Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
B.Chuẩn bị
- Gv:bảng phụ ghi bài tập
- Hs ôn qui tắc nhân, chia phân số , t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số
L6.
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế nào ?Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỷ
Gv:Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân , chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2 .
4
3
Em thực hiện ntn?
?Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số ?
?phép nhân phân số có những tính
chất gì?
GV:phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c
nh vậy.
Vi dụ: - 0,2 .
4
3
Hs: - 0,2 .
4
3
= -
5
1
.
4
3
=
20
3
Hs:phát biểu và ghi với :
x=
b
a
;y =
d
c
(b,d
0 )
x .y =
b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
Hs:TL .
Hs :ghi :
Với x,y,z
Q: x.y =y.x
(x.y).z =x(y.z) ;
x.1 =1.x ;
x.
x
1
=1(x
0
)
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ
Gv:với x=
b
a
, y=
d
c
( y
0)
áp dụng công thức chia phân số hãy
viết x:y
Gv:cho Hs làm ví dụ
Gv:cho Hs làm ? sgk T.11
Gv: cho Hs làm bài 12 T.12 sgk
Hs:viết :với x=
b
a
, y=
d
c
( y
0) Ta
có
x:y =
b
a
:
d
c
=
cb
ad
Ví dụ: -0,4: (-
3
2
)
Hs:=
5
2
.
2
3
=
5
3
Hs :lên làm .
Hs viết cách khác :
a)
16
5
=
8
5
.
2
1
;
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
5
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
b)
10
5
=
8
5
: (-2)
Hoạt động 4 : Chú ý
?hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số.
Hs:chú ý: với x,y
Q ; y
0 tỉ số
x, y kí hiệu
y
x
hay x:y
Hs:
5
2
75,8
;
3,1
0
Hoạt động 5 : Củng cố luyện tập
Gv:tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi.
Hoạt động 6: Hớng dẫn học ở nhà
-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ .Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 4,5 Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng,trừ,nhân, chia số thập phân
a. Mục tiêu bài học:
- Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
- Xđ đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ . có kĩ năng cộng, trừ ,nhân, chia, số
thập phân.
B.Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ.
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
6
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
- Hs: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên .qui tắc cộng ,trừ , nhân , chia
số thập phân.
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2
HS2 : Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ : 3,5 ;
2
1
;-2
Hoạt động 2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Gv:Tơng tự nh số nguyên ta có :
Gv:gọi 1 Hs nhắc lại
Gv:cho Hs làm ?1
Gv:Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống
số nguyên.
Gv:cho Hs làm vd:
Gv:yêu cầu Hs làm ?2
Gv:đa lên bảng phụ:
Điền đúng sai vào ô :
a) | x |
0
x
Q
b) | x |
x
x
Q
c) | x | = -2
x = -2
d ) | x | = - | - x |
e) | x | = - x (x< 0)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x, kí hiệu |x|, là khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 trên trục số.
Hs:cả lớp cùng làm
x nếu x
0
| x | =
x nếu x < 0
Hs:Vd: |
3
2
| =
3
2
( vì
3
2
> 0 )
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì
-5,75 <0 )
Hs:cả lớp làm và Hs lên bảng .
Hs:điền
a) đúng
b) đúng
c) Sai
d) Sai
e) đúng
Hoạt động 3: Cộng trừ nhân chia số thập phân
Gv:ví dụ:
a) 1,13 + ( -0, 264 )
Viết dới dạng phân số thập phân ?có
cách làm nhanh hơn?
Gv:hỏi tơng tự
b) 0, 245 2,134
Hs:
100
113
+
1000
264
=
1000
2641130
= -1,
394
Hs:ta cộng nh 2 số nguyên.
Hs:đa về dạng phân số
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
7
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
c) ( -5,2) . 3,14
? có cách nào làm nhanh hơn
Gv:vậy khi cộng trừ nhân chia 2 số thập
phân ta áp dụng nh số nguyên.
Gv: áp dụng: ?3
a. 3,116 + 0,263
b. (-3,7 ) . ( -2,16 )
Gv:cho Hs làm bài 18
4 ) luyện tập củng cố
?Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của
1 số hữu tỉ.
Hs :làm
Hs:
a. (3,116 -0,263 ) = -2.853
b. ( -3,7) . ( -2,16 ) = 7 ,992
Hs:làm.
Hs:
x nếu x
0
| x | =
x nếu x < 0
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Bài tập :21,22,24,T15-sgk.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 6 Luyện tập
a. Mục tiêu bài học:
- Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức ,tìm x, sử dụng
máy tính bỏ túi .
- Phát triển t duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của bt.
B.Chuẩn bị
Gv:bảng phụ.
Hs:máy tính bỏ túi .
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ,chữa bài 24
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
8
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
Tìm x biết : a) | x | =2,1 b) | x | =
4
3
và x < 0
HS2 : c) | x | =
5
1
1
d)| x | =0,35 và x > 0
Hoạt động 2 : Luyện tập
Gv:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 ) +(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )] +[9,6 +(-1,5)]
d. [( -4,9) + ( -37,8) ] + [ 1,9 +2,8 ]
Gv:cho hs điểm
Gv:tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) (-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép tính để tính
nhanh
a) (-2,5 .0,38.0,4) [0,125.3,15.(-8)]
Gv:sử dụng máy tính bỏ túi và làm theo
hớng dẫn .
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính cau a
và cau b
Gv:so sánh số hữu tỉ .
Bài 22(T16.sgk) Gv hớng dẫn hs làm
Gv:Bài 25.(T16-sgk)
a. | x-1,7 | = 2,3
b. | x+
4
3
|-
3
1
= 0
c.| x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv:hớng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc
bt có gía trị ntn ?
? vậy | x-1,5 | +| 2,5 x | =0
khi vàchỉ khi nào?
Gv:Bài 32.a : tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức :A= 0,5 -| x-3,5 |
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT)
Hs:lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7
b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]
=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) +
2,8 ] =-38
Hs:nhận xét bài của bạn.
Bài 28(T8.SBT)
Hs:A=3,1-2,5+2,5-3,1=0,0.
Hs:suy nghĩ làm bài .
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-
8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-
3,15)=
=-0,38+3,15=2,77
Hs:làm theo hớng dẫn .
Hs:áp dụng tính a. 5,497;b. -0,42
Hs : làm theo hớng dẫn .
Hs: làm
a)
x= 2,4 + 1,7
x= 4
b) | x+
4
3
| =
3
1
x+
4
3
=
3
1
x
=
12
5
Hoặc x+
4
3
= -
3
1
x =
12
13
Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1
bt lớn hơn hoặc băng 0.
| x-1,5|
0; | 2,5-x |
0.
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0
x-1,5 =0 x =1,5
2,5 x =0 x =2,5
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
9
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
?| x- 3,5 | có giá trị ntn?
? Vậy - | x-3,5 | có giá trị ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có giá trị ntn ?
Gv: cho Hs làm câu b tơng tự
Vậy không có giá trị nào của x để
thoả mãn bt.
Bài 32: ( T 8-SBT )
Hs: TL | x-3,5 |
0
x
- | x- 3,5 |
0
x
A = 0,5 - | x 3,5 |
0,5
x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5 = 0 hay
x= 3,5
Hoạt động 3: Luyện tập theo nhóm
- Cho Hs làm việc theo nhóm bài 24a,b
HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để,
chú ý khi bỏ dấu của giá trị tuyệt đối
24a)
2422
)31(2)31(4)961(4 xxxx
+=+=++
24b) Rút gọn đợc
23
ba
. Thay a=-2
và b= -
3
, tính đợc 6
123
+
Kết quả
xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả, cả cho nhận xét
Kết quả bài 24
24a) xấp xỉ 21, 029
24b) xấp xỉ 22,393
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số .
Ngày soạn: 24/08/2008
Tiết 7 Đ5 Lũy thừa của một số hữu tỷ
a. Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc tính tích
và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số , qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán .
B.Chuẩn bị
- Gv:bảng phụ và máy tính .
- Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số. Máy tính bỏ tui.
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Cho a là số tự nhiên .Luỹ thừa bậc n của a là gì ?Cho ví dụ ?
Hoạt động 2 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Gv: tơng tự nh số tự nhiên hãy nêu Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
10
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
định nghĩa luỹ thừa bậc n ( )
của số hữu tỉ x .
Gv :nêu CT:
Gv: Giới thiệu qui ớc .
? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng a / b
thì x đợc tính ntn?
Gv:cho học sinh ghi lại và làm ?1
tích của n thừa số x .
Công thức :
x
n
ã
= x.x x với n thừa số
x (x
Q; n
N; n>1 )
x gọi là cơ số , n gọi là số mũ.
x
1
= x;
x
0
=1 ( x
0 )
Hs:
x
n
= (
b
a
n
) =
b
a
.
b
a
.
b
a
b
a
với n
thừa số
bbbb
aaaa
=
b
a
n
n
, (
b
a
n
) =
b
a
n
n
Hoạt động 3: Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số
Gv: cho a
N ,m và n
N , m n
thì:
a
n
.
a
m
=? ;
a
m
:
a
m
=?
Gv:tơng tự x Q :m và n N ta
cũng có: Gv: cho Hs làm ?2
? chọn câu trả lời đúng . Gv đa lên
bảng phụ . a.
3
6
.
3
2
=
A:
3
4
; B :
3
6
; C:
3
12
; D :
9
8
; E:
9
12
b
2
2
.
2
4
.
2
3
= ;A :
2
9
; B:
4
9
;
C:
8
9
;D:
2
4
; E :
8
24
;
Hs:
a
n
.
a
m
=
a
nm
+
;
a
n
.
a
m
=
a
nm
Ta có :
x
m
.
x
n
=
nm
x
+
(với x
Q,
mà x và n
N)
x
m
:
x
n
=
x
nm
(với x
Q, mà x và
n
N)
HS:cả lớp làm bài . HS làm
a. B đúng
b. A đúng
Hoạt động 4 : Lũy thừa của lũy thừa
Gv: cho Hs làm ?3 : tính và so sanh
a)
2
)2(
3
và
2
6
b)
]
)
2
1
(
[
2
5
và
)
2
1
(
10
? Vậy khi tính luỹ thừa của 1 luỹ
thừa ta làm nh thế nào?
Hs : Làm
a)
2
)2(
3
=
2
2
.
2
2
.
2
2
=
2
6
b)
]
)
2
1
(
[
2
5
=
)
2
1
(
2
.
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
11
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
Gv: Đa ra công thức :
Gv: Cho Hs làm ?4
Gv:Đa lên bảng phụ : đúng hay
sai?
a)
2
3
.
2
4
=
)
2
3
(
4
b)
5
2
.
5
3
=
)
5
(
2
3
Gv: Nói chung
a
m
.
a
n
)(
a
m
n
? khi nào
a
m
.
a
n
=
)(
a
m
n
)
2
1
(
2
.
)
2
1
(
2
ì
ì
)
2
1
(
2
.
)
2
1
(
2
=
)
2
1
(
10
Hs: Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ .
Công thức :
)(
x
m
n
=
x
nm.
Hs: làm ? 4
Hs: Sai vì
2
3
.
2
4
=
2
7
;
)
2
3
(
4
=
2
12
a) Sai vì
5
2
.
5
3
=
5
5
;
)
5
(
2
3
=
5
6
Hs: khi m+n = m.n m = n = 2 và
m =n =0
Hoạt động 5 : Củng cố luyện tập
Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc
n của 1 số hữu tỉ x .Nêu qui tắc chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27. (T.19.sgk)
Bài 33 :sử dụng máy tính bỏ túi .
Gv: yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
Gv: giới thiệu
)5,1(
4
đợc tính:
1,5 SHI FT
x
y
4 = 5,0625
Hs:TL và ghi công thức
x
n
= x.x.x x (với n thừa số )
Hs: 2 em lên bảng ,Hs ở dới làm vào
vở
)
3
1
(
4
=
3
)1
4
4
(
=
81
1
)
4
1
2(
3
=
)
4
9
(
3
=
4
)9(
3
3
=
64
729
=
64
25
11
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
12
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
)2,0(
2
= 0,04 ;
)3,5(
0
=1
Hs:thực hành trên máy tính .
5,3
2
= 12,25 ;
5,1
4
= 5,0625
Hoạt động6: Hớng dẫn học ở nhà
Học thuộc đinh nghĩa . luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29,30, 32 ( T19 .sgk). Đọc mục: có thể em cha biết
Ngày soạn: 07/09/2008
Tiết 8 Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỷ (Tiếp)
a. Mục tiêu bài học: Qua bài này giúp Hs
- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Hs có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán .
B.Chuẩn bị
- Gv: bảng phụ
- Hs: bảng nhóm .
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ x
Hs2: viết công thức tính tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số , tính luỹ thừa
của 1 luỹ thừa
Hoạt động 2 : Lũy thừa của một tích
Gv: Nêu câu hỏi ở đầu bài tính nhanh
tích nh thế nào?
Gv: Cho Hs làm ?1
Tính và so sánh
a)
5.2
2
và
2
2
.
5
2
b)
)
4
3.1
.
2
1
(
3
và
)
2
1
(
3
.
)
4
3
(
3
Hs:
a)
5.2
2
=
10
2
= 100 ;
2
2
.
5
2
=4.25=100
b)
)
4
3.1
.
2
1
(
3
=
)
2
1
(
3
.
)
4
3
(
3
= = =
8
1
.
64
27
=
512
27
=
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
13
Giáo án đại số 7 Năm học : 2008-2009
?Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ,
ta có thể làm ntn?
Gv: Đa ra công thức
Gv: Đa c/m ở bảng phụ lên
Ta có :
).( yx
n
= (x.y) . (x.y)
(x.y)=
= ( x.x.x x).( y.y .y ) =
x
m
.
y
n
(với n thừa số )
Gv:cho Hs áp dụng làm bài ?2
a) Tính
)
3
1
(
5
.
3
5
b)
)5,1(
3
.8
Gv:lu ý tác dụng cả hai chiều .
? Viết các tích sau dới dạng của một số
hữu tỉ
a)
10
8
.
2
8
; b)
25
4
.
2
8
c)
15
8
.
9
4
=
)
2
1
(
3
.
)
4
3
(
3
=
)
4
3
.
2
1
(
3
Hs : Ta muốn nhân 1 tích lên một
luỹ thừa ta có thể nâng từng thừa
số đó, rồi nhân các kết quả tìm đợc
.
).( yx
n
=
x
m
.
y
n
với n
N
Hs:làm ?2
a) =
3
5
1
.
3
5
b) =
)5,1(
3
.
2
3
=
)2.5,1(
3
=
3
3
=27
Hs: Lên bảng
a)
20
8
;b)
10
8
c)
45
8
Hoạt động 3: Lũy thừa của một thơng
Gv:Cho Hs làm ?3
a)
)
3
2
(
3
và
3
)2(
3
3
Hs:cả lớp cùng làm và hai Hs lên
bảng thực hiện cách làm .
a)
)
3
2
(
3
=
3
2
.
3
2
.
3
2
=
27
8
Giáo viên : Nguyễn Đức Tính
Trờng THCS Hoằng Lu
Trang
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét