ứng
thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng
trên là:
15
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét