LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Các phương pháp cân bằng phản ứng": http://123doc.vn/document/572595-cac-phuong-phap-can-bang-phan-ung.htm
+8y)Al
+(12x+30y)HNO
3
(3x+8y)Al(NO
3
)
3
+
3xNO
+
3yN
2
O
+
(6x+15)H
2
O
Thớ d 7:
+2y/x +2 +2m/n +4
Fe
x
O
y
+
CO
t
0
Fe
n
O
m
+
CO
2
Cht
oxi
húa
Cht
kh
+2y/x +2m/n
nxFe +
(2ny-2mx)e
-
nxFe (Phn
ng
kh)
(+2ny) (+2mx)
+2 +4
(ny-mx) C -2e
-
C (Phn
ng
oxi
húa)
nFe
x
O
y
+ (ny-mx)CO xFe
n
O
m
+ (ny-mx)CO
2
Thớ d
8 :
+8/3 +5 +3 +2y/x
Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Cht
kh Cht
oxi
húa
+8/3 +3
(5x-2y) 3Fe -
e
-
3Fe (Phn
ng
oxi
húa)
(+8) (+9)
+5 +2y/x
xN +
(5x-2y)e
-
xN (Phn
ng
kh)
(+5x) (+2
y
)
(5x-2y)Fe
3
O
4
+ xHNO
3
(15x-6y)Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
(5x-2y)Fe
3
O
4
+
(46x-18y)HNO
3
(15x-6y)Fe(NO
3
)
3
+
N
x
O
y
+
(23x-9y)H
2
O
Thớ d 9 :
-1 +6 +1 +3
CH
3
-CH
2
-OH
+
K
2
Cr
2
O
7
+
H
2
SO
4
CH
3
-CHO
+
Cr
2
(SO
4
)
3
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
Cht
kh Cht
oxi
húa
-1 +1
3 C - 2e
-
C
(Phn
ng
oxi
húa)
+6 +3
2Cr + 6e
-
2Cr xN
(Phn
ng
kh)
(+12) (+6)
3CH
3
-CH
2
-OH
+
K
2
Cr
2
O
7
+
H
2
SO
4
3CH
3
-CHO
+
Cr
2
(SO
4
)
3
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
3CH
3
-CH
2
-OH
+
K
2
Cr
2
O
7
+
4H
2
SO
4
3CH
3
-CHO
+
Cr
2
(SO
4
)
3
+
K
2
SO
4
+
7H
2
O
4
Thớ d
1 0 :
0 +7 +4 +2
C
6
H
12
O
6
+ MnO
4
-
+ H
+
CO
2
+
Mn
2+
+
H
2
O
Cht
kh Cht
oxi
húa
0 +4
5 6C - 24e
-
6C (Phn
ng
oxi
húa
)
(0) (+24)
+7 +2
24 Mn + 5e
-
Mn (Phn
ng
kh
)
5C
6
H
12
O
6
+ 24MnO
4
-
+
H
+
30CO
2
+ 24Mn
2+
+
H
2
O
5C
6
H
12
O
6
+ 24MnO
-
+
72H
+
30CO
2
+ 24Mn
2+
+
66H
2
O
Thớ d
1 1 :
+2
-1 +6 +3 +4
FeS
2
+ H
2
SO
4
(,
núng
) Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ H
2
O
Cht
kh Cht
oxi
húa
+2 +3
2Fe - 2e
-
2Fe
(+4) (+6)
-22e
-
-1 +4
4S - 20e 4S
(-4) (+6)
+6 +4
11 S + 2e
-
S
2FeS
2
+ 11H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+
15SO
2
+ H
2
O
2FeS
2
+ 14H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 15SO
2
+ 14H
2
O
Thớ d
12 :
C
n
H
2n
+
1
OH
+
K
2
Cr
2
O
7
+H
2
SO
4
CH
3
COOH
+
CO
2
+
Cr
2
(SO
4
)
3
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
(
Cho
bit
s
mol
CH
3
COOH
v
CO
2
to
ra
bng
nhau
)
Kt qu :
9
C
n
H
2n
+
1
OH
+
5n
K
2
Cr
2
O
7
+
20n
H
2
SO
4
3n
CH
3
COOH
+
3n
CO
2
+
5n
Cr
2
(SO
4
)
3
+
5n
K
2
SO
4
+
(23n
+9)
H
2
O
Thớ d
1 3 :
C
x
H
y
O
+
KMnO
4
+
HCl CH
3
-CHO
+
CO
2
+
MnCl
2
+
KCl
+
H
2
O
(Cho
bit
s
mol
gia
CH
3
-CHO
vi
CO2
l
1
:
1)
Kt qu :
15C
x
H
y
O
+
(2x+
3y
-6)KMnO
4
+
(6x
+9y
-18)HCl
5xCH
3
-CHO
+
5xCO
2
+
(2x
+3y
-6)MnCl
2
+
(2x+3y
-6)KCl
+
(-7x
+12y
-9)H
2
O
Thớ d
14 :
C
n
H
2n
-
2
+
KMnO
4
+
H
2
O KOOC-COOK
+
MnO
2
+
KOH
Kt qu :
6C
n
H
2n
-
2
+
(10n
-4)KMnO
4
+
(4
-4n)
H
2
O
3nKOOC-COOK
+
(10n
-4)MnO
2
+
(4n
-4)KOH
Thớ d
15 :
Zn + H
2
SO
4
(,
núng
) ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
S + H
2
O
(
T
l
s
mol
n
SO
2
:
n
H
2
S
=
a
:
b)
Kt qu :
(a+4b)Zn
+
(2a+5b)H
2
SO
4
(a+4b)ZnSO
4
+
aSO
2
+
bH
2
S
+
(2a+4b)H
2
O
Thớ d
16 :
K
2
SO
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Kt qu :
5K
2
SO
3
+
2KMnO
4
+
6KHSO
4
9K
2
SO
4
+
2MnSO
4
+
3H
2
O
Ghi chỳ
G.1.
Phn
ng
t
oxi
húa
kh
(Phn
ng
t
oxi
húa
t
kh)
l
mt
loi
phn
ng
oxi
húa kh
c
bit,
trong
úù
mt
cht
va
l
cht
oxi
húa
va
l
cht
kh
v
cú
s
cho,
nhn
in
t
gia
cỏc
phõn
t
ca
cựng
mt
cht.
Ngha
l
phõn
t
cht
ny
cho
in
t
(úng
vai
trũ
cht
kh)
n
mt
phõn
t
khỏc
ca
cựng
cht
y
(úng
vai
trũ
cht
oxi
húa).
Trong
thc
t
thng
gp
ch
mt
nguyờn
t
trong
phõn
t
cú
s
oxi
húa
thay
i
v
h
s
nguyờn
ng
trc
phõn
t
tỏc
cht
ny
2.
T h ớ d :
+
4
+5 +2
3NO
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO
Cht
kh Axit
nitric Nitụ
oxit
Cht
oxi
húa (2
phaõn
tửỷ
NO
2
cho
ieọn
tửỷ,
1
phaõn
tửỷ
NO
2
nhaọn
ieọn
tửỷ)
+
4
+3 +5
2NO
2
+ 2NaOH NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O
Cht
oxi
húa
i Natri
nitrit Natri
nitrat
Cht
kh (1
phaõn
tửỷ
NO
2
cho
ieọn
tửỷ,
1
phaõn
tửỷ
NO
2
nhaọn
ieọn
tửỷ)
0 0
+
1 -1
H-CHO + H-CHO
t
0
,
X
t
O=CH-CH
2
-OH
Cht
kh Cht
oxi
húa
(2H-CHO)
G.2.
Phn
ng
oxi
húa
kh
ni
phõn
t
l
mt
phn
ng
oxi
húa
kh
c
bit,
trong
ú
mt
cht
va
l
cht
oxi
húa,
va
l
cht
kh
v
cú
s
cho,
nhn
in
t
ngay
trong
mt
phõn
t
cht
ú.
Thng
gp
hai
nguyờn
t
khỏc
nhau
trong
phõn
t
cú
s
oxi
húa
thay
i.
Nhng
cng
cú
trng
hp
ch
mt
nguyờn
t
trong
phõn
t
cú
s
oxi
húa
thay
i
(nguyờn
t
ny
cho
in
t
v
nguyờn
t
ca
cựng
nguyờn
t
y
trong
cựng
phõn
t
nhn
in
t).
T h ớ d :
+
7
-2
+
6
+
4 0
2KMnO
4
t
0
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Cht
oxi
húa Kali
manganatMangan
ioxit Oxi
Cht
kh (Mn
nhn
in
t,
O
cho
in
t
trong
cựng
phõn
t
KMnO4)
+
6
-2
+
6
+
3
0
2
K
2
Cr
2
O
7
t
0
2K
2
CrO
4
+ Cr
2
O
3
+ 3/2O
2
Cht
oxi
húa Kali
cromat Crom(III)
oxit
Cht
kh (Cr
nhn
in
t,
O
cho
in
t
trong
cựng
phõn
t
K2Cr2O7)
+
5
-2 -1 0
2KClO
3
MnO
2
,
t
0
2KCl + 3O
2
1) Fe
3
O
4
+
2) Fe
x
O
y
+
Cht
oxi
húa
Cht
kh
0 -1 +1
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O
Cht
oxi
húa Natri
clorua Natri
hipoclorit
Cht
kh (Nguyờn
t
Cl
ny
cho
in
t
v
nguyờn
t
Cl
kia
trong
cựng
phõn
t
Cl
2
nhn
in)
-2 -2 -3 -1
CH
2
=
CH
2
+ H
2
O
H
3
PO
4
,
t
0
,
p
CH
3
-CH
2
-OH
Tõm
oxi
húa
T
õm
kh
Bi
tp
10
Cõn
bng
cỏc
phn
ng
oxi
húa
kh
sau
õy
theo
phng
phỏp
cõn
bng
in
t:
H
2
SO
4
(,
núng
) Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
H
2
t
0
Fe
n
O
m
+ H
2
O
3) Ca
3
(PO
4
)
2
+
SiO
2
+ C
t
0
P
4
+ CO+ CaSiO
3
4) M
x
O
y
+ H
2
SO
4
(,
núng
) M
2
(SO
4
)
n
+ SO
2
+ H
2
O
5) NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O
6) Zn + HNO
3
(l) Zn(NO
3
)
2
+ xNO
2
+ yNO + H
2
O
Bi
tp
10
Cõn
bng
cỏc
phn
ng
sau
õy
theo
phng
phỏp
thng
bng
electron:
1) C
12
H
22
O
11
+ MnO
4
-
+ H
+
CO
2
+ Mn
2+
+ H
2
O
2) C
n
H
2n
+
1
CHO
+KMnO
4
+H
2
SO
4
CH
3
COOH
+
CO
2
+MnSO
4
+K
2
SO
4
+H
2
O
(
n
CH
3
COOH
:
n
CO
2
=
1
:
1)
3)
Zn + KNO
3
+ KOH K
2
ZnO
2
+ NH
3
+ H
2
O
4) Al
+
KNO
2
+ NaOH + H
2
O KAlO
2
+ NaAlO
2
+
NH
3
5) Na
2
SO
3
+
KMnO
4
+
NaHSO
4
Na
2
SO
4
+
MnSO
4
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
6) C
n
H
m
O
+
KMnO
4
+
H
2
SO
4
CH
3
CHO
+
CO
2
+
MnSO
4
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
(n
CH
3
CHO
:
n
CO
2
=
1
:
1)
III.
2.
PHNG
PHP
CN
BNG
ION
-
IN
T
Thc
hin
cỏc
bc
sau
õy:
+
Vit
phng
trỡnh
phn
ng
vi
y
tỏc
cht,
sn
phm
(nu
cha
cú phn
ng
sn).
+
Tớnh
s
oxi
húa
ca
cỏc
nguyờn
t
cú
s
oxi
húa
thay
i.
Nhn
din
cht oxi
húa,
cht
kh.
+
Vit
di
dng
ion
cht
no
phõn
ly
c
thnh
ion
trong
dung
dch.
(Cht no
khụng
phõn
ly
c
thnh
ion
nh
cht
khụng
tan,
cht
khớ,
cht
khụng in
ly,
thỡ
nguyờn
dng
phõn
t
hay
nguyờn
t).
Tuy
nhiờn
ch
gi
li
nhng
ion
hay
phõn
t
no
cha
nguyờn
t
cú
s
oxi
húa
thay
i
(ion
hay phõn
t
no
cha
nguyờn
t
cú
s
oxi
húa
khụng
thay
i
thỡ
b
i).
+
Vit
cỏc
phn
ng
cho,
phn
ng
nhn
in
t
(chớnh
l
cỏc
phn
ng
oxi húa,
phn
ng
kh).
Vit
nguyờn
c
dng
ion
hay
phõn
t,
vi
s
oxi
húa
bờn
trờn.
Thờm
h
s
thớch
hp
s
nguyờn
t
ca
nguyờn
t
cú
s
oxi
húa thay
i
hai
bờn
bng
nhau.
+
Cõn
bng
s
in
t
cho,
nhn.
S
in
t
cho
ca
cht
kh
phi
bng
s in
t
nhn
ca
cht
oxi
húa
(Hay
s
oxi
húa
tng
ca
cht
kh
phi
bng
s
oxi
húa
gim
ca
cht
oxi
húa)
bng
cỏch
nhõn
h
s
thớch
hp.
Xong
ri cng
v
vi
v
cỏc
phn
ng
cho,
phn
ng
nhn
in
t.
+
Cõn
bng
in
tớch.
in
tớch
hai
bờn
phi
bng
nhau.
Nu
khụng
bng nhau
thỡ
thờm
vo
ion
H+
hoc
ion
OH-
tựy
theo
phn
ng
c
thc
hin trong
mụi
trng
axit
hoc
baz.
Tng
quỏt
thờm
H+
vo
bờn
no
cú
axit
(tỏc
cht
hoc
sn
phm);
Thờm
OH-
vo
bờn
no
cú
baz.
Thờm
H2O
phớa ngc
li
cõn
bng
s
nguyờn
t
H
(cng
l
cõn
bng
s
nguyờn
t
O).
+
Phi
hp
h
s
ca
phn
ng
ion
va
c
cõn
bng
xong
vi
phn
ng
lỳc
u
b
sung
h
s
thớch
hp
vo
phn
ng
lỳc
u
(Chuyn
phn
ng dng
ion
tr
li
thnh
dng
phõn
t).
+
Cõn
bng
cỏc
nguyờn
t
cũn
li,
nu
cú,
nh
phn
ng
trao
i.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét