Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Giáo trình CNC - Chương 3


54
5.3 Chu trçnh tiãûn trong hãû âiãưu khiãøn FAGOR

5.3.1 Chu trçnh tỉû âäüng lm cung trn G36

































X20 Z60 : Toả âäü âiãøm 1 (Do G90
nãn X tênh theo âỉåìng kênh).
G01 G36 R10 X80: Dủng củ s

dëch chuøn thàóng âãún âiãøm 2.
G02 X60 Z10 I20 K-30 l näüi su
y
vng trn theo chiãưu kim âäưng häư
tỉì âiãøm bàõt âáưu 2 v kãút thục tả
i
âiãøm 3 cọ toả âäü tám l âiãøm 4.
G36 åí cáu lãûnh säú 2 l tỉû âäüng lm
cung trn chuøn tiãúp giỉỵa âỉåìn
g
thàóng v cung trn.
1
2
4
Näúi tiãúp giỉỵa 2 cung trn cọ bạn kênh R28. Cung trn thỉï nháút xút
phạt tỉì âiãøm 1 cọ toả âäü X60 Z90 âãún âiãøm 2 v cung trn thỉï 2 tỉì X60
Z50 âãún âiãøm 3 cọ X60 Z10
1
2
3
G02
Hçnh 5-9: Chu trçnh tỉû âäüng lm cung trn G36
3

55
5.3.2 Láûp trçnh trong hãû toả âäü cỉûc
Bạn kênh: R
Gọc quay: Q ( Q>0 khi quay ngỉåüc chiãưu kim âäưng häư)













5.3.3 Chu trçnh gia cäng theo biãn dảng chi tiãút G66
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng khi gia cäng cạc chi tiãút m phäi liãûu âỉåüc chãú
tảo theo phỉång phạp rn, dáûp hồûc âục cọ biãn dảng gáưn giäúng våïi biãn dảng chi
tiãút.
Dảng cáu lãûnh: G66 X_ Z_ I_ C_ A_ L_ M_ H_ S_ E_ Q_
X: Toả âäü ca âiãøm âáưu
Z: Toả âäü ca âiãøm âáưu

b. Láûp trçnh trong hãû toả âäü tỉång âäúi
G90 R430 Q0 ;Âiãøm P0
G91 G03 Q33.7 ;Âiãøm P1
G01 R-90 Q11.3 ;Âiãøm P2
G01 R-50 Q-11.3;
Âiãøm P3
G01 R-60 Q11.3; Âiãøm P4
G01 R130 Q18.4; Âiãøm P5

G03 Q26.6; Âiãøm P6
Hçnh 5-10: Láûp trçnh trong
hãû toả âäü cỉûc

a. Láûp trçnh trong hãû toả âäü tuût âäúi
G90 R430 Q0 ; Âiãøm P0
G03 Q33.7 ;Âiãøm P1 (theo cung G03)
G01 R340 Q45 ;
Âiãøm P2 (theo âỉåìng
thàóng G01).

G01 R290 Q33.7 ;
Âiãøm P3 (theo âỉåìng
thàóng G01).
G01 R230 Q45; Âiãøm P4(theo âỉåìng
thàóng G01).
G01 R360 Q63.4;
Âiãøm P5(theo âỉåìng
thàóng G01).
G03 Q90; Âiãøm P6(theo cung
G03)

56
I: L lỉåüng dỉ gia cäng bao gäưm c gia cäng thä v tinh. Nọ cọ thãø tênh theo
phỉång X hay Z tu theo A0 hồûc A1. Nãúu H

0 v I< L hồûc M thç chè cọ gia cäng
tinh.
C: L chiãưu sáu càõt tỉìng bỉåïc. Nọ cọ thãø tênh theo phỉång X hay Z tu thüc
voA0 hồûc A1.
A:Khi A0 thç I v C tênh theo phỉång X v A1 thç tênh theo phỉång Z. Nãúu A
khäng âỉåüc láûp trçnh thç giạ trë C phủ thüc vo dao: Khi kêch thỉåïc dao theo
phỉång X låïn hån phỉång Z thç C tênh theo phỉång X v ngỉåüc lải; Cn I âỉåüc tênh
theo phỉång X.
L: Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X. Nãúu L khäng âỉåüc láûp
trçnh thç lỉåüng dỉ chỉìa lải cho gia cäng tinh bàòng 0 (khäng gia cäng tinh).



M: Lỉåüng dỉ cn lải cho gia cäng tinh theo phỉång Z. Nãúu M khäng âỉåüc
láûp trçnh thç lỉåüng dỉ ny âỉåüc láúy bàòng L (lỉåüng dỉ theo phỉång X v Z bàòng
nhau) v C cọ giạ trë khäng âäøi.Nãúu L v M<0 thç nọ thỉûc hiãûn vã trn gọc, nãúu >0
thç theo biãn dảng láûp trçnh.
H: Lỉåüng chảy dao khi gia cäng tinh. Khi khäng cọ gia cäng tinh thç H=0
hồûc H khäng âỉåüc láûp trçnh.
S: Säú ca Block âáưu tiãn ca chu trçnh.
E: Säú
Block
cúi cng ca chu trçnh.
Hçnh 5-11: Chu trçnh gia cäng theo biãn dảng chi tiãút

57
Q: Chè säú ca chu trçnh. Nãúu Q khäng âỉåüc láûp trçnh thç chè cọ mäüt chu trçnh
thỉûc hiãûn trãn biãn dảng chi tiãút.

5.3.4 Chu trçnh gia cäng våïi lỉåüng àn dao dc G68
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng trong trỉåìng håüp khi gia cäng cạc chi tiãút âỉåüc
tảo phäi bàòng phỉång phạp cạn (dảng phäi thanh) våïi lỉåüng àn dao dc (theo
phỉång Z).































Dảng cáu lãûnh: G68 X_ Z_ C_ D_ L_ M_ F_ H_ S_ E_ Q_
X: Toả âäü ca âiãøm âáưu
Z: Toả âäü ca âiãøm âáưu
C: Chiãưu sáu càõt
D: Giạ trë li dao sau mäùi láưn chảy dao. Khi giạ trë ny khạc 0 nọ li dao
theo gọc 45
o
. Khi D=0 thç dao li ra trng våïi hỉåïng dao àn vo (Khi gia cäng
cạc rnh hay häúc lm).Khi D khäng láûp trçnh, viãûc li dao thỉûc hiãûn theo biã
n
dảng (hçnh dỉåïi).
Hçnh 5-12: Chu trçnh gia cäng àn dao dc G68

58
L: Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X. Nãúu khäng láûp trçnh cho
L thç lỉåüng dỉ ny bàòng khäng v khäng cọ gia cäng tinh.



































M: Lỉåüng dỉ cn lải cho gia cäng tinh theo phỉång Z. Nãúu M khäng
âỉåüc láûp trçnh thç lỉåüng dỉ ny âỉåüc láúy bàòng L (lỉåüng dỉ theo phỉång X v Z
bàòng nhau) v C cọ giạ trë khäng âäøi.Nãúu L v M<0 thç nọ thỉûc hiã
ûn vã trn
gọc, nãúu >0 thç theo biãn dảng láûp trçnh.
F: Lỉåüng chảy dao cúi cng cho låïp càõt thä, nãúu khäng âỉåüc láûp trçn
h
hồûc F=0 thç khäng cọ låïp càõt ny.
H: Lỉåüng chảy dao khi gia cäng tinh. Khi khäng cọ gia cäng tinh thç
H=0 hồûc H khäng âỉåüc láûp trçnh.
S: Säú ca Block âáưu tiãn ca chu trçnh.
E: Säú Block cúi cng ca chu trçnh.
Q: Chè säú ca chu trçnh. Nãúu Q khäng âỉåüc láûp trçnh thç chè cọ mäüt ch
u
trçnh thỉûc hiãûn trãn biãn dảng chi tiãút.
Hçnh 5-13 : Chu trçnh gia cäng G68 theo cạc tham säú láûp trçnh

59
5.3.5 Chu trçnh gia cäng våïi lỉåüng àn dao ngang G69
Chu trçnh ny âỉåüc dng trong trỉåìng håüp gia cäng cạc chi tiãút tỉì phäi
liãûu âỉåüc chãú tảo bàòng cạn (phäi thanh) våïi lỉåüng àòn dao ngang (theo phỉång
trủc X).






































L: Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X. Nãúu khäng láûp trçnh cho
L thç lỉåüng dỉ ny bàòng khäng v khäng cọ gia cäng tinh.
Dảng cáu lãûnh: G69 X_ Z_ C_ D_ L_ M_ F_ H_ S_ E_ Q_
X: Toả âäü ca âiãøm âáưu
Z: Toả âäü ca âiãøm âáưu
C: Chiãưu sáu càõt
D: Giạ trë li dao sau mäùi láưn chảy dao. Khi giạ trë ny khạc 0 nọ li dao theo
gọc 45
o
. Khi D=0 dao li ra trng våïi hỉåïng dao àn vo (Khi gia cäng cạc rnh hay
häúc lm). Khi D khäng láûp trçnh, viãûc li dao thỉûc hiãûn theo biãn dảng (hçnh dỉåïi).
Hçnh 5-14: Chu trçnh gia cäng våïi lỉåüng tiãún dao ngang G69

60
M: Lỉåüng dỉ cn lải cho gia cäng tinh theo phỉång Z. Nãúu M khäng âỉåüc
láûp trçnh thç lỉåüng dỉ ny âỉåüc láúy bàòng L (lỉåüng dỉ theo phỉång X v Z bàòng
nhau) v C cọ giạ trë khäng âäøi. Nãúu L v M<0 thç nọ thỉûc hiãûn vã trn gọc, nãúu >0
thç theo biãn dảng láûp trçnh.
F: Lỉåüng chảy dao cúi cng cho låïp càõt thä, nãúu khäng âỉåüc láûp trçnh hồûc
F=0 thç khäng cọ låïp càõt ny (låïp càõt hãút cạc ràng cỉa).
H: Lỉåüng chảy dao khi gia cäng tinh. Khi khäng cọ gia cäng tinh thç H=0
hồûc H khäng âỉåüc láûp trçnh.
S; E; Q Nhỉ gii thêch åí chu trçnh G68.

5.3.6 Chu trçnh khoan cọ b phoi hồûc ta rä ren G83
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng khi khoan cạc läù cọ b phoi hồûc ta rä ren trãn
cạc mạy tiãûn.
Dảng cáu lãûnh: Khi khoan G83 X_ Z_ I_ B_ D_ K_ H_ C_
Khi ta rä ren G83 X_ Z_ I_ B0 D_ K_















X,Z : Toả âäü theo phỉång X v Z ca vë trê mi khoan.
I: Chiãưu sáu ton bäü ca läù gia cäng theo phỉång Z.
B: Xạc âënh chỉïc nàng ca cäng viãûc: Nãúu B=0 thç củm CNC s thỉûc hiãûn
viãûc tarä ren. Khi B>0 thç thỉûc hiãûn cäng viãûc khoan läù, giạ trë ca B l chiãưu sáu
mäùi láưn tiãún dao.
Hçnh 5-15: Chu trçnh gia cäng khi khoan läù v tarä ren
B>0 Chu trçnh khoan läù; B= 0 Chu trçnh tarä ren

61
D: Xạc âënh khong cạch an ton ca mi dao trỉåïc khi thỉûc hiãûn chảy dao
gia cäng. Nãúu D khäng âỉåüc láûp trçnh thç âỉåüc xạc nháûn l cọ giạ trë 0.
K: Xạc âënh thåìi gian dỉìng cọ thåìi hản K giáy. Nãúu nọ khäng âỉåüc láûp trçnh
thç âỉåüc xạc nháûn l cọ giạ trë 0.
H: Xạc âënh khong li dao sau mäùi mäüt láưn tiãún dao gia cäng (chỉïc nàng
ny âỉåüc thỉûc hiãûn våïi G00). Nãúu nọ khäng âỉåüc láûp trçnh hồûc âỉåüc láûp trçnh våïi
giạ trë 0 thç cọ thãø li âãún âiãøm ban âáưu trỉåïc khi gia cäng càõt ( âiãøm cọ giạ trë D).
C: Xạc âënh khong cạch theo trủc Z tỉì vë trê bỉåïc sạt trỉåïc âãún vë trê m tỉì
âọ bàõt âáưu bỉåïc gia cäng tiãúp theo (våïi G01).

a. Gii thêch så âäư gia cäng khi khoan (B>0)
Dëch chuøn nhanh mi khoan (G00) âãún vë trê bàõt âáưu vo chu trçnh gia
cäng cạch bãư màût gia cäng mäüt khong an ton D.
Bỉåïc gia cäng âáưu tiãn: Dëch chuøn mi khoan theo phỉång Z âãún âäü sáu
âỉåüc láûp trçnh theo giạ trë gia tàng “D+B” våïi lỉåüng tiãún dao âỉåüc láûp trçnh F theo
chỉïc nàng G01.
Li dao nhanh theo trủc Z våïi khong cạch H âỉåüc láûp trçnh. Nãúu H = 0
hồûc khäng âỉåüc láûp trçnh thç mi khoan âỉåüc li vãư vë trê ban âáưu (cạch bãư màût âáưu
ca phäi mäüt khong bàòng D).
Tiãúp theo, chảy dao nhanh (G00) theo phỉång Z âãún cạch vë trê â gia cäng
sạt trỉåïc mäüt khong C v bàõt âáưu thỉûc hiãûn bỉåïc gia cäng tiãúp theo (G01) âãún vë
trê cọ giạ trë toả âäü gia tàng B.
Tiãúp tủc thỉûc hiãûn cạc bỉåïc nhỉ trãn cho âãún khi âảt giạ trë toả âäü I thç dỉìng
mi khoan trong khong K giáy âỉåü
c láûp trçnh, sau âọ li nhanh vãư vë trê bàõt
âáưu.Nãúu K khäng cọ màût trong chỉång trçnh gia cäng thç khi âảt âãún toả âäü I thç
mi khoan âỉåüc li nhanh vãư vë trê ban âáưu.

b. Gii thêch så âäư gia cäng khi ta rä ren(B=0)
Dëch chuøn nhanh ta rä(G00) âãún vë trê bàõt âáưu vo chu trçnh gia cäng cạch
bãư màût gia cäng mäüt khong an ton D.
Bỉåïc gia cäng âáưu tiãn: Dëch chuøn ta rä theo phỉång Z âãún toả âäü âỉåüc
láûp trçnh theo giạ trë gia tàng “D+B” theo lỉåüng tiãún dao âỉåüc láûp trçnh F (mm/vg).
Âo chiãưu quay trủc chênh v li ta rä (G01) âãún vë trê ban âáưu.
Tiãúp tủc thỉûc hiãûn cạc bỉåïc nhỉ trãn cho âãún khi âảt âỉåüc chiãưu sáu läù ren
theo toả âäü âỉåüc láûp trçnh. Sau âọ, trủc chênh âo chiãưu v ta rä li vãư vë trê ban
âáưu theo chỉïc nàng (G01).

62
5.3.7 Chu trçnh gia cäng màût cän àn dao dc G81
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng khi gia cäng theo tỉìng âoản våïi lỉåüng àn dao
dc tỉì cạc phäi thanh.
Dảng cáu lãûnh: G81 X_ Z_ Q_ R_ C_ D_ L_ M_ F_ H_
X: Toả âäü theo phỉång X ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Z: Toả âäü theo phỉång Z ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Q: Xạc âënh toả âäü theo phỉång X tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng
R: Xạc âënh toả âäü theo phỉång Z tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng.
C: Chiãưu sáu càõt .
D: khong li dao sau mäùi bỉåïc. Khi giạ trë ny khạc 0 nọ li dao theo gọc
45
o
. Khi D=0 thç dao li ra trng våïi hỉåïng dao àn vo (Khi gia cäng cạc rnh hay
häúc lm).Khi D khäng láûp trçnh, viãûc li dao thỉûc hiãûn theo biãn dảng (hçnh dỉåïi).
L: Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X. Nãúu khäng láûp trçnh cho
L thç lỉåüng dỉ ny bàòng khäng v khäng cọ gia cäng tinh.
M: Lỉåüng dỉ cn lải cho gia cäng tinh theo phỉång Z. Nãúu M khäng âỉåüc láûp
trçnh thç lỉåüng dỉ ny âỉåüc láúy bàòng 0
F: Lỉåüng chảy dao cúi cng cho låïp càõt thä, nãúu khäng âỉåüc láûp trçnh hồûc
F=0 thç khäng cọ låïp càõt ny.
H: Lỉåüng chảy dao khi gia cäng tinh. Khi khäng cọ gia cäng tinh thç H=0
hồûc H khäng âỉåüc láûp trçnh.
Hçnh 5-16: Chu trçnh gia cäng våïi G81

63
5.3.8 Chu trçnh gia cäng àn dao ngang theo tỉìng pháưn G82
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng khi gia cäng theo phỉång phạp tiãún dao ngang
theo tỉìng pháưn.
Dảng cáu lãûnh: G82 X_ Z_ Q_ R_ C_ D_ L_ M_ F_ H_

Hçnh 7-9: Chu trçnh gia cäng våïi lỉåüng àn dao ngang G82
































Hçnh 5-17: Chu trçnh gia cäng theo G82
Hçnh : Chu trçnh khoan v ta rä ren
X: Toả âäü theo phỉång X ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Z: Toả âäü theo phỉång Z ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Q: Xạc âënh toả âäü theo phỉång X tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng
R: Xạc âënh toả âäü theo phỉång Z tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng.
C: Chiãưu sáu càõt .
D: khong li dao sau mäùi bỉåïc. Khi giạ trë ny khạc 0 nọ li dao theo gọc
45
o
. Khi D=0 thç dao li ra trng våïi hỉåïng dao àn vo (Khi gia cäng cạc rnh hay
häúc lm).Khi D khäng láûp trçnh, viãûc li dao thỉûc hiãûn theo biãn dảng (hçnh dỉåïi).
L(M): Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X (Z). Nãúu khäng láûp
trçnh cho L (M) thç lỉåüng dỉ ny bàòng khäng v khäng cọ gia cäng tinh.
F: Lỉåüng chảy dao cúi cng cho låïp càõt thä, nãúu khäng âỉåüc láûp trçnh hồûc
F=0 thç khäng cọ låïp càõt ny.
H: Lỉåüng chảy dao khi gia cäng tinh. Khi khäng cọ gia cäng tinh thç

H=0
hồûc H khäng âỉåüc láûp trçnh

64
5.3.9 Chu trçnh gia cäng cung trn våïi lỉåüng àn dao dc G84
Chu trçnh ny âỉåüc sỉí dủng khi gia cäng cạc cung trn tỉì cạc phäi thanh våïi
lỉåüng àn dao dc theo tỉìng pháưn.
Dảng cáu lãûnh: G84 X_ Z_ Q_ R_ C_ D_ L_ M_ F_ H_ I_ K_


Hçnh 5-18: Chu trçnh gia cäng cung trn G84
X: Toả âäü theo phỉång X ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Z: Toả âäü theo phỉång Z ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Q: Xạc âënh toả âäü theo phỉång X tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng
R: Xạc âënh toả âäü theo phỉång Z tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng.
C: Chiãưu sáu càõt .
D: khong li dao sau mäùi bỉåïc. Khi giạ trë ny khạc 0 nọ li dao theo gọc
45
o
. Khi D=0 thç dao li ra trng våïi hỉåïng dao àn vo (khi gia cäng cạc rnh hay
häúc lm).Khi D khäng láûp trçnh, viãûc li dao thỉûc hiãûn theo biãn dảng (hçnh dỉåïi).
L(M): Lỉåüng dỉ âãø lải cho gia cäng tinh theo phỉång X(Z). Nãúu khäng láûp
trçnh cho L(M) thç lỉåüng dỉ ny bàòng khäng v khäng cọ gia cäng tinh.
F,H: Tỉång tỉû nhỉ chu trçnh G81.
I (K): Toả âäü tỉång âäúi ca tám vng trn näüi suy so våïi toả âäü ca âiãøm âáưu
theo phỉång X (Z). (Tỉång tỉû nhỉ khi näüi suy vng trn G02 v G03).

65
5.3.10 Chu trçnh gia cäng ren cän G86
Chu trçnh ny âỉåüc dng khi cạt ren ngoi hồûc trong våïi bỉåïc bàòng hàòng säú.
Dảng cáu lãûn: G86 X_ Z_ Q_ R_ I_ B_ D_ L_ C_ J_ A_








Hçnh 5-19: Så âäư càõt ren cän G86
X: Toả âäü theo phỉång X ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Z: Toả âäü theo phỉång Z ca âiãøm bàõt âáưu ca biãn dảng.
Q: Xạc âënh toả âäü theo phỉång X tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng
R: Xạc âënh toả âäü theo phỉång Z tải âiãøm cúi cng ca biãn dảng.
I: Xạc âënh chiãưu sáu ren, giạ trë dỉång âäúi våïi ren ngoi v ám ren trong.
B: Xạc âënh chiãưu sáu ca tỉìng låïp càõt theo bạn kênh. Nãúu láûp trçnh våïi gêạ
trë dỉång thç chiãưu sáu tỉìng bỉåïc âỉåücláúy giạ trë tỉång ỉïng theo trủc X l:B,
B
4,3,2 BB
Nãúu âỉåüc láûp trçnh våïi giạ trë ám thç chiãưu sáu tỉìng låïp càõt bàòng
nhau l B, 2B, 3B, 4B Nãúu giạ trë ny bàòng 0 s cọ thäng bạo läùi.
D: Khong li dao theo phỉång X v nọ âỉåüc láûp trçnh theo bạn kênh. Nãúu
âỉåüc láûp trçnh våïi giạ trë dỉång thç nọ s vã trn (G05) v nãúu ám thç nọ lm vng
gọc (G07). Nãúu khäng âỉåüc láûp trçnh thç nọ láúy giạ trë bàòng 0.
L: Xạc âënh lỉåüng gia cäng tinh v nọ âỉåüc láûp trçnh theo bạn kênh. Nãúu nọ
khäng âỉåüc láûp trçnh thç giạ trë ca nọ bàòng 0 v s lm lải bỉåïc trỉåïc âọ. Nãúu láûp
trçnh våïi giạ trë dỉång (L>0) thç bỉåïc cúi cng tiãún vo theo hỉåïng gọc A. Nãúu ám
(L<0) thç bỉåïc cúi cng tiãún theo phỉång phạp tuún (hçnh dỉåïi).

66
Hçnh 5-20: Så âäư hỉåïng tiãún dao khi càõt tinh ren

C: Bỉåïc ren gia cäng. Tu theo ren trại hay ren phi m láûp trçnh våïi
chiãưu quay trủc chênh l khạc nhau: M03 hồûc M04.
J: Khong thoạt dao. Nọ âỉåüc xạc âënh bàòng khong cạch tỉì âiãøm cúi cng
(R,Q) âãún âiãưm bàõt âáưu thoạt dao v xạc âënh theo phỉång Z. Nãúu nọ khäng âỉåüc
láûp trçnh thç giạ trë ny bàòng 0.
A. Xạc âënh hỉåïng àn vo ca dủng củ theo gọc A. Nãúu nọ khäng âỉåüc láûp
trçnh thç thç hỉåïng tiãún dao láúy 30
o
. Nãúu A=0 âỉåüc láûp trçnh thç hỉåïng àn dao phạp
tuún våïi bãư màût gia cäng. Nãúu A cọ giạ trë bàòng mäüt nỉỵa ca gọc dao thç hỉåïng
tiãún dao theo màût nghiãng ca ren. Nãúu A <0 thç hỉåïng tiãún ca dao l xen k theo 2
bãư màût ca ren.

Hçnh 5-21: Så âäư hỉåïng tiãún dao khi gia cäng ren

5.3.11 Chu trçnh gia cäng rnh hồûc häúc G88
Chu trçnh ny âỉåüc ạp dủng khi gia cäng cạc rnh, häúc lm hồûc càõt âỉït
chi tiãút .
Dảng cáu lãûnh: G88 X_ Z_ Q_ R_ C_ D_ K_
X: Toả âäü ca âiãøm bàõt âáưu theo phỉång X ca rnh.
Z: Toả âäü ca âiãøm bàõt âáưu theo phỉång Z ca rnh.
Q: Toả âäü ca âiãøm kãút thục ca rnh theo phỉång X.

67
R: Toả âäü ca âiãøm kãút thục ca rnh theo phỉång Z.
C: Xạc âënh khong cạch tỉìng bỉåïc càõt rnh theo phỉång Z. Nãúu C khäng
âỉåüc láûp trçnh thç âỉåüc xem säú bỉåïc bàòng 1 v chiãưu räüng rnh bàòng chiãưu räüng ca
lỉåỵi càõt. Nãúu láûp trçnh bàòng 0 thç CNC s bạo läùi.
D: Xạc âënh khong thoạt dao an ton khi li dao tênh theo giạ trë bạn kênh.
Nãúu D khäng âỉåüc láûp trçnh thç âỉåüc coi l giạ trë ny bàòng 0.
K: Xạc âënh thåìi gian dỉìng tải vê trê cúi cng ca mäùi láưn chảy dao våïi thåìi
gian tênh bàòng giáy. Nãúu K khäng âỉåüc láûp trçnh thç âỉåüc xem l bàòng 0.












Tu theo chiãưu räüng rnh cáưn gia cäng v chiãưu räüng ca lỉåỵi càõt âãø xạc
âënh khong cạch tỉìng bỉåïc càõt håüp l sao cho täøng ca chụng âụng bàòng cạc
toả âäü âiãøm âáưu v cúi theo phỉång Z (Z v R).
Chảy dao nhanh dủng củ (G00) sao cho lỉåỵi càõt bãn trại âãún toả âäü X
v cạch bãư màût gia cäng (toả âäü Z) bàòng D tênh theo bạn kênh.
Tiãún dao theo phỉång hỉåïng kênh (phỉång trủc X) theo chỉïc nàng G01
âỉåüc láûp trçnh våïi lỉåüng chảy dao F cho âãún khi âảt âãún toả âäü Q (theo
phỉång X). Dỉìng tiãún dao trong khong K giáy theo giạ trë láûp trçnh trỉåïc khi
lụi dao nhanh ra. Nãúu K khäng âỉåüc láûp trçnh thç âỉåüc xem nhỉ thåìi gian
ngỉìng tiãún dao F bàòng 0 hồûc l khäng cọ.
Li dao nhanh (G00) âãún vë trê ban âáưu theo phỉång X.
Dëch chu
øn nhanh dao theo phỉång Z sang phi mäüt khong bàòng C
theo giạ trë gia tàng.
Tiãúp tủc thỉûc hiãûn theo cạc bỉåïc trãn cho âãún khi âảt âãún toả âäü âỉåüc
láûp trçnh Q, R. Sau âọ thỉûc hiãûn li dao nhanh (G00) vãư vë trê ban âáưu.
Hçnh 5-22: Chu k gia cäng häúc lm G88

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét