Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Các phương pháp cân bằng phản ứng


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Các phương pháp cân bằng phản ứng": http://123doc.vn/document/572595-cac-phuong-phap-can-bang-phan-ung.htm


(3x

+8y)Al

+(12x+30y)HNO
3
(3x+8y)Al(NO
3
)
3

+

3xNO

+

3yN
2
O

+
(6x+15)H
2
O
Thớ d 7:
+2y/x +2 +2m/n +4
Fe
x
O
y
+

CO
t
0
Fe
n
O
m

+

CO
2
Cht

oxi

húa



Cht

kh
+2y/x +2m/n
nxFe +

(2ny-2mx)e
-
nxFe (Phn

ng

kh)
(+2ny) (+2mx)
+2 +4
(ny-mx) C -2e
-
C (Phn

ng

oxi

húa)
nFe
x
O
y
+ (ny-mx)CO xFe
n
O
m
+ (ny-mx)CO
2
Thớ d

8 :
+8/3 +5 +3 +2y/x
Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Cht

kh Cht

oxi

húa
+8/3 +3
(5x-2y) 3Fe -

e
-
3Fe (Phn

ng

oxi

húa)
(+8) (+9)
+5 +2y/x
xN +

(5x-2y)e
-
xN (Phn

ng

kh)
(+5x) (+2
y
)
(5x-2y)Fe
3
O
4
+ xHNO
3
(15x-6y)Fe(NO
3
)
3

+ N
x
O
y
+ H
2
O
(5x-2y)Fe
3
O
4

+

(46x-18y)HNO
3
(15x-6y)Fe(NO
3
)
3

+

N
x
O
y

+

(23x-9y)H
2
O
Thớ d 9 :
-1 +6 +1 +3
CH
3
-CH
2
-OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+

H
2
SO
4
CH
3
-CHO

+

Cr
2
(SO
4
)
3

+

K
2
SO
4

+

H
2
O
Cht

kh Cht

oxi

húa
-1 +1
3 C - 2e
-
C
(Phn

ng

oxi

húa)
+6 +3
2Cr + 6e
-
2Cr xN
(Phn

ng

kh)
(+12) (+6)
3CH
3
-CH
2
-OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+

H
2
SO
4
3CH
3
-CHO

+

Cr
2
(SO
4
)
3

+

K
2
SO
4

+

H
2
O
3CH
3
-CH
2
-OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+

4H
2
SO
4
3CH
3
-CHO

+

Cr
2
(SO
4
)
3

+

K
2
SO
4

+

7H
2
O
4
Thớ d

1 0 :
0 +7 +4 +2
C
6
H
12
O
6
+ MnO
4
-
+ H
+
CO
2
+

Mn
2+
+

H
2
O
Cht

kh Cht

oxi

húa
0 +4
5 6C - 24e
-
6C (Phn

ng

oxi

húa

)
(0) (+24)
+7 +2
24 Mn + 5e
-
Mn (Phn

ng

kh

)
5C
6
H
12
O
6
+ 24MnO
4
-
+

H
+
30CO
2
+ 24Mn
2+

+

H
2
O
5C
6
H
12
O
6
+ 24MnO

-
+

72H
+
30CO
2
+ 24Mn
2+
+

66H
2
O
Thớ d

1 1 :
+2

-1 +6 +3 +4
FeS
2
+ H
2
SO
4
(,

núng

) Fe
2
(SO
4
)
3

+SO
2

+ H
2
O
Cht

kh Cht

oxi

húa
+2 +3
2Fe - 2e
-
2Fe
(+4) (+6)
-22e
-
-1 +4
4S - 20e 4S
(-4) (+6)
+6 +4
11 S + 2e
-
S
2FeS
2
+ 11H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+

15SO
2
+ H
2
O
2FeS
2
+ 14H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 15SO
2
+ 14H
2
O
Thớ d

12 :
C
n
H
2n

+

1
OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+H
2
SO
4
CH
3
COOH

+

CO
2

+

Cr
2
(SO
4
)
3

+

K
2
SO
4

+

H
2
O
(
Cho

bit

s

mol

CH
3
COOH

v

CO
2

to

ra

bng

nhau
)
Kt qu :
9

C
n
H
2n

+

1
OH

+

5n

K
2
Cr
2
O
7

+

20n

H
2
SO
4
3n

CH
3
COOH

+

3n

CO
2

+

5n

Cr
2
(SO
4
)
3

+

5n

K
2
SO
4

+

(23n

+9)

H
2
O
Thớ d

1 3 :
C
x
H
y
O

+

KMnO
4

+

HCl CH
3
-CHO

+

CO
2

+

MnCl
2

+

KCl

+

H
2
O
(Cho

bit

s

mol

gia

CH
3
-CHO

vi

CO2

l

1

:

1)
Kt qu :
15C
x
H
y
O

+

(2x+

3y

-6)KMnO
4

+

(6x

+9y

-18)HCl
5xCH
3
-CHO

+

5xCO
2

+

(2x

+3y

-6)MnCl
2

+

(2x+3y

-6)KCl

+

(-7x

+12y

-9)H
2
O
Thớ d

14 :
C
n
H
2n

-

2

+

KMnO
4

+

H
2
O KOOC-COOK

+

MnO
2

+

KOH
Kt qu :
6C
n
H
2n

-

2

+

(10n

-4)KMnO
4

+

(4

-4n)

H
2
O
3nKOOC-COOK

+

(10n

-4)MnO
2

+

(4n

-4)KOH
Thớ d

15 :
Zn + H
2
SO
4

(,

núng

) ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
S + H
2
O
(
T

l

s

mol

n

SO
2

:

n

H
2
S

=

a

:

b)
Kt qu :
(a+4b)Zn

+

(2a+5b)H
2
SO
4
(a+4b)ZnSO
4

+

aSO
2

+

bH
2
S

+

(2a+4b)H
2
O
Thớ d

16 :
K
2
SO
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Kt qu :
5K
2
SO
3

+

2KMnO
4

+

6KHSO
4
9K
2
SO
4
+

2MnSO
4

+

3H
2
O
Ghi chỳ
G.1.

Phn

ng

t

oxi

húa

kh

(Phn

ng

t

oxi

húa

t

kh)

l

mt

loi

phn

ng

oxi

húa kh
c

bit,

trong

úù

mt

cht

va

l

cht

oxi

húa

va

l

cht

kh

v



s

cho,
nhn

in

t

gia

cỏc

phõn

t

ca

cựng

mt

cht.

Ngha

l

phõn

t

cht

ny

cho

in
t

(úng

vai

trũ

cht

kh)

n

mt

phõn

t

khỏc

ca

cựng

cht

y

(úng

vai

trũ

cht
oxi

húa).

Trong

thc

t

thng

gp

ch

mt

nguyờn

t

trong

phõn

t



s

oxi

húa

thay
i

v

h

s

nguyờn

ng

trc

phõn

t

tỏc

cht

ny



2.
T h ớ d :
+
4
+5 +2
3NO
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO
Cht

kh Axit

nitric Nitụ

oxit
Cht

oxi

húa (2

phaõn

tửỷ

NO
2

cho

ieọn

tửỷ,

1

phaõn

tửỷ

NO
2

nhaọn

ieọn

tửỷ)
+
4
+3 +5
2NO
2
+ 2NaOH NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O
Cht

oxi

húa

i Natri

nitrit Natri

nitrat
Cht

kh (1

phaõn

tửỷ

NO
2

cho

ieọn

tửỷ,

1

phaõn

tửỷ

NO
2

nhaọn

ieọn

tửỷ)
0 0
+
1 -1
H-CHO + H-CHO
t
0
,

X
t
O=CH-CH
2
-OH
Cht

kh Cht

oxi

húa
(2H-CHO)
G.2.

Phn

ng

oxi

húa

kh

ni

phõn

t

l

mt

phn

ng

oxi

húa

kh

c

bit,

trong

ú

mt
cht

va

l

cht

oxi

húa,

va

l

cht

kh

v



s

cho,

nhn

in

t

ngay

trong

mt
phõn

t

cht

ú.

Thng

gp

hai

nguyờn

t

khỏc

nhau

trong

phõn

t



s

oxi

húa
thay

i.

Nhng

cng



trng

hp

ch

mt

nguyờn

t

trong

phõn

t



s

oxi

húa
thay

i

(nguyờn

t

ny

cho

in

t

v

nguyờn

t

ca

cựng

nguyờn

t

y

trong

cựng
phõn

t

nhn

in

t).
T h ớ d :
+
7

-2
+
6
+
4 0
2KMnO
4
t
0
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Cht

oxi

húa Kali

manganatMangan

ioxit Oxi
Cht

kh (Mn

nhn

in

t,

O

cho

in

t

trong

cựng

phõn

t

KMnO4)
+
6

-2
+
6
+
3
0
2

K
2
Cr
2
O
7
t
0
2K
2
CrO
4
+ Cr
2
O
3
+ 3/2O
2
Cht

oxi

húa Kali

cromat Crom(III)

oxit
Cht

kh (Cr

nhn

in

t,

O

cho

in

t

trong

cựng

phõn

t

K2Cr2O7)
+
5

-2 -1 0
2KClO
3
MnO
2

,

t
0
2KCl + 3O
2
1) Fe
3
O
4
+
2) Fe
x
O
y
+
Cht

oxi

húa
Cht

kh
0 -1 +1
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O
Cht

oxi

húa Natri

clorua Natri

hipoclorit
Cht

kh (Nguyờn

t

Cl

ny

cho

in

t

v

nguyờn

t

Cl

kia

trong

cựng

phõn

t

Cl
2
nhn

in)
-2 -2 -3 -1
CH
2

=

CH
2
+ H
2
O
H
3
PO
4
,

t
0
,

p
CH
3
-CH
2
-OH
Tõm

oxi

húa

T

õm

kh


Bi

tp

10
Cõn

bng

cỏc

phn

ng

oxi

húa

kh

sau

õy

theo

phng

phỏp

cõn

bng

in

t:
H
2
SO
4
(,

núng

) Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
H
2
t
0
Fe
n
O
m
+ H
2
O
3) Ca
3
(PO
4
)
2

+

SiO
2
+ C
t
0
P
4
+ CO+ CaSiO
3
4) M
x
O
y
+ H
2
SO
4
(,

núng

) M
2
(SO
4
)
n
+ SO
2
+ H
2
O
5) NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH Na
2
CrO
4
+ NaBr + H
2
O
6) Zn + HNO
3
(l) Zn(NO
3
)
2
+ xNO
2
+ yNO + H
2
O
Bi

tp

10
Cõn

bng

cỏc

phn

ng

sau

õy

theo

phng

phỏp

thng

bng

electron:
1) C
12
H
22
O
11
+ MnO
4
-
+ H
+
CO
2
+ Mn
2+
+ H
2
O
2) C
n
H
2n

+

1
CHO

+KMnO
4
+H
2
SO
4
CH
3
COOH

+

CO
2

+MnSO
4
+K
2
SO
4

+H
2
O
(
n

CH
3
COOH

:

n

CO
2

=

1

:

1)
3)

Zn + KNO
3
+ KOH K
2
ZnO
2
+ NH
3
+ H
2
O
4) Al

+

KNO
2
+ NaOH + H
2
O KAlO
2
+ NaAlO
2
+

NH
3
5) Na
2
SO
3

+

KMnO
4

+

NaHSO
4
Na
2
SO
4

+

MnSO
4

+

K
2
SO
4

+

H
2

O
6) C
n
H
m
O

+

KMnO
4

+

H
2
SO
4
CH
3
CHO

+

CO
2

+

MnSO
4

+

K
2
SO
4

+

H
2
O
(n

CH
3
CHO

:

n

CO
2

=

1

:

1)
III.

2.

PHNG

PHP

CN

BNG

ION

-

IN

T
Thc

hin

cỏc

bc

sau

õy:
+

Vit

phng

trỡnh

phn

ng

vi

y



tỏc

cht,

sn

phm

(nu

cha

cú phn

ng

sn).
+

Tớnh

s

oxi

húa

ca

cỏc

nguyờn

t



s

oxi

húa

thay

i.

Nhn

din

cht oxi

húa,

cht

kh.
+

Vit

di

dng

ion

cht

no

phõn

ly

c

thnh

ion

trong

dung

dch.

(Cht no

khụng

phõn

ly

c

thnh

ion

nh

cht

khụng

tan,

cht

khớ,

cht

khụng in

ly,

thỡ



nguyờn

dng

phõn

t

hay

nguyờn

t).

Tuy

nhiờn

ch

gi

li
nhng

ion

hay

phõn

t

no

cha

nguyờn

t



s

oxi

húa

thay

i

(ion

hay phõn

t

no

cha

nguyờn

t



s

oxi

húa

khụng

thay

i

thỡ

b

i).
+

Vit

cỏc

phn

ng

cho,

phn

ng

nhn

in

t

(chớnh

l

cỏc

phn

ng

oxi húa,

phn

ng
kh).

Vit

nguyờn

c

dng

ion

hay

phõn

t,

vi

s

oxi

húa

bờn

trờn.

Thờm

h

s

thớch

hp


s

nguyờn

t

ca

nguyờn

t



s

oxi

húa thay

i

hai

bờn

bng

nhau.
+

Cõn

bng

s

in

t

cho,

nhn.

S

in

t

cho

ca

cht

kh

phi

bng

s in

t

nhn

ca

cht
oxi

húa

(Hay

s

oxi

húa

tng

ca

cht

kh

phi

bng
s

oxi

húa

gim

ca

cht

oxi

húa)

bng

cỏch

nhõn

h

s

thớch

hp.

Xong

ri cng

v

vi

v

cỏc

phn

ng

cho,

phn

ng

nhn

in

t.
+

Cõn

bng

in

tớch.

in

tớch

hai

bờn

phi

bng

nhau.

Nu

khụng

bng nhau

thỡ

thờm
vo

ion

H+

hoc

ion

OH-

tựy

theo

phn

ng

c

thc

hin trong

mụi

trng

axit

hoc
baz.

Tng

quỏt

thờm

H+

vo

bờn

no



axit
(tỏc

cht

hoc

sn

phm);

Thờm

OH-

vo

bờn

no



baz.

Thờm

H2O

phớa ngc

li



cõn

bng

s

nguyờn

t

H

(cng

l

cõn

bng

s

nguyờn

t

O).
+

Phi

hp

h

s

ca

phn

ng

ion

va

c

cõn

bng

xong

vi

phn

ng
lỳc

u



b

sung

h

s

thớch

hp

vo

phn

ng

lỳc

u

(Chuyn

phn

ng dng

ion

tr

li

thnh

dng

phõn

t).
+

Cõn

bng

cỏc

nguyờn

t

cũn

li,

nu

cú,

nh

phn

ng

trao

i.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét