Thứ Hai, 6 tháng 1, 2014

đề thi thử đại học môn hoá có lời giải chi tiết


178
C. Axit isobutiric D. Axit 3-metylpentanoic
Câu 42: Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric là:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43: Một hợp chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N thỏa mãn
A. tác dụng được với axit B. tác dụng được với bazơ
C. làm mất màu dung dịch brom D. cả A, B, C
Câu 44: Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng các phân tử
nhỏ, gọi là phản ứng:
A. trùng hợp B. trùng ngưng C. cộng hợp D. tách nước
Câu 45: Liên kết ba là liên kết gồm:
A. 3 liên kết B. 3 liên kết
C. 2 liên kết và 1 liên kết D. 1 liên kết và 2 liên kết
Câu 46: Hai hiđrocacbon E và F đều ở trạng thái khí, E có công thức C
2x
H
y
Fcó công thức C
x
H
2x
. Tổng
số khối của E và F là 80. E và F là:
A. C
4
H
4
và C
2
H
4
B. C
4
H
8
và C
2
H
4
B. C
2
H
4
và C
4
H
4
B. C
3
H
4
và C
3
H
6

Câu 47: Phản cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa mấy sản phẩm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Ankadien liên hợp là tên gọi của các hợp chất mà:
A. trong phân tử có 2 liên kết đôi
B. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
C. trong phân tử có 2 liện kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên
D. trong phân tử có 2 liện kết đôi liền kề nhau
Câu 49: Nilon-7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau:
A. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
B. H
2
N(CH
2
)
7
NH
2

C. H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
và HOOC(CH
2
)
6
COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 50: PoliStiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CHCl
C. C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH
2

www.MATHVN.com
www.mathvn.com

179
Đề 22
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn. Cấu hình nào sau đây là của Fe
2+
:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
5

Câu 2: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe
2
O
3
gọi là:
A. manhêtit B. xiđêrit
C. pirit D. hemantit
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sắt kim loại luôn thể hiện tính chất gì?
A. tính oxi hóa B. tính chất khử
C. vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử D. tự oxi hóa-khử
Câu 4: Để nhận ra các chất rắn: Na
2
O, Al
2
O
3
, Al, Fe, CaC
2
, chỉ cần dùng
A. H
2
O B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4

Câu 5: Từ muối ăn, nước và điều kện cần thiết không thể điều chế được:
A. nước Giaven B. axit HCl
C. dung dịch NaOH D. dung dịch NaHCO
3

Câu 6: Khi cho NaHCO
3
phản ứng với các dung dịch H
2
SO
4
loãng và Ba(OH)
2
, để chứng minh rằng:
A. NaHCO
3
có tính axit B. NaHCO
3
có tính bazơ
C. NaHCO
3
có tính lưỡng tính D. NaHCO
3
có thể tạo muối
Câu 7: Phản ứng giữa: Cl
2
+ 2NaOH NaClO + NaCl + H
2
O
thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?
A. clo có tính tẩy màu B. tính bazơ mạnh của NaOH
C. phản ứng oxi hoá khử nội phân tử D. phản ứng tự oxi hoá khử
Câu 8: Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lit H
2
.
Phần 2: hoà tan hết trong HNO
3
loãng dư thu được V lít một khí không màu, hoá nâu trong không khí
(các thể tích khí đều đo ở đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lit B. 3,36 lít C. 4,48 lit D. 5,6 lít
Câu 9:
Để phân biệt Al, Al
2
O
3
, Mg có thể dùng
A. dung dịch KOH B. dung dịch HCl
C. dung dịch H
2
SO
4
D. Cu(OH)
2

Câu 10:
Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IIIA B. Chu kì 3, nhóm IIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 11:
Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh ?
A. NaCl, CuSO
4
, Fe(OH)
3
, HBr B. KNO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, NaOH
http://aotrangtb.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

180
C. CuSO
4
, HNO
3
, NaOH, MgCl
2
D. KNO
3
, NaOH, C
2
H
5
OH, HCl
Câu 12: Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
Câu 13: Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ Al
3+
là 0,9M. Nồng độ của ion SO
4
2-
là:
A. 0,9M B. 0,6M C. 0,45M D. 1,35M
Câu 14: Dãy chất, ion nào sau đây là axit
A. HCOOH, HS
-
, NH
4
+
, Al
3+
B. Al(OH)
3
, HSO
4
-
, HCO
3
-
, S
2-

C. HSO
4
-
, H
2
S, NH
4
+
, Fe
3+
D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
SO
4

Câu 15: Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có
A. pH = 7 B. pH> 7 C. pH< 7 D. pH=2
Câu 16: Dung dịch HNO
3
có pH= 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần để thu được dung dịch
có pH= 3
A. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần D. 5 lần
Câu 17: Hấp thụ 3,36 lit SO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung dịch thu được có chứa
chất gì?
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
, Na
2
SO
3

C. NaHSO
3
D. Na
2
SO
3
, NaOH
Câu 18: Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra:
A. Axit yếu và bazơ mạnh B. axit yếu và bazơ yếu
C. axit mạnh và bazơ yếu D. axit mạnh và bazơ mạnh
Câu 19: Điều nào sau đây không đúng:
A. Đi từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit tăng dần, tính bazơ giảm dần
B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm nitơ có công thức chung là RH
3

C. Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +7
D. Cấu hình electron lớp ngoàI cùng của các nguyên tố nhóm nitơ là ns
2
np
3

Câu 20:
Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A. CaCl
2
khan, P
2
O
5
, CuSO
4
khan
B. H
2
SO
4
đặc , CaO khan, P
2
O
5

C. NaOH rắn, Na, CaO khan
D. CaCl
2
khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 21:
Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung
dịch chỉ chứa một chất tan và có pH=12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân
B. chỉ có KCl bị điện phân
http://aotrangtb.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

181
C. HCl bị đIện phân hết, KCl bị điện phân một phần
D. HCl và KCl đều bị điện phân hết
Câu 22: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl
2
, bình 2 chứa AgNO
3
. Khi ở anot của bình 1
thoát ra 22,4 lit 1 khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lit khí?
A. 11,2 lit B. 22,4 lit C. 33,6 lit D. 44,8 lit
Câu 23: Cho mt s nguyờn t sau
10
Ne,
11
Na,
8
O,
16
S. Cu hỡnh e sau: 1s
2
2s
2
2p
6
khụng phi l ca ht
no trong s cỏc ht di õy:
A. Nguyờn t Ne B. Ion Na
+
C. Ion S
2-
D. Ion O
2-

Câu 24: Nhng iu khng nh no sau õy khụng phi bao gi cng ỳng:
A. S hiu nguyờn t bng in tớch ht nhõn
B. Trong nguyờn t s proton bng s ntron
C. S proton trong ht nhõn bng s e lp v nguyờn t
D. Ch cú ht nhõn nguyờn t Na mi cú 11proton
Câu 25: Tớnh phi kim ca cỏc nguyờn t trong dóy VI
A
:
8
O,
16
S,
34
Se,
52
Te
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Va tng va gim
Câu 26: Cỏc nguyờn t thuc nhúm II
A
trong bng h thng tun hon:
A. D dng cho 2e t cu hỡnh bn vng
B. D dng nhn 2e t cu hỡnh bn vng
C. D dng nhn 6e t cu hỡnh bn vng
D. L cỏc phi kim hot ng mnh
Câu 27: Ion Y
-
cú cu hỡnh e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. V trớ ca Y trong bng HTTH l:
A. Chu kỡ 3, nhúm VII A B. Chu kỡ 3, nhúm VIIIA
C. Chu kỡ 4, nhúm I A D. Chu kỡ 4, nhúm VI A
Câu 28: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã
dùng là:
A. Fe B. Al C. Zn D. Mg
Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl
2
. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết
tủa, thu được dung dịch B và chất rắn C. Thêm vào B một lượng dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa
mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn D gồm hai oxit kim
loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
B. Al
2
O
3
, CuO C. Fe
2
O
3
, CuO D. Al
2
O
3
, Fe
3
O
4

Câu 30: Ghép thành câu đúng:
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. Chuyển thành màu đỏ B. Chuyển thành màu xanh
C. Không đổi màu D. Mất màu
Câu 31: Cho biết trong phản ứng sau
4HNO
3đặc nóng
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ H
2
O
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

182
HNO
3
đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Axit C. Môi trường D. Cả A và C
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 16,8g muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong HCl dư thu được 4,48 lit
(đktc) khí A. Muối cacbonat đó là:
A. MgCO
3
B. CaCO
3
C. BaCO
3
D. ZnCO
3

Câu 33: Cho V lít CO
2
(đktc) phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 10g kết tủa. V có
giá trị là:
A.3,36lít B. 22,4lít C. 15,68lít D. 2,24 lít
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu được
6,72 lit khí NO và dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 77,1g B. 71,7g C. 17,7g D. 53,1g
Câu 35: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và rượu Y đa chức là :
A. R(COOR
1
) B. R(COO)
n
R
1

C. (ROOC)
n
R
1
(COOR)
m
D. (RCOO)
n
R
1

Câu 36: Hai este A, B là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng thể tích của
6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este A, B là:
A. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7

C. HCOOC
3
H
7
và C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5

Câu 37: Hai chất là đồng phân cấu tạo của nhau thì:
A. Có cùng khối lượng phân tử
B. Có công thức cấu tạo tương tự nhau
C. Có cùng công thức phân tử
D. Có cùng công thức đơn giản nhất
Câu 38: C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 39: Cho quì tím vào dung dịch axit glutamic (axit - amino pentađioic), quì tím chuyển sang màu :
A. đỏ B. xanh
C. mất màu D. Chuyển sang đỏ sau đó mất màu
Câu 40: Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thành một phân tử lớn, giải phóng nhiều phân tử
nước được gọi là phản ứng :
A. trùng hợp B. trùng ngưng C. axit bazơ D. este hóa
Câu 41: Trong công nghiệp người ta điều chế axit axetic theo phương pháp nào sau đây:
A. Lên men giấm B. Oxi hoá anđehit axetic
C. Cho metanol tác dụng với cacbonoxit D. Cả 3 phương pháp trên
Câu 42: Cho 2 phản ứng:
(1) 2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + H
2
O + CO
2

(2) C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3
C
6
H
5
ONa + NaHCO
3

www.MATHVN.com
www.mathvn.com

183
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, HCO
3
-
là:
A. tăng dần B. giảm dần
C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
Câu 43: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol (Y), axit benzoic (Z), p-
nitrobenzoic (T), axit axetic (P)
A. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO
2

hơi nước có tỉ lệ thể tích V
CO
2
: V
H
2
O
= 7 : 10. Công thức phân tử của 2 rượu đó là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
OH D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH
Câu 45: Cho 0,1 mol một rượu A tác dụng với Kali cho 3,36 lit khí (đktc). Hỏi A có mấy nhóm chức?
A. 2 B. 3 C. 4 D. không xác định được
Câu 46: Để điều chế anđehit người ta dùng phương pháp
A. oxi hóa rượu đơn chức
B. oxi hóa rượu bậc 1
C. thủy phân dẫn xuất 1,1- đihalogen trong dung dịch kiềm, đun nóng.
D. cả B, C
Câu 47: Anđehit no A có công thức (C
3
H
5
O)
n
. Giá trị n thỏa mãn là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48: Nhựa Bakêlit được điều chế từ:
A. phenol và anđehit axetic B. phenol và anđehit fomic
C. axit benzoic và etanol D. Glixerol và axit axetic
Câu 49 : Thực hiện phản ứng tráng gương 0,75 gam một anđehit đơn chức A, thu được 10,8 gam Ag.
Xác định công thức phân tử của A.
A. CH
3
CHO B. HCHO
C. C
2
H
3
CHO D. không xác định được
Câu 50: Để trung hoà 20ml dung dịch một axit đơn chức cần 30ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung
dịch sau khi trung hoà thu được 1,44g muối khan. Công thức của axit là:
A. C
2
H
4
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. CH
3
COOH

www.MATHVN.com
www.mathvn.com

184
Đề 23
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Sự bin i đ õm in ca cỏc nguyờn t theo thứ tự sau:
11
Na,
13
Al,
15
P,
17
Cl là:
A. Tng B. Gim C. Khụng thay i D. Vừa tng va gim
Câu 2: Nu bit v trớ ca mt nguyờn t trong bng h thng tun hon cú th suy ra:
A. Nó l kim loi hay phi kim B. Hoỏ tr cao nht i vi oxi
C. Tớnh cht ca oxit v hiroxit D. Tt c u ỳng
Câu 3: Axit no yu nht trong các axit HCl, HBr, HI, HF :
A. HCl B. HBr C. HI D. HF
Câu 4: S electron ti a trong lp L (lp n = 2) l:
A. 8 B. 6 C. 2 D. 10
Câu 5: Mt ion cú 18 electron v 16 proton thì điện tích hạt nhân là:
A. -2 B. +2 C. -18 D. +16
Câu 6: Cỏc ion v nguyờn t
10
Ne,
11
Na
+
,
9
F
-
cú c im chung l có cùng:
A. s electron B. s proton C. s ntron D. s khi
Câu 7: Điện phân dung dịch chứa HCl và CuCl
2
. Kết thúc điện phân khi
nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai đIện cực. Dung dịch thu được có
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Không xác định được
Câu 8: Nguyên tố R tạo được hợp chất với hiđro có công thức RH
3
. Công thức oxit cao nhất của X là:
A. RO B. R
2
O
3
C. RO
2
D. R
2
O
5

Câu 9: Chất nào sau đây là chất không điện li:
A. C
6
H
6
B. HF C. Na
2
CO
3
D. Ca(OH)
2

Câu 10: CH
3
COOH điện li theo cân bằng sau:
CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+

Cho biết độ điện li của CH
3
COOH tăng khi nào?
A. Thêm vài giọt dung dịch HCl B. Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C. Thêm vài giọt dung dịch CH
3
COONa D. Cả A và B
Câu 11:
Độ điện li của một chất điện li yếu sẽ thay đổi khi:
A. thay đổi nhệt độ
B. thay đổi nồng độ
C. thêm vào dung dịch một chất điện li mạnh có chứa 1 trong 2 ion của chất điện li yếu đó
D. Cả 3 trường hợp trên
Câu 12:
Cho các bột trắng K
2
O, MgO, Al
2
O
3
, Al
4
C
3
. Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm
A. dung dịch HCl B. H
2
O
C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4

http://aotrangtb.com
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

185
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H
2
. Nếu
cũng cho lượng hỗn hợp nói trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Khối
lượng mỗi kim loại lần lượt là;
A. 2,4 gam và 5,4 gam B. 5,4 gam và 2,4 gam
C. 1,2 gam và 5,4 gam C. 2,4 gam và 2,7 gam
Câu 14: Phản ứng nào không xảy ra với dung dịch NaHCO
3
khi:
A. đun nóng B. tác dụng với axit
C. tác dụng với bazơ D. tác dụng với BaCl
2

Câu 15: Từ Na
2
CO
3
có thể điều chế được
A. NaCl B. Na
2
SO
4
C. NaHCO
3
D. cả A, B, C
Câu 16: Hoà tan hết m gam kali trong 96,2 gam nước thu được dung dịch X có khối lượng riêng 1,079
g/ml (giả thiết chất rắn chiếm thể tích không đáng kể). Khối lượng kali đã dùng là
A. 7,8 gam B. 7,6 gam C. 3,9 gam D. 10,8 gam
Câu 17: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch : (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
?
A. dung dịch NH
3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Ba(OH)
2
D. dung dịch Ca(OH)
2

Câu 18: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
X Y Z
NaOH - - +
HCl + + +
HNO
3
đặc nguội - + -
X, Y, Z lần lượt là:
A. Fe, Mg, Al B. Fe, Mg, Zn
C. Cu, Mg, Al D. Mg, Fe, Al
Câu 19: Cho Al vào hỗn hợp FeCl
3
và HCl

dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các muối
A. AlCl
3
và FeCl
3
B. AlCl
3
và FeCl
2

C. AlCl
3
D. FeCl
3

Câu 20: Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A. từ 2- 5% B. dưới 2% C. trên 5% D. 0%
Câu 21: Sục V lít CO
2
(đktc) vào 2lit dung dịch Ca(OH)
2
0,001M thấy xuất hiện 0,1g kết tủa trắng, lọc
kết tủa rồi đem đun nóng dung dịch thu được 0,1g kết tủa nữa. Tính V CO
2
?
A. 22,4ml B. 44,8ml C. 67,2ml D. 67,2 lit
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ bằng cách nhiệt phân amoni nitrit. Tính khối
lượng amoni nitrit cần nhiệt phân để thu được 5,6 lit N
2
(đktc).
A. 8g B. 32g C. 20g D. 16g
Câu 23: Trộn 1 lit O
2
với 1 lit NO. Hỏi hỗn hợp thu được có mấy chất và có thể tích là bao nhiêu?
A. 2 chất và 2 lit B. 3 chất và 1,5 lit
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

186
C. 1 chất và 1 lit D. 3 chất và 2 lit
Câu 24: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử
A. (NH
4
)
2
CO
3


0
t
2NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
B. 4NH
3
+ Zn(OH)
2
[Zn(NH
3
)
4
](OH)
2

C. 2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4

D. 2NH
3
+ 3CuO N
2
+ 3Cu + 3H
2
O
Câu 25: Đun nóng 4,6g Na với 1,55g photpho trong điều kiện không có không khí, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A. Hoà tan A thu được khí B.
Chất rắn A gồm:
A. Na
3
P B. Na
3
P, P, Na C. Na
3
P, Na D. Na
3
P, P
Khí B gồm:
A. H
2
B. PH
3
C. H
2
và PH
3
D. P
2
H
4

Câu 26: Từ dung dịch CaCl
2
làm thế nào điều chế được Ca kim loại?
A. Cho tác dụng với Na B. Điện phân dung dịch
C. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy D. Cô cạn rồi nhiệt phân
Câu 27: Halogen nào sau đây không điều chế được bằng cách cho axit HX tương ứng phản ứng với chất
oxi hoá mạnh như KMnO
4
?
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2

Câu 28: Dung dịch NaHCO
3
lẫn tạp chất là Na
2
CO
3
. Để thu được NaHCO
3
tinh khiết người ta làm như
sau:
A. Cho tác dụng với CaCl
2
rồi cô cạn
B. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
C. Sục khí SO
2
dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
D. Sục khí CO
2
dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
Câu 29: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn trước:
A. sắt B. thiếc C. cả 2 bị ăn mòn như nhau D. không xác định được
Câu 30: Thuỷ tinh bị ăn mòn bởi dung dịch axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HBr D. HF
Câu 31: Một chất hữu cơ X gồm các nguyên tố C, H, O.
1. Số lượng đồng phân mạch hở của X phản ứng được với NaOH ứng với khối lượng phân tử 74 đvC là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
2. Để nhận biết các đồng phân trên có thể dùng:
A. quỳ tím và Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím và NaOH
C. Na
2
CO
3
và NaOH D. NaOH và Ag
2
O/NH
3
Câu 32: Este E chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử. Thuỷ phân hoàn toàn E thu được F, G.
Biết rằng F, G đều có phản ứng tráng gương. CTCT của E là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. HCOOC
2
H
5

www.MATHVN.com
www.mathvn.com

187
C. HCOOCH=CH
2
D. HCOOCH
2
CH=CH
2

Câu 33: Dung dịch glixin (axit amino axetic) có môi trường:
A. axit B. bazơ C. Trung tính D. không xác định
Câu 34: Nilon- 6 là tên gọi của polipeptit mà:
A. trong phân tử có 6 nguyên tử cacbon
B. trong một mắt xích có 6 nguyên tử cacbon
C. tổng số nguyên tử trong một mắt xích là 6
D. phân tử có 6 mắt xích liên kết với nhau
Câu 35: Cho 3 bazơ: n- butylamin, anilin, amoniac và các hằng số phân li K
B
của chúng là : 4.10
-10
,
2.10
-5
, 4.10
-4
. Hằng số K
B
tương ứng với các bazơ là
A. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : 2.10
-5
, amoniac: 4.10
-4

B. n- butylamin : 4.10
-4
, anilin 4.10
-10
:, amoniac: 2.10
-5

C. n- butylamin : 4.10
-10
, anilin : :4.10
-4
, amoniac: 2.10
-5

D. B. n- butylamin: 2.10
-5
, anilin :, 4.10
-4
, amoniac: 4.10
-10

Câu 36: Sắp xếp các axit sau theo lực axit tăng dần: HCOOH (X), CH
3
CH
2
COOH (Y), CHC-COOH
(Z), C
6
H
5
COOH (T)
A. X < Y < Z < T B. Y < X < Z < T
C. Y< X < T < Z D. Z < Y < X < T
Câu 37: Cho hợp chất CH
2
=CH-COOH, tên gọi theo danh pháp quốc tế ứng với cấu tạo trên là:
A. Axit acrylic B. Axit vinyl fomic
C. Axit propenoic D. Axit propanoic
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 axit Y thu được thể tích CO
2
bằng thể tích hơi nước ở cùng điều
kiện. Mặt khác tỉ khối hơi của A so với nitơ nhỏ hơn 2,5. Y có công thức là:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
COOH D. Cả A và B
Câu 39: Một rượu A mạch hở, không làm mất màu dung dịch nước brom. Để đốt cháy hoàn toàn a lit
hơi A thì cần 2,5a lit O
2
ở cùng điều kiện. CTPT của A là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
8
O
3
Câu 40: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ?
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2

C. dung dịch Br
2
D. CH
3
COOH, xt H
2
SO


Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu E và 0,2 mol rượu F tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H
2
. Một
hỗn hợp khác gồm 0,3 mol E và 0,1 mol F cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H
2
. Số nhóm
chức của E và F lần lượt là:
A. 3 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 2 và 2
Câu 42: Một rượu có CTPT C
5
H
12
O. Oxi hoá rượu đó bằng CuO có đun nóng thu được sản phẩm có
phản ứng tráng gương. Có bao nhiêu CTCT thoả mãn đIều kiện trên?
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét